Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 127 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 5

Từ vựng · Bài 127

100 mục · 100 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (100)

  1. 1

    届(とど)くGIỚI

    Được gửi đến, đến nơi, với tới (tự động từ)

  2. 2

    届(とど)けるGIỚI

    Gửi đến, mang đến, trình báo (tha động từ)

  3. 3

    かく

    Gãi (頭(あたま)をかく), đổ (mồ hôi) (汗(あせ)をかく)

  4. 4

    つかむ

    Nắm lấy, túm, chộp

  5. 5

    握(にぎ)るÁC

    Nắm, nắm chặt, cầm chặt

  6. 6

    押(お)さえる/抑(おさ)えるÁP/ỨC

    Ấn giữ, đè giữ (押(お)さえる), kìm nén, kiềm chế (抑(おさ)える)

  7. 7

    近(ちか)づくCẬN

    Đến gần, lại gần (tự động từ)

  8. 8

    近(ちか)づけるCẬN

    Đưa lại gần, để sát lại (tha động từ)

  9. 9

    合(あ)うHỢP

    Hợp, vừa, khớp, đúng (tự động từ)

  10. 10

    合(あ)わせるHỢP

    Gộp lại, chắp lại, làm cho khớp, điều chỉnh cho hợp (tha động từ)

  11. 11

    当(あ)たるĐƯƠNG

    Trúng, va vào, trúng thưởng, (dự báo) đúng, (nắng) chiếu vào (tự động từ)

  12. 12

    当(あ)てるĐƯƠNG

    Ném trúng, áp vào, đoán trúng, gọi (trả lời) (tha động từ)

  13. 13

    比(くら)べるTỶ

    So sánh

  14. 14

    似(に)合(あ)うTỰ HỢP

    Hợp, trông hợp (quần áo, kiểu tóc…)

  15. 15

    似(に)るTỰ

    Giống (~に似(に)ている)

  16. 16

    似(に)せるTỰ

    Bắt chước, làm cho giống, mô phỏng

  17. 17

    分(わ)かれるPHÂN

    Được chia ra, tách ra (tự động từ)

  18. 18

    分(わ)けるPHÂN

    Chia, phân chia (tha động từ)

  19. 19

    足(た)すTÚC

    Cộng, thêm vào

  20. 20

    引(ひ)くDẪN

    Kéo, trừ, tra (từ điển), bị (cảm)

  21. 21

    増(ふ)えるTĂNG

    Tăng lên (tự động từ)

  22. 22

    増(ふ)やすTĂNG

    Làm tăng lên, tăng thêm (tha động từ)

  23. 23

    減(へ)るGIẢM

    Giảm, giảm xuống (tự động từ)

  24. 24

    減(へ)らすGIẢM

    Làm giảm, cắt giảm (tha động từ)

  25. 25

    変(か)わるBIẾN

    Thay đổi, biến đổi (tự động từ)

  26. 26

    変(か)えるBIẾN

    Thay đổi, làm thay đổi (tha động từ)

  27. 27

    代(か)わる/替(か)わる/換(か)わるĐẠI/THẾ/HOÁN

    Thay thế, thay cho (tự động từ)

  28. 28

    代(か)える/替(か)える/換(か)えるĐẠI/THẾ/HOÁN

    Thay, đổi, thay thế (tha động từ)

  29. 29

    返(かえ)るPHẢN

    Được trả lại, trở lại (tự động từ)

  30. 30

    返(かえ)すPHẢN

    Trả lại (tha động từ)

  31. 31

    譲(ゆず)るNHƯỢNG

    Nhường, nhường lại (席(せき)を譲(ゆず)る)

  32. 32

    助(たす)かるTRỢ

    Được cứu, được giúp (đỡ vất vả) (tự động từ)

  33. 33

    助(たす)けるTRỢ

    Cứu, giúp đỡ (tha động từ)

  34. 34

    いじめる

    Bắt nạt, ăn hiếp

  35. 35

    だます

    Lừa, lừa gạt

  36. 36

    盗(ぬす)むĐẠO

    Ăn trộm, lấy cắp

  37. 37

    刺(さ)さるTHÍCH

    Bị đâm, cắm vào, (gai) đâm vào (tự động từ)

  38. 38

    刺(さ)すTHÍCH

    Đâm, chích, (muỗi, ong) đốt (tha động từ)

  39. 39

    殺(ころ)すSÁT

    Giết

  40. 40

    隠(かく)れるẨN

    Trốn, ẩn nấp, bị che khuất (tự động từ)

  41. 41

    隠(かく)すẨN

    Giấu, che giấu (tha động từ)

  42. 42

    埋(う)まるMAI

    Bị chôn vùi, bị lấp, kín chỗ (tự động từ)

  43. 43

    埋(う)めるMAI

    Chôn, lấp, lấp đầy (chỗ trống) (tha động từ)

  44. 44

    囲(かこ)むVI

    Vây quanh, bao quanh

  45. 45

    詰(つ)まるCẬT

    Bị tắc, bị nghẹt, chật kín (lịch, chỗ) (tự động từ)

  46. 46

    詰(つ)めるCẬT

    Nhồi, nhét, đóng (vào hộp), xích lại gần (tha động từ)

  47. 47

    開(ひら)くKHAI

    Mở (cửa, sách), nở (hoa), tổ chức (hội…)

  48. 48

    閉(と)じるBẾ

    Đóng, nhắm (mắt), gấp (sách)

  49. 49

    飛(と)ぶPHI

    Bay (tự động từ)

