Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 125 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 3

Từ vựng · Bài 125

78 mục · 78 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (78)

  1. 1

    飾(かざ)りSỨC

    Đồ trang trí, vật trang trí

  2. 2

    遊(あそ)びDU

    Trò chơi, sự vui chơi

  3. 3

    集(あつ)まりTẬP

    Buổi tụ họp, cuộc họp mặt

  4. 4

    教(おし)えGIÁO

    Lời dạy, điều răn dạy

  5. 5

    踊(おど)りDŨNG

    Điệu nhảy, điệu múa

  6. 6

    思(おも)いTƯ

    Tâm tư, tình cảm, suy nghĩ (trong lòng)

  7. 7

    考(かんが)えKHẢO

    Suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng

  8. 8

    片(かた)付(づ)けPHIẾN PHÓ

    Sự dọn dẹp, thu dọn

  9. 9

    手(て)伝(つだ)いTHỦ TRUYỀN

    Sự giúp đỡ, người giúp việc

  10. 10

    働(はたら)きĐỘNG

    Sự làm việc, chức năng, tác dụng (脳(のう)の働(はたら)き)

  11. 11

    決(き)まりQUYẾT

    Quy định, quy tắc, luật lệ

  12. 12

    騒(さわ)ぎTAO

    Sự ồn ào, náo động, om sòm

  13. 13

    知(し)らせTRI

    Tin báo, thông báo

  14. 14

    頼(たの)みLẠI

    Lời nhờ vả, thỉnh cầu

  15. 15

    疲(つか)れBÌ

    Sự mệt mỏi

  16. 16

    違(ちが)いVI

    Sự khác nhau, khác biệt

  17. 17

    始(はじ)めTHỦY

    Lúc đầu, phần đầu, sự bắt đầu

  18. 18

    続(つづ)きTỤC

    Phần tiếp theo, sự tiếp nối

  19. 19

    暮(く)れMỘ

    Cuối năm (年(とし)の暮(く)れ), lúc chiều tối

  20. 20

    行(い)きHÀNH

    Lúc đi, chiều đi (↔ 帰(かえ)り), đi đến (東(とう)京(きょう)行(ゆ)き) (cũng đọc ゆき)

  21. 21

    帰(かえ)りQUY

    Lúc về, đường về (↔ 行(い)き)

  22. 22

    急(いそ)ぎCẤP

    Sự gấp gáp, khẩn cấp (急(いそ)ぎの用(よう)事(じ): Việc gấp)

  23. 23

    遅(おく)れTRÌ

    Sự chậm trễ, sự muộn (電(でん)車(しゃ)の遅(おく)れ)

  24. 24

    貸(か)しTHẢI

    Sự cho vay, cho mượn, món nợ người khác nợ mình (↔ 借(か)り)

  25. 25

    借(か)りTÁ

    Sự vay, mượn, món nợ, ơn mắc nợ (↔ 貸(か)し)

  26. 26

    勝(か)ちTHẮNG

    Sự chiến thắng (↔ 負(ま)け)

  27. 27

    負(ま)けPHỤ

    Sự thua cuộc (↔ 勝(か)ち)

  28. 28

    迎(むか)えNGHÊNH

    Sự đón, người đến đón (迎(むか)えに行(い)く: Đi đón)

  29. 29

    始(はじ)まりTHỦY

    Sự bắt đầu, khởi đầu

  30. 30

    終(お)わりCHUNG

    Sự kết thúc, phần cuối

  31. 31

    戻(もど)りLỆ

    Sự quay lại, trở về

  32. 32

    別(わか)れBIỆT

    Sự chia tay, ly biệt

  33. 33

    喜(よろこ)びHỶ

    Niềm vui, sự vui mừng

  34. 34

    楽(たの)しみLẠC

    Niềm vui, điều mong chờ (楽(たの)しみにする: Mong chờ)

  35. 35

    笑(わら)いTIẾU

    Tiếng cười, nụ cười

  36. 36

    驚(おどろ)きKINH

    Sự ngạc nhiên, kinh ngạc

  37. 37

    怒(いか)りNỘ

    Sự tức giận, cơn giận, phẫn nộ

  38. 38

    悲(かな)しみBI

    Nỗi buồn, nỗi đau buồn

  39. 39

    幸(しあわ)せ[な]HẠNH

    Hạnh phúc· Tính từ đuôi な

  40. 40

    得(とく)意(い)[な]ĐẮC Ý

    Giỏi, sở trường (↔ 苦(にが)手(て))· Tính từ đuôi な

  41. 41

    苦(にが)手(て)[な]KHỔ THỦ

    Kém, không giỏi, không ưa (↔ 得(とく)意(い))· Tính từ đuôi な

  42. 42

    熱(ねっ)心(しん)[な]NHIỆT TÂM

    Nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ· Tính từ đuôi な

  43. 43

    夢(む)中(ちゅう)[な]MỘNG TRUNG

    Say mê, mải mê (~に夢(む)中(ちゅう)になる)· Tính từ đuôi な

  44. 44

    退(たい)屈(くつ)[な]THOÁI KHUẤT

    Chán, buồn tẻ, tẻ nhạt· Tính từ đuôi な

  45. 45

    健(けん)康(こう)[な]KIỆN KHANG

    Khỏe mạnh, sức khỏe· Tính từ đuôi な

  46. 46

    苦(くる)しいKHỔ

    Khổ sở, đau đớn, ngột ngạt, khó khăn (cuộc sống)

