Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 113 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 27

Từ vựng · Bài 113

21 mục · 21 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (21)

  1. 1

    一(いち)流(りゅう)NHẤT LƯU

    Hạng nhất, hàng đầu (~のホテル) (đọc いちりゅう, không phải いちる)

  2. 2

    一(いち)部(ぶ)NHẤT BỘ

    Một phần, một bộ phận (~の人(ひと)) (đọc いちぶ, không phải いっぷ)

  3. 3

    最(さい)新(しん)TỐI TÂN

    Mới nhất, tối tân (~の技(ぎ)術(じゅつ)) (đọc さいしん, không phải さいじん)

  4. 4

    流(りゅう)行(こう)LƯU HÀNH

    Sự thịnh hành, mốt (~する: Thịnh hành, (bệnh) lan rộng) (đọc りゅうこう, không phải りゅうぎょう)

  5. 5

    実(じっ)際(さい)THỰC TẾ

    Thực tế (~に: Thật sự, trên thực tế) (đọc じっさい, không phải じつさい)

  6. 6

    頭(ず)痛(つう)ĐẦU THỐNG

    Đau đầu, nhức đầu (~がする) (đọc ずつう, không phải とうつう)

  7. 7

    余(よ)裕(ゆう)DƯ DỤ

    Dư dả, thừa (thời gian, tiền bạc), thong thả (~がある) (đọc よゆう, không phải よゆ)

  8. 8

    安(あん)定(てい)AN ĐỊNH

    Ổn định (~する, ~した生(せい)活(かつ)) (đọc あんてい, không phải あんじょう)

  9. 9

    緊(きん)張(ちょう)KHẨN TRƯƠNG

    Căng thẳng, hồi hộp (~する) (đọc きんちょう, không phải きんちょ)

  10. 10

    混(こん)雑(ざつ)HỖN TẠP

    Đông đúc, chen chúc (~する) (đọc こんざつ, không phải こんぞう)

  11. 11

    発(はっ)達(たつ)PHÁT ĐẠT

    Phát triển (cơ thể, kỹ thuật, giao thông…) (~する) (đọc はったつ, không phải はつたつ)

  12. 12

    混(こん)乱(らん)HỖN LOẠN

    Hỗn loạn, rối loạn, rối trí (~する) (đọc こんらん, không phải こうらん)

  13. 13

    基(き)本(ほん)CƠ BẢN

    Cơ bản, nền tảng (~的(てき)な) (đọc きほん, không phải きぼん)

  14. 14

    感(かん)動(どう)CẢM ĐỘNG

    Cảm động, xúc động (~する) (đọc かんどう, không phải かんとう)

  15. 15

    堅(けん)実(じつ)KIÊN THỰC

    Chắc chắn, vững vàng (~な生(せい)活(かつ)) (đọc けんじつ, không phải げんじつ = 現(げん)実(じつ))

  16. 16

    一(いっ)致(ち)NHẤT TRÍ

    Nhất trí, trùng khớp (意(い)見(けん)が~する) (đọc いっち, không phải いちち)

  17. 17

    不(ふ)足(そく)BẤT TÚC

    Thiếu, không đủ (睡(すい)眠(みん)~, ~する) (đọc ふそく, không phải ぶそく)

  18. 18

    理(り)想(そう)LÝ TƯỞNG

    Lý tưởng (~的(てき)な) (đọc りそう, không phải りぞう)

  19. 19

    伝(でん)統(とう)TRUYỀN THỐNG

    Truyền thống (~的(てき)な) (đọc でんとう, không phải でんどう)

  20. 20

    積(せっ)極(きょく)[的(てき)]TÍCH CỰC [ĐÍCH]

    Tích cực, chủ động (積(せっ)極(きょく)的(てき)に参(さん)加(か)する) (đọc せっきょく, không phải せききょく)

  21. 21

    平(へい)均(きん)BÌNH QUÂN

    Trung bình, bình quân (~点(てん)) (đọc へいきん, không phải びょうきん)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.