Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 114 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 28

Từ vựng · Bài 114

35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (35)

  1. 1

    取(と)り替(か)えるTHỦ THẾ

    Thay, đổi (cái cũ lấy cái mới/khác) (tha động từ) (= 交(こう)換(かん)する)

  2. 2

    返(かえ)るPHẢN

    Trở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ) (tự động từ) (= 戻(もど)る)

  3. 3

    許(ゆる)すHỨA

    Tha thứ / cho phép (= 許(きょ)可(か)する)

  4. 4

    飽(あ)きるBÃO

    Chán, ngán (~に飽(あ)きる) (= いやになる)

  5. 5

    きつい

    Chật (quần áo, giày) (= 小(ちい)さい) / vất vả, cực nhọc (= 苦(くる)しい)

  6. 6

    ぐっすり

    (Ngủ) say, ngon giấc (~眠(ねむ)る) (= よく)

  7. 7

    ミス

    Lỗi, sai sót (~をする) (= 間(ま)違(ちが)い)

  8. 8

    前(まえ)もってTIỀN

    Trước, từ trước (= 事(じ)前(ぜん)に)

  9. 9

    回(かい)復(ふく)するHỒI PHỤC

    Hồi phục, phục hồi (sức khỏe, thời tiết…) (= よくなる)

  10. 10

    たちまち

    Ngay lập tức, trong chốc lát (= すぐに)

  11. 11

    用(よう)心(じん)するDỤNG TÂM

    Cẩn thận, đề phòng (= 気(き)をつける)

  12. 12

    不(ふ)安(あん)BẤT AN

    Bất an, lo lắng (= 心(しん)配(ぱい))

  13. 13

    欠(けっ)点(てん)KHIẾM ĐIỂM

    Khuyết điểm, nhược điểm (= 悪(わる)いところ)

  14. 14

    長(ちょう)所(しょ)TRƯỜNG SỞ

    Ưu điểm, điểm mạnh (= いいところ)

  15. 15

    くたくた

    Mệt rã rời, mệt lử (~だ) (= とても疲(つか)れている)

  16. 16

    怒(ど)鳴(な)るNỘ MINH

    Quát, quát tháo (= 大(おお)きな声(こえ)で怒(おこ)る)

  17. 17

    おしまい

    Kết thúc, hết (= 終(お)わり)

  18. 18

    ほぼ

    Gần như, hầu như (= だいたい)

  19. 19

    至(し)急(きゅう)CHÍ CẤP

    Khẩn cấp, gấp (~連(れん)絡(らく)する) (= すぐに)

  20. 20

    臭(くさ)いXÚ

    Hôi, có mùi khó chịu (= 嫌(いや)なにおいがする)

  21. 21

    縮(ちぢ)むSÚC

    Co lại, bị co (quần áo…) (tự động từ) (= 小(ちい)さくなる)

  22. 22

    済(す)むTẾ

    Xong, kết thúc (= 終(お)わる)

  23. 23

    外(がい)出(しゅつ)するNGOẠI XUẤT

    Ra ngoài, đi ra ngoài (= 出(で)かける)

  24. 24

    案(あん)外(がい)ÁN NGOẠI

    Không ngờ là, ngoài dự đoán (= 思(おも)ったより)

  25. 25

    上(じょう)達(たつ)するTHƯỢNG ĐẠT

    Tiến bộ, giỏi lên (kỹ năng) (= 上(じょう)手(ず)になる)

  26. 26

    単(たん)純(じゅん)[な]ĐƠN THUẦN

    Đơn giản, đơn thuần (= 簡(かん)単(たん)[な])· Tính từ đuôi な

  27. 27

    ブーム

    Cơn sốt, trào lưu (= 流(りゅう)行(こう))

  28. 28

    キャンセルする

    Hủy (đặt chỗ, hẹn…) (= 取(と)り消(け)す)

  29. 29

    偶(ぐう)然(ぜん)NGẪU NHIÊN

    Tình cờ, ngẫu nhiên (= たまたま)

  30. 30

    苦(にが)手(て)[な]KHỔ THỦ

    Kém, không giỏi, không thích (= 得(とく)意(い)ではない)· Tính từ đuôi な

  31. 31

    年(ねん)中(じゅう)NIÊN TRUNG

    Quanh năm, lúc nào cũng (= いつも)

  32. 32

    翌(よく)日(じつ)DỰC NHẬT

    Ngày hôm sau (= 次(つぎ)の日(ひ))

  33. 33

    次(し)第(だい)にTHỨ ĐỆ

    Dần dần, từ từ (= だんだん)

  34. 34

    一(いっ)斉(せい)にNHẤT TỀ

    Đồng loạt, cùng một lúc (= みんな同(どう)時(じ)に)

  35. 35

    慎(しん)重(ちょう)にTHẬN TRỌNG

    Thận trọng, cẩn thận (= よく注(ちゅう)意(い)して)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.