Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 110 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 24

Từ vựng · Bài 110

34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (34)

  1. 1

    かゆい

    Ngứa

  2. 2

    まぶしい

    Chói, chói mắt

  3. 3

    きつい

    Chật, bó, vất vả, nặng nhọc, gay gắt (lời nói)

  4. 4

    なつかしい

    Nhớ nhung, hoài niệm, gợi nhớ

  5. 5

    悔(くや)しいHỐI

    Tức tối, cay cú, ấm ức (vì thua, thất bại)

  6. 6

    恐(おそ)ろしいKHỦNG

    Đáng sợ, khủng khiếp

  7. 7

    怪(あや)しいQUÁI

    Khả nghi, đáng ngờ

  8. 8

    親(した)しいTHÂN

    Thân thiết, thân mật

  9. 9

    大人(おとな)しいĐẠI NHÂN

    Hiền lành, ngoan ngoãn, ít nói, (màu sắc) nhã nhặn

  10. 10

    詳(くわ)しいTƯỜNG

    Chi tiết, tường tận, am hiểu, rành (~に詳(くわ)しい)

  11. 11

    しつこい

    Dai dẳng, lằng nhằng, (vị) đậm, ngấy

  12. 12

    鋭(するど)いDUỆ

    Sắc, nhọn, nhạy bén

  13. 13

    鈍(にぶ)いĐỘN

    Cùn, chậm chạp, kém nhạy bén

  14. 14

    貧(まず)しいBẦN

    Nghèo, nghèo khổ

  15. 15

    激(はげ)しいKÍCH

    Dữ dội, mãnh liệt

  16. 16

    もったいない

    Lãng phí, phí phạm, uổng

  17. 17

    とんでもない

    Quá đáng, không thể tưởng tượng nổi, (đáp lời) không dám đâu

  18. 18

    仕(し)方(かた)がないSĨ PHƯƠNG

    Không còn cách nào khác, đành chịu (= しようがない)

  19. 19

    仕(し)様(よう)がないSĨ DẠNG

    Không còn cách nào khác, đành chịu (= しかたがない)

  20. 20

    わがままな

    Ích kỷ, bướng bỉnh, chỉ làm theo ý mình

  21. 21

    意(い)地(じ)悪(わる)なÝ ĐỊA ÁC

    Xấu tính, hay chơi khăm, ác ý

  22. 22

    下(げ)品(ひん)なHẠ PHẨM

    Thô tục, khiếm nhã, kém lịch sự

  23. 23

    乱(らん)暴(ぼう)なLOẠN BẠO

    Thô bạo, hung hăng, cục cằn

  24. 24

    派(は)手(で)なPHÁI THỦ

    Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương

  25. 25

    地(じ)味(み)なĐỊA VỊ

    Giản dị, mộc mạc, không nổi bật

  26. 26

    おしゃれな

    Sành điệu, ăn diện, thời trang

  27. 27

    素(す)敵(てき)なTỐ ĐỊCH

    Tuyệt vời, đẹp, dễ thương

  28. 28

    楽(らく)なLẠC

    Thoải mái, nhàn, dễ dàng

  29. 29

    豊(ゆた)かなPHONG

    Giàu có, sung túc, phong phú, dồi dào

  30. 30

    穏(おだ)やかなỔN

    Ôn hòa, điềm đạm, (thời tiết, biển) êm ả

  31. 31

    夢(む)中(ちゅう)[な]MỘNG TRUNG

    Say mê, mải mê (~に夢(む)中(ちゅう)になる)· Tính từ đuôi な

  32. 32

    無(ぶ)事(じ)[な]VÔ SỰ

    Bình an, vô sự· Tính từ đuôi な

  33. 33

    平(へい)気(き)[な]BÌNH KHÍ

    Bình thản, thản nhiên, không sao· Tính từ đuôi な

  34. 34

    迷(めい)惑(わく)[な]MÊ HOẶC

    Phiền phức, làm phiền (người khác)· Tính từ đuôi な

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.