Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 107 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 21

Từ vựng · Bài 107

44 mục · 44 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (44)

  1. 1

    時(じ)間(かん)がたつTHỜI GIAN

    Thời gian trôi qua

  2. 2

    時(じ)刻(こく)THỜI KHẮC

    Giờ, thời khắc (thời điểm cụ thể)

  3. 3

    時(じ)期(き)THỜI KỲ

    Thời kỳ, thời điểm, mùa

  4. 4

    期(き)間(かん)KỲ GIAN

    Thời gian, khoảng thời gian (từ … đến …)

  5. 5

    期(き)限(げん)が切(き)れるKỲ HẠN, THIẾT

    Hết hạn

  6. 6

    短(たん)期(き)ĐOẢN KỲ

    Ngắn hạn

  7. 7

    長(ちょう)期(き)TRƯỜNG KỲ

    Dài hạn

  8. 8

    日(にっ)中(ちゅう)NHẬT TRUNG

    Ban ngày, trong ngày

  9. 9

    夜(や)間(かん)DẠ GIAN

    Ban đêm

  10. 10

    日(にち)時(じ)NHẬT THỜI

    Ngày giờ

  11. 11

    日(にっ)程(てい)NHẬT TRÌNH

    Lịch trình

  12. 12

    延(えん)期(き)するDIÊN KỲ

    Hoãn lại, dời lại (sang ngày khác)

  13. 13

    時計(とけい)を合(あ)わせるTHỜI KẾ, HỢP

    Chỉnh đồng hồ (cho đúng giờ)

  14. 14

    日(ひ)付(づけ)NHẬT PHÓ

    Ngày tháng (ghi trên giấy tờ)

  15. 15

    セットする

    Cài đặt, đặt (giờ báo thức…)

  16. 16

    アラーム

    Chuông báo, báo thức

  17. 17

    目(め)覚(ざ)まし[時計(どけい)]MỤC GIÁC [THỜI KẾ]

    Đồng hồ báo thức

  18. 18

    前(ぜん)回(かい)TIỀN HỒI

    Lần trước

  19. 19

    今(こん)回(かい)KIM HỒI

    Lần này

  20. 20

    次(じ)回(かい)THỨ HỒI

    Lần sau, lần tới

  21. 21

    以(い)前(ぜん)DĨ TIỀN

    Trước đây, trước ~ (2000年(ねん)以(い)前(ぜん): Từ năm 2000 trở về trước)

  22. 22

    以(い)後(ご)DĨ HẬU

    Sau ~, từ ~ về sau (2000年(ねん)以(い)後(ご): Từ năm 2000 trở về sau)

  23. 23

    以(い)降(こう)DĨ GIÁNG

    Từ ~ trở đi (7時(じ)以(い)降(こう): Từ 7 giờ trở đi)

  24. 24

    前(ぜん)日(じつ)TIỀN NHẬT

    Ngày hôm trước (試(し)験(けん)の前(ぜん)日(じつ): Ngày trước hôm thi)

  25. 25

    当(とう)日(じつ)ĐƯƠNG NHẬT

    Ngày hôm đó, đúng ngày (diễn ra sự việc)

  26. 26

    翌(よく)日(じつ)DỰC NHẬT

    Ngày hôm sau

  27. 27

    翌(よく)朝(あさ)DỰC TRIỀU

    Sáng hôm sau

  28. 28

    翌(よく)週(しゅう)DỰC CHU

    Tuần sau đó, tuần kế tiếp

  29. 29

    翌(よく)年(ねん)DỰC NIÊN

    Năm sau đó, năm kế tiếp

  30. 30

    平(へい)日(じつ)BÌNH NHẬT

    Ngày thường (không phải thứ 7, chủ nhật, ngày lễ)

  31. 31

    祝(しゅく)日(じつ)CHÚC NHẬT

    Ngày lễ

  32. 32

    週(しゅう)明(あ)けCHU MINH

    Đầu tuần (sau)

  33. 33

    上(じょう)旬(じゅん)THƯỢNG TUẦN

    Thượng tuần, 10 ngày đầu tháng

  34. 34

    初(しょ)旬(じゅん)SƠ TUẦN

    Đầu tháng (khoảng 10 ngày đầu tháng)

  35. 35

    中(ちゅう)旬(じゅん)TRUNG TUẦN

    Trung tuần, 10 ngày giữa tháng

  36. 36

    下(げ)旬(じゅん)HẠ TUẦN

    Hạ tuần, 10 ngày cuối tháng

  37. 37

    過(か)去(こ)QUÁ KHỨ

    Quá khứ

  38. 38

    現(げん)在(ざい)HIỆN TẠI

    Hiện tại, hiện nay

  39. 39

    未(み)来(らい)VỊ LAI

    Tương lai (xa, nói chung)

  40. 40

    将(しょう)来(らい)TƯƠNG LAI

    Tương lai (của một người, gần hơn)

  41. 41

    現(げん)代(だい)HIỆN ĐẠI

    Thời hiện đại, ngày nay

  42. 42

    間(ま)もなくGIAN

    Sắp, chẳng bao lâu nữa (cách nói trang trọng)

  43. 43

    突(とつ)然(ぜん)ĐỘT NHIÊN

    Đột nhiên, bất thình lình

  44. 44

    偶(ぐう)然(ぜん)NGẪU NHIÊN

    Ngẫu nhiên, tình cờ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.