Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 105 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 19

Từ vựng · Bài 105

39 mục · 39 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (39)

  1. 1

    植(しょく)物(ぶつ)THỰC VẬT

    Thực vật

  2. 2

    育(そだ)つDỤC

    Lớn lên, phát triển (tự động từ)

  3. 3

    種(たね)をまくCHỦNG

    Gieo hạt

  4. 4

    植(う)えるTHỰC

    Trồng (cây)

  5. 5

    芽(め)が出(で)るNHA, XUẤT

    Nảy mầm

  6. 6

    枝(えだ)が伸(の)びるCHI, THÂN

    Cành cây vươn dài ra

  7. 7

    栄(えい)養(よう)を与(あた)えるVINH DƯỠNG, DỮ

    Cung cấp chất dinh dưỡng

  8. 8

    肥(ひ)料(りょう)PHÌ LIỆU

    Phân bón

  9. 9

    成(せい)長(ちょう)するTHÀNH TRƯỞNG

    Lớn lên, trưởng thành, phát triển

  10. 10

    花(はな)が散(ち)るHOA, TẢN

    Hoa rụng, hoa tàn

  11. 11

    花(はな)が咲(さ)くHOA, TIẾU

    Hoa nở

  12. 12

    ぶどうを採(と)るTHẢI

    Hái nho

  13. 13

    種(しゅ)類(るい)CHỦNG LOẠI

    Chủng loại, loại

  14. 14

    豊(ほう)富(ふ)PHONG PHÚ

    Phong phú, dồi dào

  15. 15

    飼(か)うTỰ

    Nuôi (động vật)

  16. 16

    生(い)き物(もの)SINH VẬT

    Sinh vật, động vật, vật sống

  17. 17

    生(せい)物(ぶつ)SINH VẬT

    Sinh vật (cách nói học thuật hơn 生(い)き物(もの))

  18. 18

    一(いっ)匹(ぴき)NHẤT THẤT

    Một con (đếm động vật nhỏ: Chó, mèo, cá…)

  19. 19

    二(に)羽(わ)NHỊ VŨ

    Hai con (đếm chim, gà…)

  20. 20

    三(さん)頭(とう)TAM ĐẦU

    Ba con (đếm động vật lớn: Bò, ngựa…)

  21. 21

    餌(えさ)NHỊ

    Thức ăn cho động vật, mồi

  22. 22

    猿(さる)VIÊN

    Con khỉ

  23. 23

    鶏(にわとり)KÊ

    Con gà

  24. 24

    観(かん)察(さつ)するQUAN SÁT

    Quan sát

  25. 25

    かくれる

    Trốn, ẩn nấp

  26. 26

    岩(いわ)NHAM

    Tảng đá, đá tảng

  27. 27

    魚(さかな)を逃(に)がすNGƯ, ĐÀO

    Thả cá đi, để cá sổng mất

  28. 28

    蚊(か)が刺(さ)すVĂN, THÍCH

    Muỗi đốt

  29. 29

    蚊(か)に刺(さ)されるVĂN, THÍCH

    Bị muỗi đốt

  30. 30

    自(し)然(ぜん)TỰ NHIÊN

    Thiên nhiên, tự nhiên

  31. 31

    自(し)然(ぜん)を壊(こわ)すTỰ NHIÊN, HOẠI

    Phá hoại thiên nhiên

  32. 32

    自(し)然(ぜん)を守(まも)るTỰ NHIÊN, THỦ

    Bảo vệ thiên nhiên

  33. 33

    貴(き)重(ちょう)[な]QUÝ TRỌNG

    Quý giá, quý báu· Tính từ đuôi な

  34. 34

    捕(と)るBỘ

    Bắt, đánh bắt (động vật, cá)

  35. 35

    数(かず)SỐ

    Số lượng, con số

  36. 36

    減(へ)るGIẢM

    Giảm, giảm xuống (tự động từ)

  37. 37

    増(ふ)えるTĂNG

    Tăng, tăng lên (tự động từ)

  38. 38

    禁(きん)止(し)するCẤM CHỈ

    Cấm

  39. 39

    果(か)実(じつ)QUẢ THỰC

    Quả, trái cây

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.