Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 115 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 29

Từ vựng · Bài 115

35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (35)

  1. 1

    不(ふ)~BẤT

    Không, bất (phủ định): 不(ふ)便(べん), 不(ふ)安(あん)

  2. 2

    無(む)~VÔ

    Không có…, vô…: 無(む)料(りょう), 無(む)関(かん)心(しん)

  3. 3

    未(み)~VỊ

    Chưa…, vị…: 未(み)成(せい)年(ねん), 未(み)経(けい)験(けん)

  4. 4

    非(ひ)~PHI

    Phi…, không phải là…: 非(ひ)常(じょう)識(しき), 非(ひ)公(こう)開(かい)

  5. 5

    再(さい)~TÁI

    Lại, tái…: 再(さい)開(かい), 再(さい)利(り)用(よう)

  6. 6

    前(ぜん)~TIỀN

    Trước, tiền nhiệm (ngay trước hiện tại): 前(ぜん)社(しゃ)長(ちょう), 前(ぜん)回(かい)

  7. 7

    元(もと)~NGUYÊN

    Cựu, nguyên… (trước đây từng là): 元(もと)社(しゃ)長(ちょう), 元(もと)選(せん)手(しゅ)

  8. 8

    全(ぜん)~TOÀN

    Toàn…, toàn bộ: 全(ぜん)世(せ)界(かい), 全(ぜん)自(じ)動(どう)

  9. 9

    各(かく)~CÁC

    Mỗi, các: 各(かっ)国(こく), 各(かく)駅(えき)

  10. 10

    最(さい)~TỐI

    Nhất, tối… (mức cao nhất): 最(さい)上(じょう)階(かい), 最(さい)優(ゆう)秀(しゅう)

  11. 11

    半(はん)~BÁN

    Một nửa, nửa…: 半(はん)額(がく), 半(はん)袖(そで)

  12. 12

    初(はつ)~/しょ~SƠ

    Đầu tiên, lần đầu: 初(はつ)雪(ゆき), 初(しょ)対(たい)面(めん)

  13. 13

    新(しん)~TÂN

    Mới: 新(しん)製(せい)品(ひん), 新(しん)学(がっ)期(き)

  14. 14

    ~的(てき)ĐÍCH

    Mang tính…, về mặt… (tạo tính từ đuôi な): 経(けい)済(ざい)的(てき), 国(こく)際(さい)的(てき)

  15. 15

    ~化(か)HÓA

    Biến thành, …hóa: 国(こく)際(さい)化(か), 高(こう)齢(れい)化(か)

  16. 16

    ~性(せい)TÍNH

    Tính…, tính chất…: 安(あん)全(ぜん)性(せい), 可(か)能(のう)性(せい)

  17. 17

    ~感(かん)CẢM

    Cảm giác…, ý thức…: 責(せき)任(にん)感(かん), 安(あん)心(しん)感(かん)

  18. 18

    ~式(しき)THỨC

    Kiểu…, phương thức… / lễ…: 洋(よう)式(しき), 卒(そつ)業(ぎょう)式(しき)

  19. 19

    ~風(ふう)PHONG

    Kiểu…, phong cách… (đọc ふう): 和(わ)風(ふう), 洋(よう)風(ふう)

  20. 20

    ~用(よう)DỤNG

    Dùng cho…, dành cho…: 子(こ)ども用(よう), 女(じょ)性(せい)用(よう)

  21. 21

    ~向(む)きHƯỚNG

    Phù hợp với… / quay về hướng…: 初(しょ)心(しん)者(しゃ)向(む)き, 南(みなみ)向(む)き

  22. 22

    ~向(む)けHƯỚNG

    Dành cho… (làm ra nhắm vào đối tượng đó): 子(こ)ども向(む)け, 外(がい)国(こく)人(じん)向(む)け

  23. 23

    ~中(ちゅう)/~じゅうTRUNG

    Đang… (ちゅう) / suốt, khắp (じゅう): 会(かい)議(ぎ)中(ちゅう), 一(いち)日(にち)中(じゅう)

  24. 24

    ~家(か)GIA

    Nhà…, người chuyên… / người rất…: 音(おん)楽(がく)家(か), 努(ど)力(りょく)家(か)

  25. 25

    ~者(しゃ)GIẢ

    Người (làm việc gì đó): 参(さん)加(か)者(しゃ), 担(たん)当(とう)者(しゃ)

  26. 26

    ~員(いん)VIÊN

    Nhân viên, thành viên: 会(かい)社(しゃ)員(いん), 駅(えき)員(いん)

  27. 27

    ~料(りょう)LIỆU

    Phí, tiền (trả cho dịch vụ, việc sử dụng): 授(じゅ)業(ぎょう)料(りょう), 入(にゅう)場(じょう)料(りょう)

  28. 28

    ~代(だい)ĐẠI

    Tiền… (trả cho thứ đã dùng, đã mua): 電(でん)気(き)代(だい), 食(しょく)事(じ)代(だい)

  29. 29

    ~費(ひ)PHÍ

    Chi phí, kinh phí…: 交(こう)通(つう)費(ひ), 生(せい)活(かつ)費(ひ)

  30. 30

    ~賃(ちん)NHẪM

    Tiền thuê, tiền cước: 家(や)賃(ちん), 運(うん)賃(ちん)

  31. 31

    ~製(せい)CHẾ

    Sản xuất tại… / làm bằng…: 日(に)本(ほん)製(せい), プラスチック製(せい)

  32. 32

    ~産(さん)SẢN

    Sản xuất tại (nông, thủy sản…): 北(ほっ)海(かい)道(どう)産(さん), 外(がい)国(こく)産(さん)

  33. 33

    ~別(べつ)BIỆT

    Theo…, phân theo…: 男(だん)女(じょ)別(べつ), 年(ねん)齢(れい)別(べつ)

  34. 34

    ~放(ほう)題(だい)PHÓNG ĐỀ

    Tha hồ, thoải mái (không giới hạn): 食(た)べ放(ほう)題(だい), 飲(の)み放(ほう)題(だい)

  35. 35

    ~だらけ

    Đầy…, toàn là… (điều không tốt): 間(ま)違(ちが)いだらけ, 傷(きず)だらけ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.