Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 111 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 25

Từ vựng · Bài 111

39 mục · 39 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (39)

  1. 1

    およそ

    Khoảng, chừng, đại khái

  2. 2

    かなり

    Khá, tương đối (khoảng 70-80%)

  3. 3

    多(た)少(しょう)ĐA THIỂU

    Ít nhiều, đôi chút

  4. 4

    全(すべ)てTOÀN

    Tất cả, toàn bộ

  5. 5

    全(まった)く~ないTOÀN

    Hoàn toàn không ~

  6. 6

    一(いち)度(ど)に~するNHẤT ĐỘ

    Làm ~ cùng một lúc, trong một lần

  7. 7

    偶(ぐう)然(ぜん)NGẪU NHIÊN

    Ngẫu nhiên, tình cờ

  8. 8

    突(とつ)然(ぜん)ĐỘT NHIÊN

    Đột nhiên, bất ngờ

  9. 9

    たまに

    Thỉnh thoảng, đôi khi (ít hơn ときどき)

  10. 10

    早(さっ)速(そく)TẢO TỐC

    Ngay, liền (không chần chừ)

  11. 11

    実(じつ)はTHỰC

    Thật ra là, nói thật là

  12. 12

    実(じっ)際(さい)に~するTHỰC TẾ

    Thực sự (làm) ~, ~ trên thực tế

  13. 13

    少(すく)なくともTHIỂU

    Ít nhất, tối thiểu

  14. 14

    せっかく

    Mất công, cất công, hiếm có dịp (vậy mà…)

  15. 15

    確(たし)かXÁC

    Nếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như

  16. 16

    いつの間(ま)にかGIAN

    Từ lúc nào không hay

  17. 17

    ともかく/とにかく

    Dù sao đi nữa, dù thế nào thì

  18. 18

    思(おも)い切(き)りTƯ THIẾT

    Thỏa thích, hết sức, hết mình

  19. 19

    思(おも)い切(き)ってTƯ THIẾT

    Mạnh dạn, dứt khoát, quyết tâm (làm)

  20. 20

    わざと

    Cố ý, cố tình

  21. 21

    わざわざ

    Cất công, mất công (làm gì vì người khác)

  22. 22

    まさか

    Không lẽ nào, chẳng lẽ (ngạc nhiên, không tin được)

  23. 23

    まるで~ようだ

    Cứ như thể ~, giống hệt như ~

  24. 24

    もしかしたら/もしかすると

    Có lẽ, không chừng (thường đi với ~かもしれない)

  25. 25

    もし/もしも

    Nếu (vế sau thường là ~たら/~ば)

  26. 26

    いくら~ても

    Dù ~ bao nhiêu đi nữa

  27. 27

    どうしても~ない

    Dù thế nào cũng không ~

  28. 28

    別(べつ)に~ないBIỆT

    Không ~ gì đặc biệt

  29. 29

    いよいよ

    Cuối cùng (thời khắc quan trọng) cũng đến, sắp sửa

  30. 30

    そろそろ

    Sắp đến lúc, đã đến lúc, chầm chậm, từ từ

  31. 31

    しばらく

    Một lúc, một thời gian, lâu (không gặp)

  32. 32

    さっき

    Lúc nãy, vừa nãy

  33. 33

    結(けっ)局(きょく)KẾT CỤC

    Rốt cuộc, cuối cùng thì

  34. 34

    とうとう

    Cuối cùng thì, rốt cuộc (sau thời gian dài, hay dùng cả với kết quả xấu)

  35. 35

    ついに

    Cuối cùng thì, rốt cuộc (sau nhiều nỗ lực, thời gian)

  36. 36

    ようやく

    Cuối cùng cũng (đạt được điều mong muốn sau thời gian dài)

  37. 37

    決(けっ)して~ないQUYẾT

    Tuyệt đối không ~, nhất định không ~

  38. 38

    うっかり

    Lơ đễnh, vô ý (quên béng mất)

  39. 39

    ちっとも~ない

    Chẳng ~ chút nào

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.