Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 107 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 21

Ngữ pháp · Bài 107

FlashcardÔn bài này
1

決(けっ)して~ない/少(すこ)しも~ない/ちっとも~ない

Phủ định hoàn toàn: Tuyệt đối không, không hề ~ (決(けっ)して: Ý chí, lời hứa mạnh, hoặc đánh giá mạnh: Hoàn toàn không, hơi trang trọng, 少(すこ)しも/ちっとも: Không một chút nào, ちっとも là văn nói)

Cấu trúc決(けっ)して/少(すこ)しも/ちっとも + V/A phủ định

Ví dụ

  1. ①決(けっ)して (ý chí, lời hứa)

    このことは決(けっ)して誰(だれ)にも言(い)いません。

    Chuyện này tôi tuyệt đối sẽ không nói với ai đâu.

  2. ②決(けっ)して (đánh giá)

    日(に)本(ほん)語(ご)の敬(けい)語(ご)は、決(けっ)して簡(かん)単(たん)ではない。

    Kính ngữ trong tiếng Nhật hoàn toàn không hề đơn giản.

  3. ③少(すこ)しも/ちっとも

    弟(おとうと)は、ちっとも部屋(へや)を片(かた)付(づ)けない。

    Em trai tôi chẳng chịu dọn phòng chút nào.

2

めったに~ない

Hiếm khi, ít khi ~ (tần suất rất thấp)

Cấu trúcめったに + V phủ định

Ví dụ

  1. 父(ちち)はめったに怒(おこ)らないが、怒(おこ)るととても怖(こわ)い。

    Bố tôi hiếm khi nổi giận, nhưng đã giận thì rất đáng sợ.

Lưu ý

  • ✗ めったに映(えい)画(が)を見(み)る → めったに映(えい)画(が)を見(み)ない
3

必(かなら)ずしも~とは限(かぎ)らない/必(かなら)ずしも~わけではない

Không hẳn lúc nào cũng ~, chưa chắc đã ~ (phủ định một phần điều thường được cho là đúng)

Cấu trúc必(かなら)ずしも + thể thường + とは限(かぎ)らない/わけではない, trước わけではない: Aな + な, N + な/である

Ví dụ

  1. ①とは限(かぎ)らない

    値(ね)段(だん)が高(たか)い物(もの)が、必(かなら)ずしもいい物(もの)だとは限(かぎ)らない。

    Đồ đắt tiền chưa chắc đã là đồ tốt.

  2. ②わけではない

    日(に)本(ほん)人(じん)が必(かなら)ずしも漢(かん)字(じ)を全(ぜん)部(ぶ)読(よ)めるわけではない。

    Không phải người Nhật nào cũng đọc được hết chữ Hán.

4

まさか~ないだろう/まさか~とは思(おも)わなかった

Không lẽ nào, chắc chắn không ~ (không tin điều đó sẽ xảy ra), hoặc không ngờ ~ (ngạc nhiên vì điều mình không tin lại xảy ra)

Cấu trúcまさか + thể thường + ことはないだろう/とは思(おも)わなかった, まさか + Vない + だろう

Ví dụ

  1. ①Không tin sẽ xảy ra

    まさか彼(かれ)が試(し)験(けん)に落(お)ちることはないだろう。

    Làm gì có chuyện anh ấy thi trượt chứ.

  2. ②Không ngờ (đã xảy ra)

    まさか宝(たから)くじが当(あ)たるとは思(おも)わなかった。

    Tôi không ngờ là mình lại trúng xổ số.

  3. ③Văn nói, phản ứng ngạc nhiên

    「あの二(ふた)人(り)、結(けっ)婚(こん)するらしいよ」「まさか!」

    "Nghe nói hai người đó sắp cưới nhau đấy." "Không thể nào!"

