決して~ない/少しも~ない/ちっとも~ない
Phủ định hoàn toàn: Tuyệt đối không, không hề ~ (決して: Ý chí, lời hứa mạnh, hoặc đánh giá mạnh: Hoàn toàn không, hơi trang trọng, 少しも/ちっとも: Không một chút nào, ちっとも là văn nói)
Cấu trúc決して/少しも/ちっとも + V/A phủ định
Ví dụ
①決して (ý chí, lời hứa)
このことは決して誰にも言いません。
Chuyện này tôi tuyệt đối sẽ không nói với ai đâu.
②決して (đánh giá)
日本語の敬語は、決して簡単ではない。
Kính ngữ trong tiếng Nhật hoàn toàn không hề đơn giản.
③少しも/ちっとも
弟は、ちっとも部屋を片付けない。
Em trai tôi chẳng chịu dọn phòng chút nào.