Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 124 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 2

Từ vựng · Bài 124

100 mục · 100 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (100)

  1. 1

    渇(かわ)くKHÁT

    Khát (のどが渇(かわ)く)

  2. 2

    嗅(か)ぐKHỨU

    Ngửi

  3. 3

    たたく

    Gõ, vỗ, đánh (bằng tay)

  4. 4

    殴(なぐ)るẨU

    Đấm, đánh (người)

  5. 5

    ける

    Đá (bằng chân)

  6. 6

    抱(だ)くBÃO

    Ôm, bế (赤(あか)ちゃんを抱(だ)く)

  7. 7

    倒(たお)れるĐẢO

    Đổ, ngã, ngã bệnh (tự động từ)

  8. 8

    倒(たお)すĐẢO

    Làm đổ, xô ngã, đánh bại (tha động từ)

  9. 9

    起(お)きるKHỞI

    Thức dậy, xảy ra (tự động từ)

  10. 10

    起(お)こすKHỞI

    Đánh thức, gây ra (tha động từ)

  11. 11

    尋(たず)ねるTẦM

    Hỏi (道(みち)を尋(たず)ねる: Hỏi đường)

  12. 12

    呼(よ)ぶHÔ

    Gọi, mời đến

  13. 13

    叫(さけ)ぶKHIẾU

    Hét, la lớn, gào

  14. 14

    黙(だま)るMẶC

    Im lặng, nín

  15. 15

    飼(か)うTỰ

    Nuôi (động vật)

  16. 16

    数(かぞ)えるSỐ

    Đếm

  17. 17

    乾(かわ)くCAN

    Khô (洗(せん)濯(たく)物(もの)が乾(かわ)く) (tự động từ)

  18. 18

    乾(かわ)かすCAN

    Làm khô, phơi khô, sấy khô (tha động từ)

  19. 19

    畳(たた)むĐIỆP

    Gấp, xếp (quần áo, ô…)

  20. 20

    誘(さそ)うDỤ

    Mời, rủ

  21. 21

    おごる

    Khao, đãi (trả tiền thay người khác)

  22. 22

    預(あず)かるDỰ

    Giữ hộ, trông giữ (đồ, trẻ… của người khác)

  23. 23

    預(あず)けるDỰ

    Gửi, gửi giữ (荷(に)物(もつ)を預(あず)ける)

  24. 24

    決(き)まるQUYẾT

    Được quyết định (tự động từ)

  25. 25

    決(き)めるQUYẾT

    Quyết định (tha động từ)

  26. 26

    写(うつ)るTẢ

    (Ảnh) được chụp, hiện lên trong ảnh (tự động từ)

  27. 27

    写(うつ)すTẢ

    Chụp (ảnh), chép lại (tha động từ)

  28. 28

    思(おも)い出(だ)すTƯ XUẤT

    Nhớ ra, nhớ lại

  29. 29

    教(おそ)わるGIÁO

    Được dạy, học (từ ai) (~に教(おそ)わる)

  30. 30

    申(もう)し込(こ)むTHÂN NHẬP

    Đăng ký, đề nghị

  31. 31

    断(ことわ)るĐOẠN

    Từ chối

  32. 32

    見(み)つかるKIẾN

    Được tìm thấy, bị phát hiện (tự động từ)

  33. 33

    見(み)つけるKIẾN

    Tìm thấy, phát hiện ra (tha động từ)

  34. 34

    捕(つか)まるBỘ

    Bị bắt (tự động từ)

  35. 35

    捕(つか)まえるBỘ

    Bắt, tóm (tha động từ)

  36. 36

    乗(の)るTHỪA

    Lên (xe…), đi (xe…), leo lên (tự động từ)

  37. 37

    乗(の)せるTHỪA

    Cho lên (xe), chở, đặt lên (tha động từ)

  38. 38

    降(お)りるGIÁNG

    Xuống (xe…) (tự động từ)

  39. 39

    降(お)ろすGIÁNG

    Cho xuống, hạ xuống (tha động từ)

  40. 40

    直(なお)るTRỰC

    (Đồ hỏng) được sửa xong (tự động từ)

  41. 41

    直(なお)すTRỰC

    Sửa, sửa chữa (tha động từ)

  42. 42

    治(なお)るTRỊ

    Khỏi (bệnh), lành (vết thương) (tự động từ)

  43. 43

    治(なお)すTRỊ

    Chữa (bệnh), chữa khỏi (tha động từ)

  44. 44

    亡(な)くなるVONG

    Qua đời, mất (cách nói tế nhị của 死(し)ぬ) (tự động từ)

  45. 45

    亡(な)くすVONG

    Mất (người thân) (父(ちち)を亡(な)くす) (tha động từ)

  46. 46

    生(う)まれるSINH

    Được sinh ra, ra đời (tự động từ)

  47. 47

    生(う)むSINH

    Sinh, đẻ, tạo ra (cũng viết 産(う)む) (tha động từ)

  48. 48

    出(で)会(あ)うXUẤT HỘI

    Gặp gỡ, tình cờ gặp

  49. 49

    訪(たず)ねるPHỎNG

    Đến thăm, ghé thăm

  50. 50

    付(つ)き合(あ)うPHÓ HỢP

    Hẹn hò, quen (yêu), giao du, đi cùng (~と付(つ)き合(あ)う)

  51. 51

    効(き)くHIỆU

    Có hiệu quả, có tác dụng (薬(くすり)が効(き)く)

