Từ vựng · Bài 112
37 mục · 37 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (37)
- 1
ぐっすり
(Ngủ) say, ngon giấc (~と眠る)
- 2
じっと
Chăm chú, không rời mắt (~見る) / lặng lẽ, nhẫn nại (~我慢する)
- 3
じっとする
Ở yên, đứng/ngồi yên không nhúc nhích (~していなさい)
- 4
じろじろ
(Nhìn) chòng chọc, soi mói (một cách bất lịch sự) (~と見る)
- 5
にっこり
Mỉm cười, nở nụ cười tươi (~と笑う)
- 6
のろのろ
Chậm chạp, lề mề, rề rà (~歩く, ~運転)
- 7
うっかり
Sơ ý, lơ đễnh, lỡ (không cố ý) (~忘れる, ~ミス)
- 8
こっそり
Lén lút, lén (không để ai biết) (~と家を出る)
- 9
そっと
Nhẹ nhàng, khẽ khàng (~ドアを閉める) / để yên, không làm phiền (~しておく)
- 10
ごろごろする
Nằm ườn ở nhà, không làm gì (休みの日は家で~)
- 11
にこにこ
Tươi cười, cười tủm tỉm (vẻ vui vẻ) (~している)
- 12
いらいらする
Sốt ruột, bực bội, cáu kỉnh (待たされて~)
- 13
うきうき
Hân hoan, phấn chấn, lòng rộn ràng (~する)
- 14
どきどき
Hồi hộp, tim đập thình thịch (胸が~する)
- 15
わくわく
Háo hức, náo nức (mong chờ điều vui) (~する)
- 16
がっかり
Thất vọng, chán nản (~する)
- 17
ほっと
Nhẹ nhõm, thở phào (~する)
- 18
ふらふら
Loạng choạng, choáng váng (熱で~する) / đi lang thang (~歩き回る)
- 19
ぺらぺら
Trôi chảy, lưu loát (英語が~だ) / bô bô, liến thoắng (~しゃべる) / mỏng dính (~の紙)
- 20
ぐんぐん
Vùn vụt, nhanh chóng (lớn lên, tiến bộ) (背が~伸びる)
- 21
ぴったり
Vừa khít, vừa vặn (服が~だ) / đúng, chính xác (10時~) / rất hợp (彼に~の仕事)
- 22
ぴかぴか
Sáng bóng, bóng loáng (~に磨く) / lấp lánh, nhấp nháy (~光る)
- 23
しっかり
Chắc, chặt (~持つ) / chín chắn, đáng tin cậy (~した人) / kỹ lưỡng, chăm chỉ (~勉強する)
- 24
ぎりぎり
Sát nút, vừa kịp, sát giờ (~間に合う, 締め切り~)
- 25
すっかり
Hoàn toàn, hẳn (~忘れる, ~元気になる)
- 26
ぎっしり
Chật ních, kín mít, đầy ắp (箱に~詰まる, 予定が~だ)
- 27
たっぷり
Nhiều, dồi dào, đầy đủ (時間は~ある, ~入れる)
- 28
さっぱり
Thanh, nhạt (vị) (~した味) / sảng khoái, sạch sẽ (~する) / hoàn toàn không (~わからない)
- 29
ごちゃごちゃ
Lộn xộn, bừa bộn (部屋が~している) / lải nhải, lằng nhằng (~言う)
- 30
しいんと
Im phăng phắc, lặng ngắt như tờ (会場が~する)
- 31
めちゃくちゃ
Lộn xộn, hỏng bét, tan nát (~になる, ~に壊れる) / cực kỳ (văn nói) (~安い)
- 32
ぼろぼろ
Rách nát, tả tơi (~の服) / kiệt quệ (体が~だ)
- 33
きらきら
Lấp lánh (sao, mắt, mặt nước…) (星が~光る)
- 34
がらがら
Vắng tanh, trống trơn (電車が~だ) / (giọng) khàn đặc (声が~だ)
- 35
ぐらぐら
Lung lay, rung lắc (歯が~する, 地震で~揺れる) / sôi sùng sục (お湯が~沸く)
- 36
ばらばら
Rời rạc, tản mát, tung tóe (~になる) / mỗi người một kiểu (意見が~だ)
- 37
そっくり
Giống hệt, giống y đúc (母に~だ) / toàn bộ, nguyên cả (~盗まれる)