Từ vựng · Bài 115
35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (35)
- 1
不~BẤT
Không, bất (phủ định): 不便, 不安
- 2
無~VÔ
Không có…, vô…: 無料, 無関心
- 3
未~VỊ
Chưa…, vị…: 未成年, 未経験
- 4
非~PHI
Phi…, không phải là…: 非常識, 非公開
- 5
再~TÁI
Lại, tái…: 再開, 再利用
- 6
前~TIỀN
Trước, tiền nhiệm (ngay trước hiện tại): 前社長, 前回
- 7
元~NGUYÊN
Cựu, nguyên… (trước đây từng là): 元社長, 元選手
- 8
全~TOÀN
Toàn…, toàn bộ: 全世界, 全自動
- 9
各~CÁC
Mỗi, các: 各国, 各駅
- 10
最~TỐI
Nhất, tối… (mức cao nhất): 最上階, 最優秀
- 11
半~BÁN
Một nửa, nửa…: 半額, 半袖
- 12
初~/しょ~SƠ
Đầu tiên, lần đầu: 初雪, 初対面
- 13
新~TÂN
Mới: 新製品, 新学期
- 14
~的ĐÍCH
Mang tính…, về mặt… (tạo tính từ đuôi な): 経済的, 国際的
- 15
~化HÓA
Biến thành, …hóa: 国際化, 高齢化
- 16
~性TÍNH
Tính…, tính chất…: 安全性, 可能性
- 17
~感CẢM
Cảm giác…, ý thức…: 責任感, 安心感
- 18
~式THỨC
Kiểu…, phương thức… / lễ…: 洋式, 卒業式
- 19
~風PHONG
Kiểu…, phong cách… (đọc ふう): 和風, 洋風
- 20
~用DỤNG
Dùng cho…, dành cho…: 子ども用, 女性用
- 21
~向きHƯỚNG
Phù hợp với… / quay về hướng…: 初心者向き, 南向き
- 22
~向けHƯỚNG
Dành cho… (làm ra nhắm vào đối tượng đó): 子ども向け, 外国人向け
- 23
~中/~じゅうTRUNG
Đang… (ちゅう) / suốt, khắp (じゅう): 会議中, 一日中
- 24
~家GIA
Nhà…, người chuyên… / người rất…: 音楽家, 努力家
- 25
~者GIẢ
Người (làm việc gì đó): 参加者, 担当者
- 26
~員VIÊN
Nhân viên, thành viên: 会社員, 駅員
- 27
~料LIỆU
Phí, tiền (trả cho dịch vụ, việc sử dụng): 授業料, 入場料
- 28
~代ĐẠI
Tiền… (trả cho thứ đã dùng, đã mua): 電気代, 食事代
- 29
~費PHÍ
Chi phí, kinh phí…: 交通費, 生活費
- 30
~賃NHẪM
Tiền thuê, tiền cước: 家賃, 運賃
- 31
~製CHẾ
Sản xuất tại… / làm bằng…: 日本製, プラスチック製
- 32
~産SẢN
Sản xuất tại (nông, thủy sản…): 北海道産, 外国産
- 33
~別BIỆT
Theo…, phân theo…: 男女別, 年齢別
- 34
~放題PHÓNG ĐỀ
Tha hồ, thoải mái (không giới hạn): 食べ放題, 飲み放題
- 35
~だらけ
Đầy…, toàn là… (điều không tốt): 間違いだらけ, 傷だらけ