Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 126 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 4

Từ vựng · Bài 126

112 mục · 112 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (112)

  1. 1

    温(あたた)まる/暖(あたた)まるÔN/NOÃN

    Ấm lên, được làm ấm (tự động từ)

  2. 2

    温(あたた)める/暖(あたた)めるÔN/NOÃN

    Làm ấm, hâm nóng, sưởi ấm (tha động từ)

  3. 3

    高(たか)まるCAO

    Dâng cao, tăng lên (tự động từ) (関(かん)心(しん)が高(たか)まる)

  4. 4

    高(たか)めるCAO

    Nâng cao, làm tăng lên (tha động từ)

  5. 5

    強(つよ)まるCƯỜNG

    Mạnh lên (tự động từ) (風(かぜ)が強(つよ)まる)

  6. 6

    強(つよ)めるCƯỜNG

    Làm mạnh thêm, tăng cường (tha động từ)

  7. 7

    弱(よわ)まるNHƯỢC

    Yếu đi (tự động từ)

  8. 8

    弱(よわ)めるNHƯỢC

    Làm yếu đi, giảm bớt (tha động từ)

  9. 9

    広(ひろ)まるQUẢNG

    Lan rộng, được phổ biến (tự động từ) (うわさが広(ひろ)まる)

  10. 10

    広(ひろ)めるQUẢNG

    Truyền bá, phổ biến, làm lan rộng (tha động từ)

  11. 11

    深(ふか)まるTHÂM

    Sâu sắc thêm, trở nên sâu hơn (tự động từ) (理(り)解(かい)が深(ふか)まる)

  12. 12

    深(ふか)めるTHÂM

    Làm sâu sắc thêm, đào sâu (tha động từ) (理(り)解(かい)を深(ふか)める)

  13. 13

    世(せ)話(わ)THẾ THOẠI

    Sự chăm sóc, giúp đỡ (~の世(せ)話(わ)をする)

  14. 14

    家(か)庭(てい)GIA ĐÌNH

    Gia đình, tổ ấm

  15. 15

    協(きょう)力(りょく)HIỆP LỰC

    Hợp tác, hiệp lực (~に協(きょう)力(りょく)する)

  16. 16

    感(かん)謝(しゃ)CẢM TẠ

    Cảm tạ, lòng biết ơn (~に感(かん)謝(しゃ)する)

  17. 17

    お礼(れい)LỄ

    Lời cảm ơn, quà cảm ơn (đáp lễ)

  18. 18

    お詫(わ)びSÁ

    Lời xin lỗi, sự xin lỗi

  19. 19

    おじぎ

    Cúi chào, cúi đầu chào

  20. 20

    握(あく)手(しゅ)ÁC THỦ

    Bắt tay

  21. 21

    いじわる

    Xấu tính, hay chơi xấu (いじわるな人(ひと): Người xấu tính)

  22. 22

    いたずら

    Trò nghịch ngợm, trò đùa tai quái

  23. 23

    節(せつ)約(やく)TIẾT ƯỚC

    Tiết kiệm (tiền, thời gian, điện…)

  24. 24

    経(けい)営(えい)KINH DOANH

    Kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)

  25. 25

    反(はん)省(せい)PHẢN TỈNH

    Tự kiểm điểm, tự xem xét lại bản thân

  26. 26

    実(じっ)行(こう)THỰC HÀNH

    Thực hiện, thi hành (kế hoạch…)

  27. 27

    進(しん)歩(ぽ)TIẾN BỘ

    Tiến bộ

  28. 28

    変(へん)化(か)BIẾN HÓA

    Thay đổi, biến đổi

  29. 29

    発(はっ)達(たつ)PHÁT ĐẠT

    Phát triển (cơ thể, khoa học kỹ thuật…)

  30. 30

    体(たい)力(りょく)THỂ LỰC

    Thể lực, sức lực

  31. 31

    出(しゅつ)場(じょう)XUẤT TRƯỜNG

    Tham gia (thi đấu), ra sân (~に出(しゅつ)場(じょう)する)

  32. 32

    活(かつ)躍(やく)HOẠT DƯỢC

    Hoạt động tích cực, thể hiện xuất sắc, tỏa sáng

  33. 33

    競(きょう)争(そう)CẠNH TRANH

    Cạnh tranh, thi đua

  34. 34

    応(おう)援(えん)ỨNG VIỆN

    Cổ vũ, ủng hộ

  35. 35

    拍(はく)手(しゅ)PHÁCH THỦ

    Vỗ tay

  36. 36

    人(にん)気(き)NHÂN KHÍ

    Được yêu thích, được ưa chuộng (人(にん)気(き)がある)

