Từ vựng · Bài 124
100 mục · 100 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (100)
- 1
渇くKHÁT
Khát (のどが渇く)
- 2
嗅ぐKHỨU
Ngửi
- 3
たたく
Gõ, vỗ, đánh (bằng tay)
- 4
殴るẨU
Đấm, đánh (người)
- 5
ける
Đá (bằng chân)
- 6
抱くBÃO
Ôm, bế (赤ちゃんを抱く)
- 7
倒れるĐẢO
Đổ, ngã, ngã bệnh (tự động từ)
- 8
倒すĐẢO
Làm đổ, xô ngã, đánh bại (tha động từ)
- 9
起きるKHỞI
Thức dậy, xảy ra (tự động từ)
- 10
起こすKHỞI
Đánh thức, gây ra (tha động từ)
- 11
尋ねるTẦM
Hỏi (道を尋ねる: Hỏi đường)
- 12
呼ぶHÔ
Gọi, mời đến
- 13
叫ぶKHIẾU
Hét, la lớn, gào
- 14
黙るMẶC
Im lặng, nín
- 15
飼うTỰ
Nuôi (động vật)
- 16
数えるSỐ
Đếm
- 17
乾くCAN
Khô (洗濯物が乾く) (tự động từ)
- 18
乾かすCAN
Làm khô, phơi khô, sấy khô (tha động từ)
- 19
畳むĐIỆP
Gấp, xếp (quần áo, ô…)
- 20
誘うDỤ
Mời, rủ
- 21
おごる
Khao, đãi (trả tiền thay người khác)
- 22
預かるDỰ
Giữ hộ, trông giữ (đồ, trẻ… của người khác)
- 23
預けるDỰ
Gửi, gửi giữ (荷物を預ける)
- 24
決まるQUYẾT
Được quyết định (tự động từ)
- 25
決めるQUYẾT
Quyết định (tha động từ)
- 26
写るTẢ
(Ảnh) được chụp, hiện lên trong ảnh (tự động từ)
- 27
写すTẢ
Chụp (ảnh), chép lại (tha động từ)
- 28
思い出すTƯ XUẤT
Nhớ ra, nhớ lại
- 29
教わるGIÁO
Được dạy, học (từ ai) (~に教わる)
- 30
申し込むTHÂN NHẬP
Đăng ký, đề nghị
- 31
断るĐOẠN
Từ chối
- 32
見つかるKIẾN
Được tìm thấy, bị phát hiện (tự động từ)
- 33
見つけるKIẾN
Tìm thấy, phát hiện ra (tha động từ)
- 34
捕まるBỘ
Bị bắt (tự động từ)
- 35
捕まえるBỘ
Bắt, tóm (tha động từ)
- 36
乗るTHỪA
Lên (xe…), đi (xe…), leo lên (tự động từ)
- 37
乗せるTHỪA
Cho lên (xe), chở, đặt lên (tha động từ)
- 38
降りるGIÁNG
Xuống (xe…) (tự động từ)
- 39
降ろすGIÁNG
Cho xuống, hạ xuống (tha động từ)
- 40
直るTRỰC
(Đồ hỏng) được sửa xong (tự động từ)
- 41
直すTRỰC
Sửa, sửa chữa (tha động từ)
- 42
治るTRỊ
Khỏi (bệnh), lành (vết thương) (tự động từ)
- 43
治すTRỊ
Chữa (bệnh), chữa khỏi (tha động từ)
- 44
亡くなるVONG
Qua đời, mất (cách nói tế nhị của 死ぬ) (tự động từ)
- 45
亡くすVONG
Mất (người thân) (父を亡くす) (tha động từ)
- 46
生まれるSINH
Được sinh ra, ra đời (tự động từ)
- 47
生むSINH
Sinh, đẻ, tạo ra (cũng viết 産む) (tha động từ)
- 48
出会うXUẤT HỘI
Gặp gỡ, tình cờ gặp
- 49
訪ねるPHỎNG
Đến thăm, ghé thăm
- 50
付き合うPHÓ HỢP
Hẹn hò, quen (yêu), giao du, đi cùng (~と付き合う)
- 51
効くHIỆU
Có hiệu quả, có tác dụng (薬が効く)
- 52
はやる
Thịnh hành, phổ biến, (bệnh) lan rộng
- 53
経つKINH
(Thời gian) trôi qua
- 54
間に合うGIAN HỢP
Kịp, kịp giờ (~に間に合う), đủ dùng (tự động từ)
- 55
間に合わせるGIAN HỢP