  52. 52

    はやる

    Thịnh hành, phổ biến, (bệnh) lan rộng

  53. 53

    経(た)つKINH

    (Thời gian) trôi qua

  54. 54

    間(ま)に合(あ)うGIAN HỢP

    Kịp, kịp giờ (~に間(ま)に合(あ)う), đủ dùng (tự động từ)

  55. 55

    間(ま)に合(あ)わせるGIAN HỢP

    Làm cho kịp (thời hạn), dùng tạm cho đủ (tha động từ)

  56. 56

    通(かよ)うTHÔNG

    Đi lại thường xuyên, đi học, đi làm (学(がっ)校(こう)に通(かよ)う)

  57. 57

    込(こ)むNHẬP

    Đông, đông đúc, chật chội (cũng viết 混(こ)む)

  58. 58

    すれ違(ちが)うVI

    Đi lướt qua nhau, đi ngang qua nhau

  59. 59

    掛(か)かるQUẢI

    Được treo, tốn (thời gian, tiền), (khóa) được khóa… (tự động từ)

  60. 60

    掛(か)けるQUẢI

    Treo, gọi (điện thoại), đeo (kính), khóa… (tha động từ)

  61. 61

    動(うご)くĐỘNG

    Chuyển động, di chuyển, (máy) chạy (tự động từ)

  62. 62

    動(うご)かすĐỘNG

    Di chuyển, xê dịch (vật), vận hành (máy) (tha động từ)

  63. 63

    離(はな)れるLY

    Rời xa, cách xa (~から離(はな)れる) (tự động từ)

  64. 64

    離(はな)すLY

    Tách ra, để cách xa, buông (tay) (tha động từ)

  65. 65

    ぶつかる

    Va vào, đâm vào (tự động từ)

  66. 66

    ぶつける

    Va (cái gì) vào, đâm (cái gì) vào (tha động từ)

  67. 67

    こぼれる

    Bị đổ, tràn ra, rơi vãi (tự động từ)

  68. 68

    こぼす

    Làm đổ, làm tràn, làm rơi vãi (tha động từ)

  69. 69

    ふく

    Lau, chùi

  70. 70

    片(かた)付(づ)くPHIẾN PHÓ

    Được dọn dẹp gọn gàng, (việc) được giải quyết xong (tự động từ)

  71. 71

    片(かた)付(づ)けるPHIẾN PHÓ

    Dọn dẹp, cất dọn, giải quyết xong (việc) (tha động từ)

  72. 72

    包(つつ)むBAO

    Gói, bọc

  73. 73

    張(は)るTRƯƠNG

    Dán (cũng viết 貼(は)る), căng (テントを張(は)る)

  74. 74

    無(な)くなるVÔ

    Mất, bị mất, hết (tự động từ)

  75. 75

    無(な)くすVÔ

    Làm mất, đánh mất (tha động từ)

  76. 76

    足(た)りるTÚC

    Đủ

  77. 77

    残(のこ)るTÀN

    Còn lại, sót lại (tự động từ)

  78. 78

    残(のこ)すTÀN

    Để lại, ăn thừa, bỏ thừa (tha động từ)

  79. 79

    腐(くさ)るHỦ

    Thối, ôi, hỏng (thức ăn)

  80. 80

    むける

    (Vỏ, da) bị bong, tróc ra (tự động từ)

  81. 81

    むく

    Gọt, bóc, lột (vỏ) (tha động từ)

  82. 82

    滑(すべ)るHOẠT

    Trượt, trơn trượt

  83. 83

    積(つ)もるTÍCH

    Chất đống, tích tụ (雪(ゆき)が積(つ)もる: Tuyết phủ dày) (tự động từ)

  84. 84

    積(つ)むTÍCH

    Chất, xếp chồng lên, tích lũy (kinh nghiệm) (tha động từ)

  85. 85

    空(あ)くKHÔNG

    Trống, có chỗ trống, thủng (穴(あな)が空(あ)く) (tự động từ)

  86. 86

    空(あ)けるKHÔNG

    Để trống, dọn trống, đục (lỗ) (tha động từ)

  87. 87

    下(さ)がるHẠ

    Giảm, hạ xuống, lùi lại (tự động từ)

  88. 88

    下(さ)げるHẠ

    Hạ, giảm, treo, xách (tha động từ)

  89. 89

    冷(ひ)えるLÃNH

    Lạnh đi, trở nên lạnh (tự động từ)

  90. 90

    冷(ひ)やすLÃNH

    Làm lạnh, ướp lạnh (tha động từ)

  91. 91

    冷(さ)めるLÃNH

    Nguội đi (đồ nóng) (tự động từ)

  92. 92

    冷(さ)ますLÃNH

    Làm nguội, để nguội (tha động từ)

  93. 93

    燃(も)えるNHIÊN

    Cháy (tự động từ)

  94. 94

    燃(も)やすNHIÊN

    Đốt (tha động từ)

  95. 95

    沸(わ)くPHÍ

    Sôi (お湯(ゆ)が沸(わ)く) (tự động từ)

  96. 96

    沸(わ)かすPHÍ

    Đun sôi, đun nóng (tha động từ)

  97. 97

    鳴(な)るMINH

    Kêu, reo (chuông, điện thoại…) (tự động từ)

  98. 98

    鳴(な)らすMINH

    Làm kêu, bấm (chuông, còi…) (tha động từ)

  99. 99

    役(やく)立(だ)つDỊCH LẬP

    Có ích, hữu ích (~に役(やく)立(だ)つ) (tự động từ)

  100. 100

    役(やく)立(だ)てるDỊCH LẬP

    Tận dụng, dùng vào việc có ích (tha động từ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.