5

たとえ~ても/たとえ~でも

Cho dù ~ đi nữa thì cũng… (giả định một điều, kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi)

Cấu trúcたとえ + Vて + も/Aい bỏ い + くても/Aな bỏ な・N + でも

Ví dụ

  1. ①V

    たとえ親(おや)に反(はん)対(たい)されても、この仕(し)事(ごと)を続(つづ)けたい。

    Cho dù bị bố mẹ phản đối, tôi vẫn muốn tiếp tục công việc này.

  2. ②N

    たとえ雨(あめ)でも、試(し)合(あい)は予(よ)定(てい)どおり行(おこな)われます。

    Cho dù trời mưa, trận đấu vẫn sẽ được tổ chức theo đúng kế hoạch.

Lưu ý

  • ✗ たとえ雨(あめ)が降(ふ)ったら → たとえ雨(あめ)が降(ふ)っても
6

まるで~ようだ/まるで~みたいだ

Cứ như là, y như là ~ (ví von với điều không có thật để nhấn mạnh sự giống nhau)

Cấu trúcまるで + Vる/Vた/Nの + ようだ/ように/ようなN, まるで + Vる/Vた/N + みたいだ (văn nói)

Ví dụ

  1. ①ようだ

    今日(きょう)は暖(あたた)かくて、まるで春(はる)のようだ。

    Hôm nay trời ấm áp, cứ như là mùa xuân vậy.

  2. ②ように

    彼(かれ)は、まるで自(じ)分(ぶん)の家(いえ)のようにくつろいでいる。

    Anh ấy thoải mái cứ như đang ở nhà mình vậy.

  3. ③みたいだ (văn nói)

    この写(しゃ)真(しん)、まるで絵(え)みたいだね。

    Tấm ảnh này trông y như tranh vẽ ấy nhỉ.

7

きっと~だろう/きっと~に違(ちが)いない/どうやら~らしい/もしかしたら~かもしれない

Phó từ phỏng đoán đi cặp với cuối câu, theo mức độ chắc chắn giảm dần: きっと (chắc chắn) > どうやら (hình như, dựa vào tình huống) > もしかしたら (có lẽ, khả năng thấp)

Cấu trúcThể thường + だろう/に違(ちが)いない/らしい/かもしれない, N・Aな bỏ だ

Ví dụ

  1. ①きっと

    あんなに練(れん)習(しゅう)したのだから、きっと合(ごう)格(かく)するに違(ちが)いない。

    Đã luyện tập nhiều như vậy thì chắc chắn là sẽ đỗ.

  2. ②どうやら

    電(でん)気(き)が消(き)えている。どうやら、もう誰(だれ)もいないらしい。

    Đèn đã tắt. Có vẻ như không còn ai ở đây nữa.

  3. ③もしかしたら

    もしかしたら、明日(あした)は雪(ゆき)が降(ふ)るかもしれない。

    Không chừng ngày mai trời sẽ có tuyết.

8

ぜひ~たい/ぜひ~てください/どうか~てください

Nhất định, rất mong ~ (ぜひ: Mong muốn mạnh, mời nhiệt tình, nhờ vả, どうか: Khẩn khoản cầu xin, nhờ vả tha thiết)

Cấu trúcぜひ + Vたい/Vてください/Vてほしい, どうか + Vてください/Vますように

Ví dụ

  1. ①ぜひ~たい

    一(いち)度(ど)ぜひ北(ほっ)海(かい)道(どう)に行(い)ってみたい。

    Tôi rất muốn được đến Hokkaido một lần cho biết.

  2. ②ぜひ~てください

    近(ちか)くに来(き)たら、ぜひうちに寄(よ)ってください。

    Nếu có đến gần đây thì nhất định ghé nhà tôi chơi nhé.

  3. ③どうか~てください

    どうか、この子(こ)を助(たす)けてください。

    Làm ơn, xin hãy cứu lấy đứa bé này.

Lưu ý

  • ✗ ぜひ + phủ định: ぜひ忘(わす)れないでください → 絶(ぜっ)対(たい)に忘(わす)れないでください

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.