Từ vựng · Bài 105
39 mục · 39 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (39)
- 1
植物THỰC VẬT
Thực vật
- 2
育つDỤC
Lớn lên, phát triển (tự động từ)
- 3
種をまくCHỦNG
Gieo hạt
- 4
植えるTHỰC
Trồng (cây)
- 5
芽が出るNHA, XUẤT
Nảy mầm
- 6
枝が伸びるCHI, THÂN
Cành cây vươn dài ra
- 7
栄養を与えるVINH DƯỠNG, DỮ
Cung cấp chất dinh dưỡng
- 8
肥料PHÌ LIỆU
Phân bón
- 9
成長するTHÀNH TRƯỞNG
Lớn lên, trưởng thành, phát triển
- 10
花が散るHOA, TẢN
Hoa rụng, hoa tàn
- 11
花が咲くHOA, TIẾU
Hoa nở
- 12
ぶどうを採るTHẢI
Hái nho
- 13
種類CHỦNG LOẠI
Chủng loại, loại
- 14
豊富PHONG PHÚ
Phong phú, dồi dào
- 15
飼うTỰ
Nuôi (động vật)
- 16
生き物SINH VẬT
Sinh vật, động vật, vật sống
- 17
生物SINH VẬT
Sinh vật (cách nói học thuật hơn 生き物)
- 18
一匹NHẤT THẤT
Một con (đếm động vật nhỏ: Chó, mèo, cá…)
- 19
二羽NHỊ VŨ
Hai con (đếm chim, gà…)
- 20
三頭TAM ĐẦU
Ba con (đếm động vật lớn: Bò, ngựa…)
- 21
餌NHỊ
Thức ăn cho động vật, mồi
- 22
猿VIÊN
Con khỉ
- 23
鶏KÊ
Con gà
- 24
観察するQUAN SÁT
Quan sát
- 25
かくれる
Trốn, ẩn nấp
- 26
岩NHAM
Tảng đá, đá tảng
- 27
魚を逃がすNGƯ, ĐÀO
Thả cá đi, để cá sổng mất
- 28
蚊が刺すVĂN, THÍCH
Muỗi đốt
- 29
蚊に刺されるVĂN, THÍCH
Bị muỗi đốt
- 30
自然TỰ NHIÊN
Thiên nhiên, tự nhiên
- 31
自然を壊すTỰ NHIÊN, HOẠI
Phá hoại thiên nhiên
- 32
自然を守るTỰ NHIÊN, THỦ
Bảo vệ thiên nhiên
- 33
貴重[な]QUÝ TRỌNG
Quý giá, quý báu· Tính từ đuôi な
- 34
捕るBỘ
Bắt, đánh bắt (động vật, cá)
- 35
数SỐ
Số lượng, con số
- 36
減るGIẢM
Giảm, giảm xuống (tự động từ)
- 37
増えるTĂNG
Tăng, tăng lên (tự động từ)
- 38
禁止するCẤM CHỈ
Cấm
- 39
果実QUẢ THỰC
Quả, trái cây