  37. 37

    うわさ

    Tin đồn, lời đồn

  38. 38

    情(じょう)報(ほう)TÌNH BÁO

    Thông tin

  39. 39

    交(こう)換(かん)GIAO HOÁN

    Trao đổi, đổi (cái này lấy cái khác)

  40. 40

    流(りゅう)行(こう)LƯU HÀNH

    Thịnh hành, mốt, (bệnh) lây lan

  41. 41

    宣(せん)伝(でん)TUYÊN TRUYỀN

    Quảng bá, quảng cáo, tuyên truyền

  42. 42

    広(こう)告(こく)QUẢNG CÁO

    Quảng cáo (tờ, bài, mẩu quảng cáo)

  43. 43

    注(ちゅう)目(もく)CHÚ MỤC

    Chú ý, sự chú ý, theo dõi (~に注(ちゅう)目(もく)する)

  44. 44

    通(つう)訳(やく)THÔNG DỊCH

    Thông dịch, phiên dịch (dịch nói), người phiên dịch

  45. 45

    翻(ほん)訳(やく)PHIÊN DỊCH

    Biên dịch, dịch (văn bản)

  46. 46

    伝(でん)言(ごん)TRUYỀN NGÔN

    Lời nhắn (nhắn qua người khác)

  47. 47

    報(ほう)告(こく)BÁO CÁO

    Báo cáo

  48. 48

    録(ろく)画(が)LỤC HỌA

    Ghi hình, thu hình

  49. 49

    混(こん)雑(ざつ)HỖN TẠP

    Đông đúc, chen chúc

  50. 50

    渋(じゅう)滞(たい)SÁP TRỆ

    Tắc đường, ùn tắc giao thông

  51. 51

    衝(しょう)突(とつ)XUNG ĐỘT

    Va chạm, đâm vào nhau, xung đột (ý kiến)

  52. 52

    被(ひ)害(がい)BỊ HẠI

    Thiệt hại

  53. 53

    事(じ)故(こ)SỰ CỐ

    Tai nạn, sự cố

  54. 54

    事(じ)件(けん)SỰ KIỆN

    Vụ việc, vụ án

  55. 55

    故(こ)障(しょう)CỐ CHƯỚNG

    Hỏng hóc, trục trặc (máy móc)

  56. 56

    修(しゅう)理(り)TU LÝ

    Sửa chữa

  57. 57

    停(てい)電(でん)ĐÌNH ĐIỆN

    Mất điện, cúp điện

  58. 58

    調(ちょう)子(し)ĐIỀU TỬ

    Tình trạng (cơ thể, máy móc) (調(ちょう)子(し)がいい/悪(わる)い)

  59. 59

    緊(きん)張(ちょう)KHẨN TRƯƠNG

    Căng thẳng, hồi hộp

  60. 60

    自(じ)信(しん)TỰ TÍN

    Sự tự tin (自(じ)信(しん)がある)

  61. 61

    自(じ)慢(まん)TỰ MẠN

    Khoe khoang, tự hào (về điều gì)

