Từ vựng · Bài 130
45 mục · 45 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (45)
- 1
非常にPHI THƯỜNG
Rất, cực kỳ
- 2
大変[に]ĐẠI BIẾN
Rất, vô cùng (= 非常に)
- 3
ほとんど
Hầu hết, gần như, hầu như (không) (~ない)
- 4
大体ĐẠI THỂ
Đại khái, khoảng, phần lớn
- 5
かなり
Khá, tương đối
- 6
ずいぶん
Khá là, rất (hơn mình nghĩ)
- 7
けっこう
Khá, tương đối (hơn mong đợi)
- 8
大分ĐẠI PHÂN
Khá nhiều, đáng kể (= かなり)
- 9
もっと
Hơn nữa, thêm nữa
- 10
すっかり
Hoàn toàn, hẳn, hết sạch
- 11
いっぱい
Đầy, nhiều, hết mức
- 12
ぎりぎり
Sát nút, vừa kịp, suýt soát
- 13
ぴったり
Vừa khít, vừa vặn, đúng (chính xác)
- 14
たいてい
Thường thì, phần lớn, đại để
- 15
同時にĐỒNG THỜI
Cùng lúc, đồng thời
- 16
前もってTIỀN
Trước, sẵn từ trước (= 事前に)
- 17
すぐに
Ngay lập tức, ngay
- 18
もうすぐ
Sắp, sắp sửa
- 19
突然ĐỘT NHIÊN
Đột nhiên, bỗng nhiên
- 20
あっという間にGIAN
Trong chớp mắt, loáng một cái
- 21
いつの間にかGIAN
Không biết từ lúc nào
- 22
しばらく
Một lúc, một thời gian, lâu (không gặp)
- 23
ずっと
Suốt, liền, hơn nhiều (so sánh)
- 24
相変わらずTƯƠNG BIẾN
Vẫn như mọi khi, vẫn như cũ
- 25
次々にTHỨ THỨ
Lần lượt, liên tiếp
- 26
どんどん
Nhanh chóng, liên tục, ào ào
- 27
ますます
Càng ngày càng, ngày càng (hơn)
- 28
やっと
Cuối cùng thì (sau bao vất vả), vừa đủ, vừa kịp
- 29
とうとう
Cuối cùng thì, rốt cuộc (sau một thời gian dài)
- 30
ついに
Cuối cùng, rốt cuộc
- 31
もちろん
Tất nhiên, dĩ nhiên
- 32
やはり
Quả nhiên, đúng như dự đoán, vẫn (= やっぱり)
- 33
きっと
Chắc chắn, nhất định (phỏng đoán)
- 34
ぜひ
Nhất định, bằng mọi cách (~たい, ~てください)
- 35
なるべく
Cố gắng hết mức có thể (= できるだけ)
- 36
案外ÁN NGOẠI
Không ngờ, ngoài dự đoán (= 意外に)
- 37
もしかすると/もしかしたら/もしかして
Có lẽ, biết đâu (~かもしれない)
- 38
まさか
Không lẽ nào, chẳng lẽ, không thể ngờ
- 39
うっかり
Lơ đễnh, sơ ý, vô ý
- 40
つい
Lỡ, buột (làm gì) không kìm được, vừa mới (つい先日)
- 41
思わずTƯ
Bất giác, buột (làm gì) không chủ ý
- 42
ほっと
Thở phào nhẹ nhõm, yên tâm (~する)
- 43
いらいら
Bực bội, sốt ruột (~する)
- 44
のんびり
Thong thả, thảnh thơi, ung dung (~する)
- 45
実はTHỰC
Thật ra là, nói thật là