~に決まっている
Chắc chắn là ~, nhất định là ~ (người nói tin chắc theo cảm nhận chủ quan, văn nói, mạnh hơn ~にちがいない)
Cấu trúcThể thường + に決まっている, Aな/N bỏ だ
Ví dụ
①V
毎晩遅くまでゲームをしていたら、朝起きられないに決まっている。
Tối nào cũng chơi game đến khuya thì sáng dậy không nổi là cái chắc.
②Aい
こんな高いレストラン、おいしいに決まっているよ。
Nhà hàng đắt thế này thì chắc chắn là ngon rồi.
③N
こんな時間に電話してくるのは、母に決まっている。
Giờ này mà gọi điện đến thì chắc chắn là mẹ tôi.