Nばかり
Toàn là ~, chỉ toàn ~ (chỉ có một loại, một việc lặp lại nhiều, thường mang ý chê, không hài lòng)
Cấu trúcN + ばかり, N + trợ từ + ばかり
Ví dụ
①Nばかりだ
このクラスは、男の子ばかりだ。
Lớp này toàn là con trai.
②Nばかり + V
弟は甘い物ばかり食べている。
Em trai tôi toàn ăn đồ ngọt.
③N + trợ từ + ばかり
母は弟にばかり優しい。
Mẹ chỉ dịu dàng với mỗi em trai tôi.