~と…た/~たら…た(発見・意外)
Khi làm ~ thì phát hiện ra / bỗng xảy ra… (vế sau là điều người nói nhận ra hoặc sự việc ngoài ý muốn, không phải hành động có chủ ý của người nói, câu kết thúc ở thì quá khứ)
Cấu trúcVる + と/Vた + ら, vế sau: …た
Ví dụ
①Phát hiện
朝カーテンを開けると、外は一面の雪だった。
Sáng ra kéo rèm thì thấy bên ngoài tuyết đã phủ trắng xóa.
②Sự việc bất ngờ
家を出たら、急に雨が降ってきた。
Vừa ra khỏi nhà thì trời bỗng đổ mưa.
③Kết quả khi thử làm
新しくできた店に行ってみたら、意外に安かった。
Thử đến cửa hàng mới mở thì thấy giá rẻ không ngờ.
Lưu ý
- ※ たら hay dùng trong văn nói, と hay dùng trong văn kể chuyện, văn viết.