Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 111 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 25

Ngữ pháp · Bài 111

FlashcardÔn bài này
1

N1というN2

N2 tên là N1 (giới thiệu tên người, vật, nơi mà người nghe có thể chưa biết)

Cấu trúcN1 + という + N2

Ví dụ

  1. ①Người

    山(やま)田(だ)さんという人(ひと)から電(でん)話(わ)がありましたよ。

    Có người tên là Yamada gọi điện đến đấy.

  2. ②Vật, nơi

    駅(えき)の近(ちか)くに「はな」というパン屋(や)がある。

    Gần ga có một tiệm bánh mì tên là "Hana".

2

~という話(はなし)/~という意(い)見(けん)/~ということ

Nêu nội dung của danh từ chỉ lời nói, thông tin, suy nghĩ (話(はなし)・意(い)見(けん)・うわさ・ニュース・考(かんが)え…): Rằng ~

Cấu trúcThể thường + という + N

Ví dụ

  1. ①という話(はなし)

    駅(えき)前(まえ)に新(あたら)しいスーパーができるという話(はなし)を聞(き)いた。

    Tôi nghe nói là trước ga sắp mở một siêu thị mới.

  2. ②という意(い)見(けん)

    会(かい)議(ぎ)では、時(じ)間(かん)を短(みじか)くするべきだという意(い)見(けん)が多(おお)かった。

    Trong cuộc họp, có nhiều ý kiến cho rằng nên rút ngắn thời gian.

  3. ③ということ

    彼(かれ)が会(かい)社(しゃ)を辞(や)めたということを、今日(きょう)初(はじ)めて知(し)った。

    Đến hôm nay tôi mới biết chuyện anh ấy đã nghỉ việc ở công ty.

Lưu ý

  • ※ Danh từ chỉ cảm giác (におい・音(おと)・声(こえ)・味(あじ)) không cần という → 魚(さかな)を焼(や)くにおいがする。
3

AやBといったN

Nêu vài ví dụ tiêu biểu cho N (như là A, B…), trang trọng hơn など

Cấu trúcN1や(N2)/N1、N2 + といった + N

Ví dụ

  1. この店(みせ)では、ラーメンやカレーといった簡(かん)単(たん)な料(りょう)理(り)が食(た)べられる。

    Ở quán này có thể ăn những món đơn giản như ramen hay cà ri.

4

~というのは~ことだ/~というのは~からだ

~というのは~ことだ: Giải thích nghĩa của từ, khái niệm (~ nghĩa là ~). Đầu câu というのは: Giải thích lý do cho câu trước (là vì ~, ≈ なぜなら), cuối câu là ~からだ

Cấu trúcN + というのは + ~ことだ, câu trước。というのは、thể thường + からだ

Ví dụ

  1. ①Giải thích nghĩa

    「ドタキャン」というのは、約(やく)束(そく)を直(ちょく)前(ぜん)にキャンセルすることだ。

    "Dotakyan" nghĩa là hủy hẹn vào phút chót.

  2. ②Nêu lý do

    明日(あした)は会(かい)社(しゃ)を休(やす)みます。というのは、母(はは)が入(にゅう)院(いん)するからです。

    Ngày mai tôi xin nghỉ làm. Lý do là mẹ tôi phải nhập viện.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.