  47. 47

    平(へい)気(き)[な]BÌNH KHÍ

    Bình thản, không sao, không bận tâm· Tính từ đuôi な

  48. 48

    悔(くや)しいHỐI

    Cay cú, tức tối, uất ức (vì thua, thất bại)

  49. 49

    うらやましい

    Ghen tị, thèm muốn (cái người khác có)

  50. 50

    かゆい

    Ngứa

  51. 51

    おとなしい

    Hiền lành, ngoan ngoãn, trầm tính

  52. 52

    我(が)慢(まん)強(づよ)いNGÃ MẠN CƯỜNG

    Kiên nhẫn, giỏi chịu đựng

  53. 53

    正(しょう)直(じき)[な]CHÍNH TRỰC

    Thật thà, trung thực· Tính từ đuôi な

  54. 54

    けち[な]

    Keo kiệt, bủn xỉn· Tính từ đuôi な

  55. 55

    わがまま[な]

    Ích kỷ, bướng bỉnh, chỉ biết làm theo ý mình· Tính từ đuôi な

  56. 56

    積(せっ)極(きょく)的(てき)[な]TÍCH CỰC ĐÍCH

    Tích cực, chủ động (↔ 消(しょう)極(きょく)的(てき))· Tính từ đuôi な

  57. 57

    消(しょう)極(きょく)的(てき)[な]TIÊU CỰC ĐÍCH

    Tiêu cực, thụ động (↔ 積(せっ)極(きょく)的(てき))· Tính từ đuôi な

  58. 58

    満(まん)足(ぞく)[な]MÃN TÚC

    Thỏa mãn, hài lòng (~に満(まん)足(ぞく)する)· Tính từ đuôi な

  59. 59

    不(ふ)満(まん)[な]BẤT MÃN

    Bất mãn, không hài lòng· Tính từ đuôi な

  60. 60

    不(ふ)安(あん)[な]BẤT AN

    Bất an, lo lắng· Tính từ đuôi な

  61. 61

    大(たい)変(へん)[な]ĐẠI BIẾN

    Vất vả, khó khăn, nghiêm trọng, gay go· Tính từ đuôi な

  62. 62

    無(む)理(り)[な]VÔ LÝ

    Quá sức, không thể, vô lý (無(む)理(り)をする: Cố quá sức)· Tính từ đuôi な

  63. 63

    不(ふ)注(ちゅう)意(い)[な]BẤT CHÚ Ý

    Bất cẩn, không chú ý· Tính từ đuôi な

  64. 64

    楽(らく)[な]LẠC

    Thoải mái, nhàn, dễ dàng· Tính từ đuôi な

  65. 65

    面(めん)倒(どう)[な]DIỆN ĐẢO

    Phiền phức, rắc rối (面(めん)倒(どう)を見(み)る: Chăm sóc)· Tính từ đuôi な

  66. 66

    失(しつ)礼(れい)[な]THẤT LỄ

    Thất lễ, bất lịch sự· Tính từ đuôi な

  67. 67

    当(とう)然(ぜん)[な]ĐƯƠNG NHIÊN

    Đương nhiên, tất nhiên· Tính từ đuôi な

  68. 68

    意(い)外(がい)[な]Ý NGOẠI

    Bất ngờ, không ngờ tới· Tính từ đuôi な

  69. 69

    結(けっ)構(こう)[な]KẾT CẤU

    Tốt, tuyệt, đủ rồi (結(けっ)構(こう)です: Không cần đâu), khá là (phó từ)· Tính từ đuôi な

  70. 70

    派(は)手(で)[な]PHÁI THỦ

    Sặc sỡ, lòe loẹt, hào nhoáng (↔ 地(じ)味(み))· Tính từ đuôi な

  71. 71

    地(じ)味(み)[な]ĐỊA VỊ

    Giản dị, mộc mạc, không nổi bật (↔ 派(は)手(で))· Tính từ đuôi な

  72. 72

    おしゃれ[な]

    Sành điệu, ăn mặc đẹp, thời trang· Tính từ đuôi な

  73. 73

    変(へん)[な]BIẾN

    Lạ, kỳ lạ, kỳ quặc· Tính từ đuôi な

  74. 74

    不(ふ)思(し)議(ぎ)[な]BẤT TƯ NGHỊ

    Kỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu· Tính từ đuôi な

  75. 75

    まし[な]

    Còn hơn, khá hơn (so với cái tệ hơn)· Tính từ đuôi な

  76. 76

    無(む)駄(だ)[な]VÔ ĐÀ

    Lãng phí, vô ích· Tính từ đuôi な

  77. 77

    自(じ)由(ゆう)[な]TỰ DO

    Tự do· Tính từ đuôi な

  78. 78

    不(ふ)自(じ)由(ゆう)[な]BẤT TỰ DO

    Bất tiện, không tự do, khuyết tật (体(からだ)が不(ふ)自(じ)由(ゆう)な人(ひと))· Tính từ đuôi な

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.