Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 105 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 19

Ngữ pháp · Bài 105

FlashcardÔn bài này
1

~にする/~くする

Làm cho ~ trở nên… (có người cố ý thay đổi trạng thái của sự vật, thường đi với Nを)

Cấu trúcAい bỏ い + くする, Aな bỏ な + にする, N + にする

Ví dụ

  1. ①Aい

    テレビの音(おと)をもう少(すこ)し小(ちい)さくしてください。

    Làm ơn vặn nhỏ tiếng tivi thêm chút nữa.

  2. ②Aな

    お客(きゃく)さんが来(く)るから、部屋(へや)をきれいにしよう。

    Sắp có khách đến nên mình dọn phòng cho sạch sẽ thôi.

  3. ③N

    両(りょう)親(しん)は息子(むすこ)を医(い)者(しゃ)にしたかった。

    Bố mẹ đã từng muốn cho con trai mình làm bác sĩ.

Lưu ý

  • ※ ~にする/~くする: Có người tác động, ~になる/~くなる: Tự thay đổi.
2

~になる/~くなる

Trở nên, trở thành ~ (sự thay đổi tự nhiên, không nói ai làm, thường đi với Nが)

Cấu trúcAい bỏ い + くなる, Aな bỏ な + になる, N + になる

Ví dụ

  1. ①Aい

    3(さん)月(がつ)になって、だいぶ暖(あたた)かくなった。

    Sang tháng 3, trời đã ấm lên nhiều.

  2. ②Aな

    駅(えき)ができて、この辺(あた)りは便(べん)利(り)になった。

    Có nhà ga rồi nên khu này trở nên tiện lợi hơn.

  3. ③N

    姉(あね)は来(らい)年(ねん)、看(かん)護(ご)師(し)になる。

    Năm sau chị gái tôi sẽ trở thành y tá.

Lưu ý

  • ✗ Động từ không gắn trực tiếp: 泳(およ)げるになった → 泳(およ)げるようになった
3

~にする/~ことにする

Quyết định ~ theo ý mình. Nにする: Chọn N trong nhiều lựa chọn. ~ことにする: Quyết định làm hoặc không làm

Cấu trúcN + にする, Vる/Vない + ことにする

Ví dụ

  1. ①Chọn N

    「飲(の)み物(もの)は何(なに)にする?」「私(わたし)はコーヒーにする。」

    "Đồ uống thì cậu chọn gì?" "Tớ lấy cà phê."

  2. ②Quyết định làm

    来(らい)年(ねん)、日(に)本(ほん)へ留(りゅう)学(がく)することにした。

    Tôi đã quyết định năm sau sẽ đi du học Nhật Bản.

  3. ③Quyết định không làm

    健(けん)康(こう)のために、お酒(さけ)を飲(の)まないことにした。

    Vì sức khỏe, tôi đã quyết định không uống rượu nữa.

4

~になる/~ことになる

Được quyết định là ~ (không do ý mình mà do người khác, công ty, hoàn cảnh quyết định), hoặc tính ra là, rốt cuộc là ~

Cấu trúcN + になる, Vる/Vない + ことになる

Ví dụ

  1. ①N (lịch, nơi được định)

    次(つぎ)の会(かい)議(ぎ)は金(きん)曜(よう)日(び)になりました。

    Cuộc họp lần tới đã được định vào thứ Sáu.

  2. ②Được quyết định

    来(らい)月(げつ)から大(おお)阪(さか)の支(し)社(しゃ)で働(はたら)くことになりました。

    Tôi được điều sang làm việc ở chi nhánh Osaka từ tháng sau.

  3. ③Tính ra là

    毎(まい)日(にち)1(いち)時(じ)間(かん)勉(べん)強(きょう)すれば、1(いち)年(ねん)で365(さんびゃくろくじゅうご)時(じ)間(かん)勉(べん)強(きょう)することになる。

    Nếu mỗi ngày học 1 tiếng thì tính ra 1 năm sẽ học được 365 tiếng.

