Từ vựng · Bài 104
44 mục · 44 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (44)
- 1
気温KHÍ ÔN
Nhiệt độ không khí
- 2
超えるSIÊU
Vượt quá (một mức, con số) (~を超える)
- 3
パーセント
Phần trăm (%)
- 4
嵐LAM
Bão, giông tố
- 5
近づくCẬN
Đến gần, tiến lại gần (~に近づく)
- 6
激しいKÍCH
Dữ dội, mãnh liệt
- 7
虹HỒNG
Cầu vồng
- 8
湿度が高いTHẤP ĐỘ, CAO
Độ ẩm cao
- 9
湿気が多いTHẤP KHÍ, ĐA
Nhiều hơi ẩm, ẩm thấp
- 10
乾燥するCAN TÁO
Khô, hanh khô
- 11
夜が明けるDẠ, MINH
Trời sáng, rạng đông
- 12
梅雨が明けるMAI VŨ, MINH
Hết mùa mưa (梅雨: Đọc đặc biệt)
- 13
週明けCHU MINH
Đầu tuần (sau)
- 14
太陽THÁI DƯƠNG
Mặt trời
- 15
まぶしい
Chói, chói mắt
- 16
日差しが強いNHẬT SAI, CƯỜNG
Nắng gắt
- 17
沈むTRẦM
Chìm, (mặt trời) lặn
- 18
日が暮れるNHẬT, MỘ
Trời tối, mặt trời lặn
- 19
四季TỨ QUÝ
Bốn mùa
- 20
シーズン
Mùa (mùa du lịch, mùa giải…)
- 21
爽やかSẢNG
Dễ chịu, khoan khoái, trong lành
- 22
蒸し暑いCHƯNG THỬ
Nóng ẩm, oi bức
- 23
じめじめする
Ẩm ướt, nhớp nháp, nồm
- 24
梅雨に入るMAI VŨ, NHẬP
Vào mùa mưa
- 25
大陸ĐẠI LỤC
Đại lục, lục địa
- 26
砂漠SA MẠC
Sa mạc
- 27
広がるQUẢNG
Lan rộng, trải rộng (tự động từ)
- 28
火山HỎA SƠN
Núi lửa
- 29
爆発するBỘC PHÁT
Nổ, phun trào (núi lửa)
- 30
流れるLƯU
Chảy, trôi, (nhạc, tin tức) được phát
- 31
あふれる
Tràn, tràn ra, tràn ngập
- 32
滝LANG
Thác nước
- 33
眺めるTHIẾU
Ngắm nhìn, nhìn ra xa
- 34
眺めがいいTHIẾU
Cảnh nhìn ra đẹp, tầm nhìn đẹp
- 35
湖HỒ
Hồ, hồ nước
- 36
盛ん[な]THỊNH
Thịnh hành, phát triển mạnh, sôi nổi· Tính từ đuôi な
- 37
地域ĐỊA VỰC
Khu vực, vùng
- 38
都会ĐÔ HỘI
Thành phố, đô thị
- 39
地方ĐỊA PHƯƠNG
Địa phương, vùng (ngoài thủ đô)
- 40
故郷CỐ HƯƠNG
Quê hương, cố hương (trang trọng, hay dùng trong văn viết)
- 41
故郷CỐ HƯƠNG
Quê hương, quê nhà (cách nói thân thuộc, giàu cảm xúc)
- 42
離れるLY
Rời xa, cách xa (~を離れる)
- 43
懐かしいHOÀI
Nhớ nhung, hoài niệm, gợi nhớ
- 44
恋しいLUYẾN
Nhớ nhung, mong nhớ (người, nơi chốn)