Từ vựng · Bài 109
36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
発明するPHÁT MINH
Phát minh
- 2
製造するCHẾ TẠO
Chế tạo, sản xuất (hàng hóa)
- 3
制作するCHẾ TÁC
Sáng tác, chế tác (tác phẩm nghệ thuật, phim…)
- 4
印刷するẤN LOÁT
In, in ấn
- 5
出版するXUẤT BẢN
Xuất bản
- 6
回収するHỒI THU
Thu hồi, thu gom
- 7
想像するTƯỞNG TƯỢNG
Tưởng tượng (想像がつかない: Không thể tưởng tượng nổi)
- 8
反省するPHẢN TỈNH
Tự kiểm điểm, nhìn lại lỗi của mình
- 9
判断するPHÁN ĐOÁN
Phán đoán, đánh giá, quyết định
- 10
歓迎するHOAN NGHÊNH
Hoan nghênh, chào đón
- 11
訓練するHUẤN LUYỆN
Huấn luyện, tập luyện
- 12
選択するTUYỂN TRẠCH
Lựa chọn
- 13
評価するBÌNH GIÁ
Đánh giá
- 14
管理するQUẢN LÝ
Quản lý
- 15
経営するKINH DOANH
Kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
- 16
解決するGIẢI QUYẾT
Giải quyết
- 17
防止するPHÒNG CHỈ
Phòng ngừa, ngăn chặn
- 18
訪問するPHỎNG VẤN
Thăm, đến thăm (nhà, công ty…)
- 19
交換するGIAO HOÁN
Trao đổi, đổi
- 20
翻訳するPHIÊN DỊCH
Dịch (văn bản), biên dịch
- 21
使用するSỬ DỤNG
Sử dụng
- 22
報告するBÁO CÁO
Báo cáo
- 23
主張するCHỦ TRƯƠNG
Khẳng định, đưa ra chủ kiến, khăng khăng (ý kiến của mình)
- 24
賛成するTÁN THÀNH
Tán thành, đồng ý
- 25
協力するHIỆP LỰC
Hợp tác, chung sức
- 26
注文するCHÚ VĂN
Gọi món, đặt hàng
- 27
違反するVI PHẢN
Vi phạm
- 28
出張XUẤT TRƯƠNG
Chuyến công tác, đi công tác (~に出張する)
- 29
変化するBIẾN HÓA
Biến đổi, thay đổi
- 30
停止するĐÌNH CHỈ
Dừng lại, ngừng hoạt động, đình chỉ
- 31
発展するPHÁT TRIỂN
Phát triển
- 32
進歩するTIẾN BỘ
Tiến bộ
- 33
存在するTỒN TẠI
Tồn tại
- 34
引退するDẪN THOÁI
Giải nghệ, rút lui (vận động viên, nghệ sĩ, chính trị gia…)
- 35
行動するHÀNH ĐỘNG
Hành động
- 36
活動するHOẠT ĐỘNG
Hoạt động