Từ vựng · Bài 113
21 mục · 21 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (21)
- 1
一流NHẤT LƯU
Hạng nhất, hàng đầu (~のホテル) (đọc いちりゅう, không phải いちる)
- 2
一部NHẤT BỘ
Một phần, một bộ phận (~の人) (đọc いちぶ, không phải いっぷ)
- 3
最新TỐI TÂN
Mới nhất, tối tân (~の技術) (đọc さいしん, không phải さいじん)
- 4
流行LƯU HÀNH
Sự thịnh hành, mốt (~する: Thịnh hành, (bệnh) lan rộng) (đọc りゅうこう, không phải りゅうぎょう)
- 5
実際THỰC TẾ
Thực tế (~に: Thật sự, trên thực tế) (đọc じっさい, không phải じつさい)
- 6
頭痛ĐẦU THỐNG
Đau đầu, nhức đầu (~がする) (đọc ずつう, không phải とうつう)
- 7
余裕DƯ DỤ
Dư dả, thừa (thời gian, tiền bạc), thong thả (~がある) (đọc よゆう, không phải よゆ)
- 8
安定AN ĐỊNH
Ổn định (~する, ~した生活) (đọc あんてい, không phải あんじょう)
- 9
緊張KHẨN TRƯƠNG
Căng thẳng, hồi hộp (~する) (đọc きんちょう, không phải きんちょ)
- 10
混雑HỖN TẠP
Đông đúc, chen chúc (~する) (đọc こんざつ, không phải こんぞう)
- 11
発達PHÁT ĐẠT
Phát triển (cơ thể, kỹ thuật, giao thông…) (~する) (đọc はったつ, không phải はつたつ)
- 12
混乱HỖN LOẠN
Hỗn loạn, rối loạn, rối trí (~する) (đọc こんらん, không phải こうらん)
- 13
基本CƠ BẢN
Cơ bản, nền tảng (~的な) (đọc きほん, không phải きぼん)
- 14
感動CẢM ĐỘNG
Cảm động, xúc động (~する) (đọc かんどう, không phải かんとう)
- 15
堅実KIÊN THỰC
Chắc chắn, vững vàng (~な生活) (đọc けんじつ, không phải げんじつ = 現実)
- 16
一致NHẤT TRÍ
Nhất trí, trùng khớp (意見が~する) (đọc いっち, không phải いちち)
- 17
不足BẤT TÚC
Thiếu, không đủ (睡眠~, ~する) (đọc ふそく, không phải ぶそく)
- 18
理想LÝ TƯỞNG
Lý tưởng (~的な) (đọc りそう, không phải りぞう)
- 19
伝統TRUYỀN THỐNG
Truyền thống (~的な) (đọc でんとう, không phải でんどう)
- 20
積極[的]TÍCH CỰC [ĐÍCH]
Tích cực, chủ động (積極的に参加する) (đọc せっきょく, không phải せききょく)
- 21
平均BÌNH QUÂN
Trung bình, bình quân (~点) (đọc へいきん, không phải びょうきん)