Lưu ý

  • ※ Dù chính mình quyết, nói ~ことになりました nghe khách quan, khiêm tốn (hay dùng khi thông báo).
5

~にしている/~ことにしている

Thói quen, nguyên tắc do mình tự đặt ra và đang duy trì (trạng thái tiếp diễn của ~にする/~ことにする)

Cấu trúcN + にしている, Vる/Vない + ことにしている

Ví dụ

  1. ①Nにしている (luôn chọn N)

    朝(あさ)ご飯(はん)は、いつもパンと牛(ぎゅう)乳(にゅう)にしている。

    Bữa sáng, tôi lúc nào cũng chọn bánh mì với sữa.

  2. ②ことにしている

    毎(まい)晩(ばん)、寝(ね)る前(まえ)に日(にっ)記(き)を書(か)くことにしている。

    Tôi giữ thói quen tối nào cũng viết nhật ký trước khi đi ngủ.

  3. ③ないことにしている

    夜(よる)9(く)時(じ)以(い)降(こう)は何(なに)も食(た)べないことにしている。

    Tôi đặt nguyên tắc cho mình là sau 9 giờ tối thì không ăn gì nữa.

Lưu ý

  • ✗ Quy định do người khác đặt: 会(かい)社(しゃ)の規(き)則(そく)で、8(はち)時(じ)に来(く)ることにしている → 来(く)ることになっている
6

~になっている/~ことになっている

Đã được quy định, sắp xếp sẵn là ~ (quy tắc, lịch trình, phong tục, không phải do người nói tự đặt ra)

Cấu trúcN + になっている, Vる/Vない + ことになっている

Ví dụ

  1. ①Nになっている

    集(しゅう)合(ごう)場(ば)所(しょ)は駅(えき)の東(ひがし)口(ぐち)になっている。

    Nơi tập trung đã được định là cửa Đông của nhà ga.

  2. ②Quy định

    この寮(りょう)では、夜(よる)11(じゅういち)時(じ)までに帰(かえ)ることになっている。

    Ký túc xá này quy định phải về trước 11 giờ đêm.

  3. ③Lịch trình đã định

    明日(あした)は10(じゅう)時(じ)に部(ぶ)長(ちょう)と会(あ)うことになっている。

    Ngày mai tôi có lịch gặp trưởng phòng lúc 10 giờ.

Lưu ý

  • ※ ことにしている: Mình tự đặt ra, ことになっている: Quy định chung, người khác đặt ra.
7

~ようにする(努(ど)力(りょく))

Cố gắng, chú ý để ~ (nỗ lực để một việc xảy ra hoặc không xảy ra), hoặc sắp xếp để có thể ~

Cấu trúcVる/Vない + ようにする

Ví dụ

  1. ①Cố gắng từ nay

    これからは、約(やく)束(そく)の時(じ)間(かん)に遅(おく)れないようにします。

    Từ nay tôi sẽ cố gắng không đến trễ giờ hẹn nữa.

  2. ②Chú ý, cẩn thận

    風邪(かぜ)がはやっているので、人(ひと)が多(おお)い所(ところ)には行(い)かないようにしてください。

    Cảm cúm đang lan rộng nên hãy cố gắng tránh đến chỗ đông người.

  3. ③Sắp xếp để có thể ~

    新(あたら)しいシステムで、スマホからも予(よ)約(やく)できるようにした。

    Chúng tôi đã áp dụng hệ thống mới để khách có thể đặt chỗ cả bằng điện thoại.

Lưu ý

  • ※ ~ようにしてください: Lời nhắc, lời khuyên mềm hơn ~てください.
8

~ようになる

Trở nên có thể ~, bắt đầu ~ (thay đổi về khả năng, thói quen, tình trạng theo thời gian)

Cấu trúcVる/V khả năng + ようになる

Ví dụ

  1. ①Khả năng

    毎(まい)日(にち)練(れん)習(しゅう)して、やっと泳(およ)げるようになった。

    Luyện tập mỗi ngày, cuối cùng tôi cũng đã biết bơi.

