~にする/~くする
Làm cho ~ trở nên… (có người cố ý thay đổi trạng thái của sự vật, thường đi với Nを)
Cấu trúcAい bỏ い + くする, Aな bỏ な + にする, N + にする
Ví dụ
①Aい
テレビの音をもう少し小さくしてください。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng tivi thêm chút nữa.
②Aな
お客さんが来るから、部屋をきれいにしよう。
Sắp có khách đến nên mình dọn phòng cho sạch sẽ thôi.
③N
両親は息子を医者にしたかった。
Bố mẹ đã từng muốn cho con trai mình làm bác sĩ.
Lưu ý
- ※ ~にする/~くする: Có người tác động, ~になる/~くなる: Tự thay đổi.