Vる前に/Vた後で
Trước khi ~ / sau khi ~: Động từ trước 前に luôn ở thể る, trước 後で luôn ở thể た, không phụ thuộc vào thì của cả câu
Cấu trúcVる + 前に, Vた + 後で, N + の + 前に/後で
Ví dụ
①前に (câu quá khứ vẫn dùng Vる)
子どものころ、毎晩寝る前に母に本を読んでもらった。
Hồi nhỏ, tối nào trước khi đi ngủ tôi cũng được mẹ đọc sách cho nghe.
②後で (câu tương lai vẫn dùng Vた)
明日、仕事が終わった後で、会いませんか。
Ngày mai, sau khi xong việc, mình gặp nhau được không?
Lưu ý
- ✗ 寝た前に → 寝る前に, 終わる後で → 終わった後で