Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 112 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 26

Từ vựng · Bài 112

37 mục · 37 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (37)

  1. 1

    ぐっすり

    (Ngủ) say, ngon giấc (~と眠(ねむ)る)

  2. 2

    じっと

    Chăm chú, không rời mắt (~見(み)る) / lặng lẽ, nhẫn nại (~我(が)慢(まん)する)

  3. 3

    じっとする

    Ở yên, đứng/ngồi yên không nhúc nhích (~していなさい)

  4. 4

    じろじろ

    (Nhìn) chòng chọc, soi mói (một cách bất lịch sự) (~と見(み)る)

  5. 5

    にっこり

    Mỉm cười, nở nụ cười tươi (~と笑(わら)う)

  6. 6

    のろのろ

    Chậm chạp, lề mề, rề rà (~歩(ある)く, ~運(うん)転(てん))

  7. 7

    うっかり

    Sơ ý, lơ đễnh, lỡ (không cố ý) (~忘(わす)れる, ~ミス)

  8. 8

    こっそり

    Lén lút, lén (không để ai biết) (~と家(いえ)を出(で)る)

  9. 9

    そっと

    Nhẹ nhàng, khẽ khàng (~ドアを閉(し)める) / để yên, không làm phiền (~しておく)

  10. 10

    ごろごろする

    Nằm ườn ở nhà, không làm gì (休(やす)みの日(ひ)は家(いえ)で~)

  11. 11

    にこにこ

    Tươi cười, cười tủm tỉm (vẻ vui vẻ) (~している)

  12. 12

    いらいらする

    Sốt ruột, bực bội, cáu kỉnh (待(ま)たされて~)

  13. 13

    うきうき

    Hân hoan, phấn chấn, lòng rộn ràng (~する)

  14. 14

    どきどき

    Hồi hộp, tim đập thình thịch (胸(むね)が~する)

  15. 15

    わくわく

    Háo hức, náo nức (mong chờ điều vui) (~する)

  16. 16

    がっかり

    Thất vọng, chán nản (~する)

  17. 17

    ほっと

    Nhẹ nhõm, thở phào (~する)

  18. 18

    ふらふら

    Loạng choạng, choáng váng (熱(ねつ)で~する) / đi lang thang (~歩(ある)き回(まわ)る)

  19. 19

    ぺらぺら

    Trôi chảy, lưu loát (英(えい)語(ご)が~だ) / bô bô, liến thoắng (~しゃべる) / mỏng dính (~の紙(かみ))

  20. 20

    ぐんぐん

    Vùn vụt, nhanh chóng (lớn lên, tiến bộ) (背(せ)が~伸(の)びる)

  21. 21

    ぴったり

    Vừa khít, vừa vặn (服(ふく)が~だ) / đúng, chính xác (10時(じ)~) / rất hợp (彼(かれ)に~の仕(し)事(ごと))

  22. 22

    ぴかぴか

    Sáng bóng, bóng loáng (~に磨(みが)く) / lấp lánh, nhấp nháy (~光(ひか)る)

  23. 23

    しっかり

    Chắc, chặt (~持(も)つ) / chín chắn, đáng tin cậy (~した人(ひと)) / kỹ lưỡng, chăm chỉ (~勉(べん)強(きょう)する)

  24. 24

    ぎりぎり

    Sát nút, vừa kịp, sát giờ (~間(ま)に合(あ)う, 締(し)め切(き)り~)

  25. 25

    すっかり

    Hoàn toàn, hẳn (~忘(わす)れる, ~元(げん)気(き)になる)

  26. 26

    ぎっしり

    Chật ních, kín mít, đầy ắp (箱(はこ)に~詰(つ)まる, 予(よ)定(てい)が~だ)

  27. 27

    たっぷり

    Nhiều, dồi dào, đầy đủ (時(じ)間(かん)は~ある, ~入(い)れる)

  28. 28

    さっぱり

    Thanh, nhạt (vị) (~した味(あじ)) / sảng khoái, sạch sẽ (~する) / hoàn toàn không (~わからない)

  29. 29

    ごちゃごちゃ

    Lộn xộn, bừa bộn (部屋(へや)が~している) / lải nhải, lằng nhằng (~言(い)う)

  30. 30

    しいんと

    Im phăng phắc, lặng ngắt như tờ (会(かい)場(じょう)が~する)

  31. 31

    めちゃくちゃ

    Lộn xộn, hỏng bét, tan nát (~になる, ~に壊(こわ)れる) / cực kỳ (văn nói) (~安(やす)い)

  32. 32

    ぼろぼろ

    Rách nát, tả tơi (~の服(ふく)) / kiệt quệ (体(からだ)が~だ)

  33. 33

    きらきら

    Lấp lánh (sao, mắt, mặt nước…) (星(ほし)が~光(ひか)る)

  34. 34

    がらがら

    Vắng tanh, trống trơn (電(でん)車(しゃ)が~だ) / (giọng) khàn đặc (声(こえ)が~だ)

  35. 35

    ぐらぐら

    Lung lay, rung lắc (歯(は)が~する, 地(じ)震(しん)で~揺(ゆ)れる) / sôi sùng sục (お湯(ゆ)が~沸(わ)く)

  36. 36

    ばらばら

    Rời rạc, tản mát, tung tóe (~になる) / mỗi người một kiểu (意(い)見(けん)が~だ)

  37. 37

    そっくり

    Giống hệt, giống y đúc (母(はは)に~だ) / toàn bộ, nguyên cả (~盗(ぬす)まれる)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.