  50. 50

    飛(と)ばすPHI

    Làm bay, thả bay, phóng nhanh, bỏ qua (trang, câu) (tha động từ)

  51. 51

    振(ふ)るCHẤN

    Vẫy, lắc, rung, rắc (muối…)

  52. 52

    めくる

    Lật (trang sách, lịch…)

  53. 53

    見(み)かけるKIẾN

    Tình cờ thấy, bắt gặp

  54. 54

    確(たし)かめるXÁC

    Xác nhận, kiểm tra lại

  55. 55

    試(ため)すTHÍ

    Thử, thử nghiệm

  56. 56

    繰(く)り返(かえ)すSÀO PHẢN

    Lặp lại, nhắc lại

  57. 57

    訳(やく)すDỊCH

    Dịch (英(えい)語(ご)を日(に)本(ほん)語(ご)に訳(やく)す)

  58. 58

    行(おこな)うHÀNH

    Tiến hành, thực hiện, tổ chức

  59. 59

    間(ま)違(ちが)うGIAN VI

    Sai, nhầm (tự động từ)

  60. 60

    間(ま)違(ちが)えるGIAN VI

    Nhầm, làm sai (tha động từ)

  61. 61

    許(ゆる)すHỨA

    Tha thứ, cho phép

  62. 62

    慣(な)れるQUÁN

    Quen, quen với (~に慣(な)れる) (tự động từ)

  63. 63

    慣(な)らすQUÁN

    Làm cho quen (tha động từ)

  64. 64

    立(た)つLẬP

    Đứng, đứng dậy (tự động từ)

  65. 65

    立(た)てるLẬP

    Dựng, dựng đứng, lập (kế hoạch) (tha động từ)

  66. 66

    建(た)つKIẾN

    (Nhà, tòa nhà) được xây, mọc lên (tự động từ)

  67. 67

    建(た)てるKIẾN

    Xây, xây dựng (tha động từ)

  68. 68

    育(そだ)つDỤC

    Lớn lên, được nuôi lớn (tự động từ)

  69. 69

    育(そだ)てるDỤC

    Nuôi dạy, nuôi lớn, trồng (cây) (tha động từ)

  70. 70

    生(は)えるSINH

    Mọc (râu, tóc, răng, cỏ…) (tự động từ)

  71. 71

    生(は)やすSINH

    Để (râu) mọc, để râu (tha động từ)

  72. 72

    汚(よご)れるÔ

    Bị bẩn (tự động từ)

  73. 73

    汚(よご)すÔ

    Làm bẩn (tha động từ)

  74. 74

    壊(こわ)れるHOẠI

    Bị hỏng, bị vỡ (tự động từ)

  75. 75

    壊(こわ)すHOẠI

    Làm hỏng, phá hỏng (tha động từ)

  76. 76

    割(わ)れるCÁT

    Bị vỡ, bị nứt (tự động từ)

  77. 77

    割(わ)るCÁT

    Làm vỡ, đập vỡ, chia (phép chia) (tha động từ)

  78. 78

    折(お)れるCHIẾT

    Bị gãy, bị gập (tự động từ)

  79. 79

    折(お)るCHIẾT

    Bẻ gãy, gấp (giấy) (tha động từ)

  80. 80

    破(やぶ)れるPHÁ

    Bị rách (tự động từ)

  81. 81

    破(やぶ)るPHÁ

    Xé rách, phá (lời hứa, kỷ lục) (tha động từ)

  82. 82

    曲(ま)がるKHÚC

    Cong, bị bẻ cong, rẽ (tự động từ)

  83. 83

    曲(ま)げるKHÚC

    Bẻ cong, uốn cong, gập (tha động từ)

  84. 84

    外(はず)れるNGOẠI

    Bị tuột, rời ra, trượt, không trúng (tự động từ)

  85. 85

    外(はず)すNGOẠI

    Tháo ra, cởi ra, rời (chỗ ngồi) (tha động từ)

  86. 86

    揺(ゆ)れるDAO

    Rung, lắc, đung đưa (tự động từ)

  87. 87

    揺(ゆ)らすDAO

    Làm rung, lắc, đung đưa (tha động từ)

  88. 88

    流(なが)れるLƯU

    Chảy, trôi, (nhạc) phát ra, (tin) lan truyền (tự động từ)

  89. 89

    流(なが)すLƯU

    Cho chảy, xả (nước), phát (nhạc), tung (tin) (tha động từ)

  90. 90

    濡(ぬ)れるNHU

    Bị ướt (tự động từ)

  91. 91

    濡(ぬ)らすNHU

    Làm ướt (tha động từ)

  92. 92

    迷(まよ)うMÊ

    Lạc (đường), phân vân, do dự

  93. 93

    悩(なや)むNÃO

    Phiền não, khổ tâm, trăn trở (~に悩(なや)む)

  94. 94

    慌(あわ)てるHOẢNG

    Hoảng hốt, cuống cuồng, vội vàng

  95. 95

    覚(さ)めるGIÁC

    Tỉnh giấc, tỉnh ra (目(め)が覚(さ)める) (tự động từ)

  96. 96

    覚(さ)ますGIÁC

    Đánh thức, làm tỉnh (目(め)を覚(さ)ます: Thức dậy) (tha động từ)

  97. 97

    眠(ねむ)るMIÊN

    Ngủ, ngủ say

  98. 98

    祈(いの)るKỲ

    Cầu nguyện, cầu chúc

  99. 99

    祝(いわ)うCHÚC

    Chúc mừng, ăn mừng

  100. 100

    感(かん)じるCẢM

    Cảm thấy, cảm nhận

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.