  2. ②Thói quen mới

    日(に)本(ほん)に来(き)てから、毎(まい)日(にち)自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)をするようになった。

    Từ khi sang Nhật, tôi bắt đầu tự nấu ăn mỗi ngày.

  3. ③Xã hội thay đổi

    最(さい)近(きん)は、多(おお)くの人(ひと)がスマホで買(か)い物(もの)をするようになった。

    Dạo này, nhiều người đã chuyển sang mua sắm bằng điện thoại.

Lưu ý

  • ※ Phủ định thường dùng Vなくなる → 年(とし)を取(と)って、小(ちい)さい字(じ)が読(よ)めなくなった。
9

~ようになっている

Được thiết kế, cấu tạo sẵn để ~ (cơ chế của máy móc, hệ thống: Tự động như thế), hoặc đã thay đổi thành ~ và hiện vẫn như vậy

Cấu trúcVる/Vない + ようになっている

Ví dụ

  1. ①Máy móc

    このドアは、人(ひと)が近(ちか)づくと自(じ)動(どう)で開(あ)くようになっている。

    Cánh cửa này được thiết kế để tự động mở khi có người đến gần.

  2. ②Hệ thống, quy trình

    この駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)は、お金(かね)を払(はら)わないと出(で)られないようになっている。

    Bãi đỗ xe này được thiết kế sao cho không trả tiền thì không ra được.

  3. ③Trạng thái sau thay đổi

    今(いま)では、ほとんどの店(みせ)でカードが使(つか)えるようになっている。

    Giờ đây, hầu hết các cửa hàng đều đã có thể thanh toán bằng thẻ.

10

~ようにする/~ようにしている(習(しゅう)慣(かん))

Cố gắng duy trì thành thói quen (ようにしている: Việc đang cố gắng làm đều đặn, dù không chắc lúc nào cũng làm được, ようにする: Quyết tâm, lời khuyên tạo thói quen)

Cấu trúcVる/Vない + ようにしている

Ví dụ

  1. ①Thói quen tốt

    健(けん)康(こう)のために、エレベーターではなく階(かい)段(だん)を使(つか)うようにしている。

    Vì sức khỏe, tôi cố gắng đi cầu thang bộ thay vì thang máy.

  2. ②Tránh làm

    寝(ね)る前(まえ)は、スマホを見(み)ないようにしている。

    Trước khi ngủ, tôi cố gắng không xem điện thoại.

  3. ③Quyết tâm tạo thói quen

    これからは毎(まい)日(にち)野(や)菜(さい)を食(た)べるようにしよう。

    Từ giờ mình sẽ cố gắng ăn rau mỗi ngày.

Lưu ý

  • ※ ようにしている nhấn sự cố gắng, ことにしている nhấn nguyên tắc đã quyết.
11

~ようにしている と ~ようになっている

ようにしている: Người làm cố ý, nỗ lực duy trì thói quen (chủ ngữ là người). ようになっている: Cơ chế, cấu tạo đã được thiết kế sẵn hoặc trạng thái đã thay đổi

Cấu trúcChủ ngữ thường là máy móc, hệ thống

Ví dụ

  1. ①ようにしている

    私(わたし)は毎(まい)朝(あさ)7(しち)時(じ)に起(お)きるようにしている。

    Tôi cố gắng sáng nào cũng dậy lúc 7 giờ.

  2. ②ようになっている

    この時計(とけい)は、毎(まい)朝(あさ)7(しち)時(じ)に音(おん)楽(がく)が流(なが)れるようになっている。

    Chiếc đồng hồ này được cài để sáng nào cũng phát nhạc lúc 7 giờ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.