Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 110 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 24

Ngữ pháp · Bài 110

FlashcardÔn bài này
1

普(ふ)通(つう)形(けい)+N(が→の)

Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ: Đặt cả câu ở thể thường ngay trước N (không dùng です・ます, chủ ngữ trong mệnh đề dùng が hoặc の, không dùng は)

Cấu trúcVる/Vた/Vない/Aい/Aな + な/N + の + N

Ví dụ

  1. ①Mệnh đề thường

    これは、昨日(きのう)駅(えき)前(まえ)で買(か)った傘(かさ)です。

    Đây là chiếc ô tôi đã mua ở trước ga hôm qua.

  2. ②が → の

    母(はは)の作(つく)った料(りょう)理(り)は、何(なん)でもおいしい。

    Mẹ tôi nấu món gì cũng ngon.

  3. ③Mệnh đề phủ định

    日(に)本(ほん)語(ご)がわからない人(ひと)のために、英(えい)語(ご)の説(せつ)明(めい)もある。

    Dành cho những người không biết tiếng Nhật, ở đây còn có cả phần giải thích bằng tiếng Anh.

Lưu ý

  • ✗ Dùng は trong mệnh đề: 私(わたし)は書(か)いた手(て)紙(がみ) → 私(わたし)が書(か)いた手(て)紙(がみ)
2

NというN/NとのN/NへのN/NからのN

Nối hai danh từ khi giữa chúng có trợ từ: Thêm の sau trợ từ (と・へ・から・で・まで + の), riêng に (chỉ hướng, người nhận) đổi thành への, を thì bỏ を chỉ dùng の (日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう))

Cấu trúcN + という/との/への/からの/での/までの + N

Ví dụ

  1. ①への (に・へ)

    母(はは)への手(て)紙(がみ)を書(か)いた。

    Tôi đã viết thư gửi mẹ.

  2. ②との/からの

    友(とも)達(だち)との約(やく)束(そく)を忘(わす)れて、友(とも)達(だち)からのメールで思(おも)い出(だ)した。

    Tôi quên mất cuộc hẹn với bạn, đến khi nhận được tin nhắn của bạn ấy mới nhớ ra.

  3. ③での/までの

    駅(えき)までの道(みち)を教(おし)えてください。

    Làm ơn chỉ cho tôi đường đến nhà ga.

  4. ④という (tên gọi)

    「みどり」という喫(きっ)茶(さ)店(てん)で待(ま)っています。

    Tôi sẽ đợi ở quán cà phê tên là "Midori".

Lưu ý

  • ✗ 母(はは)にの手(て)紙(がみ) → 母(はは)への手(て)紙(がみ)
3

Vる+N/Vた+N/Vている+N

Thì của động từ trong mệnh đề bổ nghĩa: Vる (chưa xảy ra, thói quen), Vた (đã xong, hoặc trạng thái kết quả), Vている (đang diễn ra, trạng thái)

Cấu trúcVる/Vた/Vている + N

Ví dụ

  1. ①Vる

    明日(あした)見(み)る映(えい)画(が)は、もう決(き)めた。

    Tôi đã chọn xong bộ phim sẽ xem ngày mai rồi.

  2. ②Vた (đã xong)

    昨日(きのう)見(み)た映(えい)画(が)は、とても面(おも)白(しろ)かった。

    Bộ phim tôi xem hôm qua rất hay.

  3. ③Vている (đang làm)

    あそこで本(ほん)を読(よ)んでいる人(ひと)が、私(わたし)の兄(あに)です。

    Người đang đọc sách ở đằng kia là anh trai tôi.

Lưu ý

  • ※ Ngoại hình, trạng thái: Vた+N = Vている+N → 眼鏡(めがね)をかけた人(ひと)(=眼鏡(めがね)をかけている人(ひと))

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.