  62. 62

    感(かん)心(しん)CẢM TÂM

    Khâm phục, thán phục

  63. 63

    感(かん)動(どう)CẢM ĐỘNG

    Cảm động, xúc động

  64. 64

    興(こう)奮(ふん)HƯNG PHẤN

    Hưng phấn, phấn khích, kích động

  65. 65

    感(かん)想(そう)CẢM TƯỞNG

    Cảm tưởng, cảm nghĩ

  66. 66

    予(よ)想(そう)DỰ TƯỞNG

    Dự đoán, dự tính

  67. 67

    専(せん)門(もん)CHUYÊN MÔN

    Chuyên môn, chuyên ngành

  68. 68

    研(けん)究(きゅう)NGHIÊN CỨU

    Nghiên cứu

  69. 69

    調(ちょう)査(さ)ĐIỀU TRA

    Điều tra, khảo sát

  70. 70

    原(げん)因(いん)NGUYÊN NHÂN

    Nguyên nhân

  71. 71

    結(けっ)果(か)KẾT QUẢ

    Kết quả

  72. 72

    解(かい)決(けつ)GIẢI QUYẾT

    Giải quyết

  73. 73

    確(かく)認(にん)XÁC NHẬN

    Xác nhận, kiểm tra lại

  74. 74

    利(り)用(よう)LỢI DỤNG

    Sử dụng, tận dụng

  75. 75

    理(り)解(かい)LÝ GIẢI

    Hiểu, lý giải, thấu hiểu

  76. 76

    発(はっ)見(けん)PHÁT KIẾN

    Phát hiện, tìm ra

  77. 77

    発(はつ)明(めい)PHÁT MINH

    Phát minh

  78. 78

    関(かん)係(けい)QUAN HỆ

    Quan hệ, liên quan

  79. 79

    団(だん)体(たい)ĐOÀN THỂ

    Đoàn thể, tập thể, nhóm (団(だん)体(たい)旅(りょ)行(こう): Du lịch theo đoàn)

  80. 80

    選(せん)挙(きょ)TUYỂN CỬ

    Bầu cử

  81. 81

    税(ぜい)金(きん)THUẾ KIM

    Tiền thuế, thuế

  82. 82

    責(せき)任(にん)TRÁCH NHIỆM

    Trách nhiệm

  83. 83

    書(しょ)類(るい)THƯ LOẠI

    Giấy tờ, hồ sơ, tài liệu

  84. 84

    題(だい)名(めい)ĐỀ DANH

    Tên, nhan đề (tác phẩm)

  85. 85

    条(じょう)件(けん)ĐIỀU KIỆN

    Điều kiện

  86. 86

    締(し)め切(き)りĐẾ THIẾT

    Hạn chót, hạn cuối (nộp bài, hồ sơ…)

  87. 87

    期(き)間(かん)KỲ GIAN

    Thời hạn, khoảng thời gian

  88. 88

    倍(ばい)BỘI

    Gấp đôi, gấp … lần (~倍(ばい))

  89. 89

    くじ

    Xổ số, rút thăm, bốc thăm

  90. 90

    近(ちか)道(みち)CẬN ĐẠO

    Đường tắt

  91. 91

    中(ちゅう)心(しん)TRUNG TÂM

    Trung tâm, chính giữa

  92. 92

    辺(あた)りBIÊN

    Vùng lân cận, quanh đây, khoảng (この辺(あた)り)

  93. 93

    周(まわ)りCHU

    Xung quanh, vòng quanh

  94. 94

    穴(あな)HUYỆT

    Lỗ, hố, hang

  95. 95

    列(れつ)LIỆT

    Hàng, dãy (列(れつ)に並(なら)ぶ: Xếp hàng)

  96. 96

    幅(はば)PHÚC

    Chiều rộng, bề ngang

  97. 97

    範(はん)囲(い)PHẠM VI

    Phạm vi

  98. 98

    内(ない)容(よう)NỘI DUNG

    Nội dung

  99. 99

    中(なか)身(み)TRUNG THÂN

    Thứ bên trong, ruột, phần bên trong

  100. 100

    特(とく)徴(ちょう)ĐẶC TRƯNG

    Đặc trưng, đặc điểm

  101. 101

    普(ふ)通(つう)PHỔ THÔNG

    Bình thường, thông thường

  102. 102

    当(あ)たり前(まえ)ĐƯƠNG TIỀN

    Đương nhiên, hiển nhiên

  103. 103

    偽(にせ)NGỤY

    Giả, đồ giả (偽(にせ)物(もの): Hàng giả)

  104. 104

    別(べつ)BIỆT

    Khác, riêng, riêng biệt

  105. 105

    国(こく)籍(せき)QUỐC TỊCH

    Quốc tịch

  106. 106

    東(とう)洋(よう)ĐÔNG DƯƠNG

    Phương Đông

  107. 107

    西(せい)洋(よう)TÂY DƯƠNG

    Phương Tây

  108. 108

    国(こく)際(さい)QUỐC TẾ

    Quốc tế

  109. 109

    自(し)然(ぜん)TỰ NHIÊN

    Tự nhiên, thiên nhiên

  110. 110

    景色(けしき)CẢNH SẮC

    Phong cảnh, cảnh vật

  111. 111

    宗(しゅう)教(きょう)TÔN GIÁO

    Tôn giáo

  112. 112

    愛(あい)ÁI

    Tình yêu, tình thương

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.