Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 129 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 7

Từ vựng · Bài 129

40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (40)

  1. 1

    濃(こ)いNỒNG

    Đậm, đặc, (màu) sẫm, (râu, tóc) rậm

  2. 2

    薄(うす)いBẠC

    Mỏng, nhạt (màu, vị), loãng

  3. 3

    酸(す)っぱいTOAN

    Chua

  4. 4

    臭(くさ)いXÚ

    Hôi, thối, có mùi khó chịu

  5. 5

    おかしい

    Buồn cười, kỳ lạ, bất thường

  6. 6

    かっこいい

    Ngầu, bảnh, phong cách

  7. 7

    うまい

    Ngon, giỏi, khéo (= 上(じょう)手(ず))

  8. 8

    親(した)しいTHÂN

    Thân thiết, thân mật

  9. 9

    詳(くわ)しいTƯỜNG

    Chi tiết, tỉ mỉ, rành, am hiểu (~に詳(くわ)しい)

  10. 10

    細(こま)かいTẾ

    Nhỏ, vụn, tỉ mỉ, chi li, (tiền) lẻ

  11. 11

    浅(あさ)いTHIỂN

    Nông, cạn, (hiểu biết, kinh nghiệm) nông cạn, ít ỏi

  12. 12

    固(かた)い/硬(かた)いCỐ/NGẠNH

    Cứng, rắn, chắc chắn

  13. 13

    ぬるい

    Âm ấm, hâm hẩm (không đủ nóng hoặc không đủ lạnh)

  14. 14

    まぶしい

    Chói, chói mắt

  15. 15

    蒸(む)し暑(あつ)いCHƯNG THỬ

    Nóng ẩm, oi bức

  16. 16

    清(せい)潔(けつ)なTHANH KHIẾT

    Sạch sẽ, vệ sinh

  17. 17

    新(しん)鮮(せん)なTÂN TIÊN

    Tươi, tươi mới

  18. 18

    豊(ゆた)かなPHONG

    Giàu có, phong phú, dồi dào

  19. 19

    立(りっ)派(ぱ)なLẬP PHÁI

    Tuyệt vời, đáng nể, nguy nga, hoành tráng

  20. 20

    正(せい)確(かく)なCHÍNH XÁC

    Chính xác

  21. 21

    確(たし)かなXÁC

    Chắc chắn, đáng tin cậy, xác thực

  22. 22

    重(じゅう)要(よう)なTRỌNG YẾU

    Quan trọng

  23. 23

    必(ひつ)要(よう)なTẤT YẾU

    Cần thiết

  24. 24

    もったいない

    Lãng phí, phí phạm, đáng tiếc

  25. 25

    すごい

    Ghê gớm, tuyệt vời, kinh khủng (mức độ)

  26. 26

    ひどい

    Tồi tệ, quá đáng, (mức độ) nghiêm trọng, dữ dội

  27. 27

    激(はげ)しいKÍCH

    Mãnh liệt, dữ dội, kịch liệt

  28. 28

    そっくりな

    Giống hệt, giống y đúc

  29. 29

    急(きゅう)なCẤP

    Đột ngột, gấp, (dốc) dựng đứng

  30. 30

    適(てき)当(とう)なTHÍCH ĐƯƠNG

    Phù hợp, thích hợp, qua loa, tùy tiện

  31. 31

    特(とく)別(べつ)なĐẶC BIỆT

    Đặc biệt

  32. 32

    完(かん)全(ぜん)なHOÀN TOÀN

    Hoàn toàn, hoàn hảo, trọn vẹn

  33. 33

    盛(さか)んなTHỊNH

    Thịnh vượng, phát triển mạnh, sôi nổi, phổ biến

  34. 34

    様(さま)々(ざま)なDẠNG DẠNG

    Đa dạng, nhiều loại khác nhau

  35. 35

    可(か)能(のう)なKHẢ NĂNG

    Có thể, khả thi

  36. 36

    不(ふ)可(か)能(のう)なBẤT KHẢ NĂNG

    Không thể, bất khả thi

  37. 37

    基(き)本(ほん)的(てき)なCƠ BẢN ĐÍCH

    Cơ bản

  38. 38

    国(こく)際(さい)的(てき)なQUỐC TẾ ĐÍCH

    Mang tính quốc tế

  39. 39

    ばらばらな

    Rời rạc, tản mát, tách rời, mỗi người một kiểu

  40. 40

    ぼろぼろな

    Rách nát, tả tơi, te tua

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.