N1というN2
N2 tên là N1 (giới thiệu tên người, vật, nơi mà người nghe có thể chưa biết)
Cấu trúcN1 + という + N2
Ví dụ
①Người
山田さんという人から電話がありましたよ。
Có người tên là Yamada gọi điện đến đấy.
②Vật, nơi
駅の近くに「はな」というパン屋がある。
Gần ga có một tiệm bánh mì tên là "Hana".