Từ vựng · Bài 129
40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (40)
- 1
濃いNỒNG
Đậm, đặc, (màu) sẫm, (râu, tóc) rậm
- 2
薄いBẠC
Mỏng, nhạt (màu, vị), loãng
- 3
酸っぱいTOAN
Chua
- 4
臭いXÚ
Hôi, thối, có mùi khó chịu
- 5
おかしい
Buồn cười, kỳ lạ, bất thường
- 6
かっこいい
Ngầu, bảnh, phong cách
- 7
うまい
Ngon, giỏi, khéo (= 上手)
- 8
親しいTHÂN
Thân thiết, thân mật
- 9
詳しいTƯỜNG
Chi tiết, tỉ mỉ, rành, am hiểu (~に詳しい)
- 10
細かいTẾ
Nhỏ, vụn, tỉ mỉ, chi li, (tiền) lẻ
- 11
浅いTHIỂN
Nông, cạn, (hiểu biết, kinh nghiệm) nông cạn, ít ỏi
- 12
固い/硬いCỐ/NGẠNH
Cứng, rắn, chắc chắn
- 13
ぬるい
Âm ấm, hâm hẩm (không đủ nóng hoặc không đủ lạnh)
- 14
まぶしい
Chói, chói mắt
- 15
蒸し暑いCHƯNG THỬ
Nóng ẩm, oi bức
- 16
清潔なTHANH KHIẾT
Sạch sẽ, vệ sinh
- 17
新鮮なTÂN TIÊN
Tươi, tươi mới
- 18
豊かなPHONG
Giàu có, phong phú, dồi dào
- 19
立派なLẬP PHÁI
Tuyệt vời, đáng nể, nguy nga, hoành tráng
- 20
正確なCHÍNH XÁC
Chính xác
- 21
確かなXÁC
Chắc chắn, đáng tin cậy, xác thực
- 22
重要なTRỌNG YẾU
Quan trọng
- 23
必要なTẤT YẾU
Cần thiết
- 24
もったいない
Lãng phí, phí phạm, đáng tiếc
- 25
すごい
Ghê gớm, tuyệt vời, kinh khủng (mức độ)
- 26
ひどい
Tồi tệ, quá đáng, (mức độ) nghiêm trọng, dữ dội
- 27
激しいKÍCH
Mãnh liệt, dữ dội, kịch liệt
- 28
そっくりな
Giống hệt, giống y đúc
- 29
急なCẤP
Đột ngột, gấp, (dốc) dựng đứng
- 30
適当なTHÍCH ĐƯƠNG
Phù hợp, thích hợp, qua loa, tùy tiện
- 31
特別なĐẶC BIỆT
Đặc biệt
- 32
完全なHOÀN TOÀN
Hoàn toàn, hoàn hảo, trọn vẹn
- 33
盛んなTHỊNH
Thịnh vượng, phát triển mạnh, sôi nổi, phổ biến
- 34
様々なDẠNG DẠNG
Đa dạng, nhiều loại khác nhau
- 35
可能なKHẢ NĂNG
Có thể, khả thi
- 36
不可能なBẤT KHẢ NĂNG
Không thể, bất khả thi
- 37
基本的なCƠ BẢN ĐÍCH
Cơ bản
- 38
国際的なQUỐC TẾ ĐÍCH
Mang tính quốc tế
- 39
ばらばらな
Rời rạc, tản mát, tách rời, mỗi người một kiểu
- 40
ぼろぼろな
Rách nát, tả tơi, te tua