Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 104 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 18

Ngữ pháp · Bài 104

FlashcardÔn bài này
1

Nばかり

Toàn là ~, chỉ toàn ~ (chỉ có một loại, một việc lặp lại nhiều, thường mang ý chê, không hài lòng)

Cấu trúcN + ばかり, N + trợ từ + ばかり

Ví dụ

  1. ①Nばかりだ

    このクラスは、男(おとこ)の子(こ)ばかりだ。

    Lớp này toàn là con trai.

  2. ②Nばかり + V

    弟(おとうと)は甘(あま)い物(もの)ばかり食(た)べている。

    Em trai tôi toàn ăn đồ ngọt.

  3. ③N + trợ từ + ばかり

    母(はは)は弟(おとうと)にばかり優(やさ)しい。

    Mẹ chỉ dịu dàng với mỗi em trai tôi.

2

~てばかりいる

Chỉ toàn ~, suốt ngày ~ (chỉ làm mỗi một việc, không làm việc khác, mang ý phê phán)

Cấu trúcVて + ばかりいる

Ví dụ

  1. 弟(おとうと)は休(やす)みの日(ひ)、ゲームをしてばかりいる。

    Ngày nghỉ, em trai tôi suốt ngày chỉ toàn chơi game.

Lưu ý

  • ※ Nばかり Vている: Chỉ làm với N đó (漫(まん)画(が)ばかり読(よ)んでいる), Vてばかりいる: Chỉ làm việc đó, không làm gì khác (漫(まん)画(が)を読(よ)んでばかりいる).
3

~ばかりでなく

Không chỉ ~ mà còn ~ (giống ~だけでなく nhưng hơi trang trọng hơn, vế sau thường có も/まで)

Cấu trúcVる/Vた/Aい + ばかりでなく, Aな + な・である + ばかりでなく, N + ばかりでなく

Ví dụ

  1. ①N

    この歌(うた)は、若(わか)者(もの)ばかりでなく、お年(とし)寄(よ)りにも人(にん)気(き)がある。

    Bài hát này không chỉ được giới trẻ mà cả người lớn tuổi cũng yêu thích.

  2. ②V/A

    この店(みせ)は安(やす)いばかりでなく、サービスもいい。

    Quán này không chỉ rẻ mà phục vụ cũng tốt.

4

~ばかりだ(変(へん)化(か))

Ngày càng ~, cứ thế ~ mãi (sự thay đổi chỉ theo một chiều, thường là chiều xấu)

Cấu trúcVる + ばかりだ

Ví dụ

  1. 薬(くすり)を飲(の)んでいるのに、熱(ねつ)は上(あ)がるばかりだ。

    Tôi đã uống thuốc rồi vậy mà cơn sốt cứ tăng lên mãi.

Lưu ý

  • ※ Gần nghĩa ~一(いっ)方(ぽう)だ.
5

~たばかりだ

Vừa mới ~ (người nói cảm thấy chưa bao lâu kể từ khi làm, thời gian thực tế có thể khá dài)

Cấu trúcVた + ばかりだ, trước N: Vた + ばかりの + N

Ví dụ

  1. ①たばかりだ

    先(せん)月(げつ)日(に)本(ほん)に来(き)たばかりなので、まだ友(とも)達(だち)がいない。

    Tôi mới sang Nhật tháng trước nên vẫn chưa có bạn bè.

  2. ②たばかりの + N

    買(か)ったばかりの傘(かさ)を、電(でん)車(しゃ)に忘(わす)れてしまった。

    Tôi lỡ để quên chiếc ô vừa mới mua trên tàu điện mất rồi.

6

「~たばかり」と「~たところ」

たところ: Ngay sau khi hành động kết thúc (thời điểm vừa xong, rất gần, mang tính khách quan) / たばかり: Người nói cảm thấy chưa lâu

Cấu trúcCó thể vài tháng, vài năm, mang tính chủ quan

Ví dụ

  1. ①たところ

    今(いま)、ご飯(はん)を食(た)べ終(お)わったところだ。

    Tôi vừa mới ăn cơm xong.

  2. ②たばかり

    半(はん)年(とし)前(まえ)に入(にゅう)社(しゃ)したばかりで、まだわからないことが多(おお)い。

    Tôi mới vào công ty được nửa năm nên vẫn còn nhiều điều chưa biết.

Lưu ý

  • ✗ 半(はん)年(とし)前(まえ)に入(にゅう)社(しゃ)したところだ → 入(にゅう)社(しゃ)したばかりだ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.