Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 104 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 18

Từ vựng · Bài 104

44 mục · 44 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (44)

  1. 1

    気(き)温(おん)KHÍ ÔN

    Nhiệt độ không khí

  2. 2

    超(こ)えるSIÊU

    Vượt quá (một mức, con số) (~を超(こ)える)

  3. 3

    パーセント

    Phần trăm (%)

  4. 4

    嵐(あらし)LAM

    Bão, giông tố

  5. 5

    近(ちか)づくCẬN

    Đến gần, tiến lại gần (~に近(ちか)づく)

  6. 6

    激(はげ)しいKÍCH

    Dữ dội, mãnh liệt

  7. 7

    虹(にじ)HỒNG

    Cầu vồng

  8. 8

    湿(しつ)度(ど)が高(たか)いTHẤP ĐỘ, CAO

    Độ ẩm cao

  9. 9

    湿(しっ)気(け)が多(おお)いTHẤP KHÍ, ĐA

    Nhiều hơi ẩm, ẩm thấp

  10. 10

    乾(かん)燥(そう)するCAN TÁO

    Khô, hanh khô

  11. 11

    夜(よる)が明(あ)けるDẠ, MINH

    Trời sáng, rạng đông

  12. 12

    梅雨(つゆ)が明(あ)けるMAI VŨ, MINH

    Hết mùa mưa (梅雨(つゆ): Đọc đặc biệt)

  13. 13

    週(しゅう)明(あ)けCHU MINH

    Đầu tuần (sau)

  14. 14

    太(たい)陽(よう)THÁI DƯƠNG

    Mặt trời

  15. 15

    まぶしい

    Chói, chói mắt

  16. 16

    日(ひ)差(ざ)しが強(つよ)いNHẬT SAI, CƯỜNG

    Nắng gắt

  17. 17

    沈(しず)むTRẦM

    Chìm, (mặt trời) lặn

  18. 18

    日(ひ)が暮(く)れるNHẬT, MỘ

    Trời tối, mặt trời lặn

  19. 19

    四(し)季(き)TỨ QUÝ

    Bốn mùa

  20. 20

    シーズン

    Mùa (mùa du lịch, mùa giải…)

  21. 21

    爽(さわ)やかSẢNG

    Dễ chịu, khoan khoái, trong lành

  22. 22

    蒸(む)し暑(あつ)いCHƯNG THỬ

    Nóng ẩm, oi bức

  23. 23

    じめじめする

    Ẩm ướt, nhớp nháp, nồm

  24. 24

    梅雨(つゆ)に入(はい)るMAI VŨ, NHẬP

    Vào mùa mưa

  25. 25

    大(たい)陸(りく)ĐẠI LỤC

    Đại lục, lục địa

  26. 26

    砂(さ)漠(ばく)SA MẠC

    Sa mạc

  27. 27

    広(ひろ)がるQUẢNG

    Lan rộng, trải rộng (tự động từ)

  28. 28

    火(か)山(ざん)HỎA SƠN

    Núi lửa

  29. 29

    爆(ばく)発(はつ)するBỘC PHÁT

    Nổ, phun trào (núi lửa)

  30. 30

    流(なが)れるLƯU

    Chảy, trôi, (nhạc, tin tức) được phát

  31. 31

    あふれる

    Tràn, tràn ra, tràn ngập

  32. 32

    滝(たき)LANG

    Thác nước

  33. 33

    眺(なが)めるTHIẾU

    Ngắm nhìn, nhìn ra xa

  34. 34

    眺(なが)めがいいTHIẾU

    Cảnh nhìn ra đẹp, tầm nhìn đẹp

  35. 35

    湖(みずうみ)HỒ

    Hồ, hồ nước

  36. 36

    盛(さか)ん[な]THỊNH

    Thịnh hành, phát triển mạnh, sôi nổi· Tính từ đuôi な

  37. 37

    地(ち)域(いき)ĐỊA VỰC

    Khu vực, vùng

  38. 38

    都(と)会(かい)ĐÔ HỘI

    Thành phố, đô thị

  39. 39

    地(ち)方(ほう)ĐỊA PHƯƠNG

    Địa phương, vùng (ngoài thủ đô)

  40. 40

    故(こ)郷(きょう)CỐ HƯƠNG

    Quê hương, cố hương (trang trọng, hay dùng trong văn viết)

  41. 41

    故(ふる)郷(さと)CỐ HƯƠNG

    Quê hương, quê nhà (cách nói thân thuộc, giàu cảm xúc)

  42. 42

    離(はな)れるLY

    Rời xa, cách xa (~を離(はな)れる)

  43. 43

    懐(なつ)かしいHOÀI

    Nhớ nhung, hoài niệm, gợi nhớ

  44. 44

    恋(こい)しいLUYẾN

    Nhớ nhung, mong nhớ (người, nơi chốn)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.