Làm cho kịp (thời hạn), dùng tạm cho đủ (tha động từ)
- 56
通うTHÔNG
Đi lại thường xuyên, đi học, đi làm (学校に通う)
- 57
込むNHẬP
Đông, đông đúc, chật chội (cũng viết 混む)
- 58
すれ違うVI
Đi lướt qua nhau, đi ngang qua nhau
- 59
掛かるQUẢI
Được treo, tốn (thời gian, tiền), (khóa) được khóa… (tự động từ)
- 60
掛けるQUẢI
Treo, gọi (điện thoại), đeo (kính), khóa… (tha động từ)
- 61
動くĐỘNG
Chuyển động, di chuyển, (máy) chạy (tự động từ)
- 62
動かすĐỘNG
Di chuyển, xê dịch (vật), vận hành (máy) (tha động từ)
- 63
離れるLY
Rời xa, cách xa (~から離れる) (tự động từ)
- 64
離すLY
Tách ra, để cách xa, buông (tay) (tha động từ)
- 65
ぶつかる
Va vào, đâm vào (tự động từ)
- 66
ぶつける
Va (cái gì) vào, đâm (cái gì) vào (tha động từ)
- 67
こぼれる
Bị đổ, tràn ra, rơi vãi (tự động từ)
- 68
こぼす
Làm đổ, làm tràn, làm rơi vãi (tha động từ)
- 69
ふく
Lau, chùi
- 70
片付くPHIẾN PHÓ
Được dọn dẹp gọn gàng, (việc) được giải quyết xong (tự động từ)
- 71
片付けるPHIẾN PHÓ
Dọn dẹp, cất dọn, giải quyết xong (việc) (tha động từ)
- 72
包むBAO
Gói, bọc
- 73
張るTRƯƠNG
Dán (cũng viết 貼る), căng (テントを張る)
- 74
無くなるVÔ
Mất, bị mất, hết (tự động từ)
- 75
無くすVÔ
Làm mất, đánh mất (tha động từ)
- 76
足りるTÚC
Đủ
- 77
残るTÀN
Còn lại, sót lại (tự động từ)
- 78
残すTÀN
Để lại, ăn thừa, bỏ thừa (tha động từ)
- 79
腐るHỦ
Thối, ôi, hỏng (thức ăn)
- 80
むける
(Vỏ, da) bị bong, tróc ra (tự động từ)
- 81
むく
Gọt, bóc, lột (vỏ) (tha động từ)
- 82
滑るHOẠT
Trượt, trơn trượt
- 83
積もるTÍCH
Chất đống, tích tụ (雪が積もる: Tuyết phủ dày) (tự động từ)
- 84
積むTÍCH
Chất, xếp chồng lên, tích lũy (kinh nghiệm) (tha động từ)
- 85
空くKHÔNG
Trống, có chỗ trống, thủng (穴が空く) (tự động từ)
- 86
空けるKHÔNG
Để trống, dọn trống, đục (lỗ) (tha động từ)
- 87
下がるHẠ
Giảm, hạ xuống, lùi lại (tự động từ)
- 88
下げるHẠ
Hạ, giảm, treo, xách (tha động từ)
- 89
冷えるLÃNH
Lạnh đi, trở nên lạnh (tự động từ)
- 90
冷やすLÃNH
Làm lạnh, ướp lạnh (tha động từ)
- 91
冷めるLÃNH
Nguội đi (đồ nóng) (tự động từ)
- 92
冷ますLÃNH
Làm nguội, để nguội (tha động từ)
- 93
燃えるNHIÊN
Cháy (tự động từ)
- 94
燃やすNHIÊN
Đốt (tha động từ)
- 95
沸くPHÍ
Sôi (お湯が沸く) (tự động từ)
- 96
沸かすPHÍ
Đun sôi, đun nóng (tha động từ)
- 97
鳴るMINH
Kêu, reo (chuông, điện thoại…) (tự động từ)
- 98
鳴らすMINH
Làm kêu, bấm (chuông, còi…) (tha động từ)
- 99
役立つDỊCH LẬP
Có ích, hữu ích (~に役立つ) (tự động từ)
- 100
役立てるDỊCH LẬP
Tận dụng, dùng vào việc có ích (tha động từ)