Từ vựng · Bài 107
44 mục · 44 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (44)
- 1
時間がたつTHỜI GIAN
Thời gian trôi qua
- 2
時刻THỜI KHẮC
Giờ, thời khắc (thời điểm cụ thể)
- 3
時期THỜI KỲ
Thời kỳ, thời điểm, mùa
- 4
期間KỲ GIAN
Thời gian, khoảng thời gian (từ … đến …)
- 5
期限が切れるKỲ HẠN, THIẾT
Hết hạn
- 6
短期ĐOẢN KỲ
Ngắn hạn
- 7
長期TRƯỜNG KỲ
Dài hạn
- 8
日中NHẬT TRUNG
Ban ngày, trong ngày
- 9
夜間DẠ GIAN
Ban đêm
- 10
日時NHẬT THỜI
Ngày giờ
- 11
日程NHẬT TRÌNH
Lịch trình
- 12
延期するDIÊN KỲ
Hoãn lại, dời lại (sang ngày khác)
- 13
時計を合わせるTHỜI KẾ, HỢP
Chỉnh đồng hồ (cho đúng giờ)
- 14
日付NHẬT PHÓ
Ngày tháng (ghi trên giấy tờ)
- 15
セットする
Cài đặt, đặt (giờ báo thức…)
- 16
アラーム
Chuông báo, báo thức
- 17
目覚まし[時計]MỤC GIÁC [THỜI KẾ]
Đồng hồ báo thức
- 18
前回TIỀN HỒI
Lần trước
- 19
今回KIM HỒI
Lần này
- 20
次回THỨ HỒI
Lần sau, lần tới
- 21
以前DĨ TIỀN
Trước đây, trước ~ (2000年以前: Từ năm 2000 trở về trước)
- 22
以後DĨ HẬU
Sau ~, từ ~ về sau (2000年以後: Từ năm 2000 trở về sau)
- 23
以降DĨ GIÁNG
Từ ~ trở đi (7時以降: Từ 7 giờ trở đi)
- 24
前日TIỀN NHẬT
Ngày hôm trước (試験の前日: Ngày trước hôm thi)
- 25
当日ĐƯƠNG NHẬT
Ngày hôm đó, đúng ngày (diễn ra sự việc)
- 26
翌日DỰC NHẬT
Ngày hôm sau
- 27
翌朝DỰC TRIỀU
Sáng hôm sau
- 28
翌週DỰC CHU
Tuần sau đó, tuần kế tiếp
- 29
翌年DỰC NIÊN
Năm sau đó, năm kế tiếp
- 30
平日BÌNH NHẬT
Ngày thường (không phải thứ 7, chủ nhật, ngày lễ)
- 31
祝日CHÚC NHẬT
Ngày lễ
- 32
週明けCHU MINH
Đầu tuần (sau)
- 33
上旬THƯỢNG TUẦN
Thượng tuần, 10 ngày đầu tháng
- 34
初旬SƠ TUẦN
Đầu tháng (khoảng 10 ngày đầu tháng)
- 35
中旬TRUNG TUẦN
Trung tuần, 10 ngày giữa tháng
- 36
下旬HẠ TUẦN
Hạ tuần, 10 ngày cuối tháng
- 37
過去QUÁ KHỨ
Quá khứ
- 38
現在HIỆN TẠI
Hiện tại, hiện nay
- 39
未来VỊ LAI
Tương lai (xa, nói chung)
- 40
将来TƯƠNG LAI
Tương lai (của một người, gần hơn)
- 41
現代HIỆN ĐẠI
Thời hiện đại, ngày nay
- 42
間もなくGIAN
Sắp, chẳng bao lâu nữa (cách nói trang trọng)
- 43
突然ĐỘT NHIÊN
Đột nhiên, bất thình lình
- 44
偶然NGẪU NHIÊN
Ngẫu nhiên, tình cờ