Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 106 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 20

Từ vựng · Bài 106

49 mục · 49 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (49)

  1. 1

    数(かず)SỐ

    Số, con số, số lượng

  2. 2

    量(りょう)LƯỢNG

    Lượng, khối lượng

  3. 3

    増(ふ)やすTĂNG

    Làm tăng lên (tha động từ)

  4. 4

    増(ま)すTĂNG

    Làm tăng lên (tha động từ, = 増(ふ)やす)

  5. 5

    減(へ)らすGIẢM

    Làm giảm xuống (tha động từ)

  6. 6

    増(ま)すTĂNG

    Tăng lên (tự động từ, = 増(ふ)える)

  7. 7

    増(ふ)えるTĂNG

    Tăng lên (tự động từ)

  8. 8

    減(へ)るGIẢM

    Giảm xuống (tự động từ)

  9. 9

    三(さん)倍(ばい)TAM BỘI

    Gấp 3 lần

  10. 10

    余(あま)るDƯ

    Thừa, còn dư

  11. 11

    不(ふ)足(そく)するBẤT TÚC

    Thiếu, không đủ

  12. 12

    余(よ)裕(ゆう)がないDƯ DỤ

    Không dư dả (thời gian, tiền bạc…), không thong thả

  13. 13

    数(かぞ)えるSỐ

    Đếm

  14. 14

    人(にん)数(ずう)NHÂN SỐ

    Số người

  15. 15

    個(こ)数(すう)CÁ SỐ

    Số cái, số chiếc (đồ vật nhỏ)

  16. 16

    回(かい)数(すう)HỒI SỐ

    Số lần

  17. 17

    枚(まい)数(すう)MAI SỐ

    Số tờ, số tấm (vật mỏng, dẹt)

  18. 18

    台(だい)数(すう)ĐÀI SỐ

    Số chiếc (máy móc, xe cộ)

  19. 19

    部(ぶ)数(すう)BỘ SỐ

    Số bản (sách, báo, tài liệu in)

  20. 20

    測(はか)るTRẮC

    Đo (chiều dài, độ cao, độ sâu, diện tích, huyết áp…)

  21. 21

    計(はか)るKẾ

    Đo, tính (thời gian…)

  22. 22

    量(はか)るLƯỢNG

    Cân (trọng lượng), đong (dung tích)

  23. 23

    距(きょ)離(り)CỰ LY

    Khoảng cách, cự ly

  24. 24

    面(めん)積(せき)DIỆN TÍCH

    Diện tích

  25. 25

    深(ふか)さTHÂM

    Độ sâu

  26. 26

    記(き)録(ろく)を取(と)るKÝ LỤC, THỦ

    Ghi chép lại, ghi lại (số liệu)

  27. 27

    大(たい)量(りょう)ĐẠI LƯỢNG

    Số lượng lớn

  28. 28

    少(しょう)量(りょう)THIỂU LƯỢNG

    Lượng nhỏ, một ít

  29. 29

    多(た)数(すう)ĐA SỐ

    Số đông, đa số

  30. 30

    少(しょう)数(すう)THIỂU SỐ

    Số ít, thiểu số

  31. 31

    反(はん)対(たい)するPHẢN ĐỐI

    Phản đối

  32. 32

    気(き)温(おん)KHÍ ÔN

    Nhiệt độ không khí

  33. 33

    マイナス

    Âm (マイナス2(に)度(ど): Âm 2 độ), điểm trừ, bất lợi

  34. 34

    プラス

    Dương, cộng thêm, điểm cộng, có lợi

  35. 35

    レベルが上(あ)がるTHƯỢNG

    Trình độ nâng lên, cấp độ tăng lên

  36. 36

    最(さい)大(だい)TỐI ĐẠI

    Lớn nhất, tối đa

  37. 37

    最(さい)小(しょう)TỐI TIỂU

    Nhỏ nhất, tối thiểu

  38. 38

    小(こ)型(がた)TIỂU HÌNH

    Cỡ nhỏ, loại nhỏ

  39. 39

    大(おお)型(がた)ĐẠI HÌNH

    Cỡ lớn, loại lớn

  40. 40

    温(おん)度(ど)ÔN ĐỘ

    Nhiệt độ

  41. 41

    最(さい)高(こう)TỐI CAO

    Cao nhất, tuyệt nhất

  42. 42

    最(さい)低(てい)TỐI ĐÊ

    Thấp nhất, tồi tệ nhất

  43. 43

    平(へい)均(きん)BÌNH QUÂN

    Trung bình, bình quân

  44. 44

    たっぷり

    Nhiều, đầy ắp, thoải mái

  45. 45

    加(くわ)えるGIA

    Thêm vào, cho thêm

  46. 46

    全(ぜん)員(いん)TOÀN VIÊN

    Tất cả mọi người, toàn bộ thành viên

  47. 47

    合(ごう)計(けい)HỢP KẾ

    Tổng cộng, tổng số

  48. 48

    全(すべ)てTOÀN

    Tất cả, toàn bộ

  49. 49

    計(けい)算(さん)を間(ま)違(ちが)えるKẾ TOÁN, GIAN VI

    Tính nhầm, tính sai

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.