~など/~なんか/~なんて
Nêu ví dụ, hoặc nói về N với ý coi nhẹ, khiêm tốn, xem thường, ngạc nhiên (など trung tính, văn viết, なんか/なんて là văn nói)
Cấu trúcN + など/なんか/なんて, ngạc nhiên: Thể thường + なんて
Ví dụ
①Nêu ví dụ (như là ~)
疲れた時は、甘いものなんかどうですか。
Khi mệt thì thử ăn chút đồ ngọt chẳng hạn xem sao?
②Khiêm tốn, coi nhẹ bản thân
私なんか、まだまだ下手です。
Tôi thì còn kém lắm.
③Xem thường, ghét
宿題なんて、大嫌いだ。
Bài tập về nhà á, ghét nhất trên đời.
④Ngạc nhiên, không ngờ
彼があんなに歌が上手だなんて、知らなかった。
Tôi không hề biết anh ấy lại hát hay đến thế.