Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 109 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 23

Từ vựng · Bài 109

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (36)

  1. 1

    発(はつ)明(めい)するPHÁT MINH

    Phát minh

  2. 2

    製(せい)造(ぞう)するCHẾ TẠO

    Chế tạo, sản xuất (hàng hóa)

  3. 3

    制(せい)作(さく)するCHẾ TÁC

    Sáng tác, chế tác (tác phẩm nghệ thuật, phim…)

  4. 4

    印(いん)刷(さつ)するẤN LOÁT

    In, in ấn

  5. 5

    出(しゅっ)版(ぱん)するXUẤT BẢN

    Xuất bản

  6. 6

    回(かい)収(しゅう)するHỒI THU

    Thu hồi, thu gom

  7. 7

    想(そう)像(ぞう)するTƯỞNG TƯỢNG

    Tưởng tượng (想(そう)像(ぞう)がつかない: Không thể tưởng tượng nổi)

  8. 8

    反(はん)省(せい)するPHẢN TỈNH

    Tự kiểm điểm, nhìn lại lỗi của mình

  9. 9

    判(はん)断(だん)するPHÁN ĐOÁN

    Phán đoán, đánh giá, quyết định

  10. 10

    歓(かん)迎(げい)するHOAN NGHÊNH

    Hoan nghênh, chào đón

  11. 11

    訓(くん)練(れん)するHUẤN LUYỆN

    Huấn luyện, tập luyện

  12. 12

    選(せん)択(たく)するTUYỂN TRẠCH

    Lựa chọn

  13. 13

    評(ひょう)価(か)するBÌNH GIÁ

    Đánh giá

  14. 14

    管(かん)理(り)するQUẢN LÝ

    Quản lý

  15. 15

    経(けい)営(えい)するKINH DOANH

    Kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)

  16. 16

    解(かい)決(けつ)するGIẢI QUYẾT

    Giải quyết

  17. 17

    防(ぼう)止(し)するPHÒNG CHỈ

    Phòng ngừa, ngăn chặn

  18. 18

    訪(ほう)問(もん)するPHỎNG VẤN

    Thăm, đến thăm (nhà, công ty…)

  19. 19

    交(こう)換(かん)するGIAO HOÁN

    Trao đổi, đổi

  20. 20

    翻(ほん)訳(やく)するPHIÊN DỊCH

    Dịch (văn bản), biên dịch

  21. 21

    使(し)用(よう)するSỬ DỤNG

    Sử dụng

  22. 22

    報(ほう)告(こく)するBÁO CÁO

    Báo cáo

  23. 23

    主(しゅ)張(ちょう)するCHỦ TRƯƠNG

    Khẳng định, đưa ra chủ kiến, khăng khăng (ý kiến của mình)

  24. 24

    賛(さん)成(せい)するTÁN THÀNH

    Tán thành, đồng ý

  25. 25

    協(きょう)力(りょく)するHIỆP LỰC

    Hợp tác, chung sức

  26. 26

    注(ちゅう)文(もん)するCHÚ VĂN

    Gọi món, đặt hàng

  27. 27

    違(い)反(はん)するVI PHẢN

    Vi phạm

  28. 28

    出(しゅっ)張(ちょう)XUẤT TRƯƠNG

    Chuyến công tác, đi công tác (~に出(しゅっ)張(ちょう)する)

  29. 29

    変(へん)化(か)するBIẾN HÓA

    Biến đổi, thay đổi

  30. 30

    停(てい)止(し)するĐÌNH CHỈ

    Dừng lại, ngừng hoạt động, đình chỉ

  31. 31

    発(はっ)展(てん)するPHÁT TRIỂN

    Phát triển

  32. 32

    進(しん)歩(ぽ)するTIẾN BỘ

    Tiến bộ

  33. 33

    存(そん)在(ざい)するTỒN TẠI

    Tồn tại

  34. 34

    引(いん)退(たい)するDẪN THOÁI

    Giải nghệ, rút lui (vận động viên, nghệ sĩ, chính trị gia…)

  35. 35

    行(こう)動(どう)するHÀNH ĐỘNG

    Hành động

  36. 36

    活(かつ)動(どう)するHOẠT ĐỘNG

    Hoạt động

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.