Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 103 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 17

Từ vựng · Bài 103

44 mục · 44 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (44)

  1. 1

    参(さん)加(か)するTHAM GIA

    Tham gia (~に参(さん)加(か)する)

  2. 2

    行(ぎょう)事(じ)HÀNH SỰ

    Sự kiện, lễ hội (tổ chức theo lệ hằng năm)

  3. 3

    イベント

    Sự kiện

  4. 4

    祝(いわ)うCHÚC

    Chúc mừng, ăn mừng

  5. 5

    誕(たん)生(じょう)ĐẢN SINH

    Sự ra đời, chào đời (誕(たん)生(じょう)日(び): Sinh nhật)

  6. 6

    成(せい)人(じん)THÀNH NHÂN

    Người trưởng thành, người đã thành niên

  7. 7

    クリスマス

    Lễ Giáng sinh

  8. 8

    年(ねん)末(まつ)年(ねん)始(し)NIÊN MẠT NIÊN THỦY

    Cuối năm và đầu năm, dịp năm mới

  9. 9

    過(す)ごすQUÁ

    Trải qua, sống (một khoảng thời gian)

  10. 10

    伝(でん)統(とう)TRUYỀN THỐNG

    Truyền thống

  11. 11

    飾(かざ)りをつけるSỨC

    Gắn đồ trang trí, trang trí

  12. 12

    シーズン

    Mùa (mùa du lịch, mùa giải…)

  13. 13

    卒(そつ)業(ぎょう)式(しき)TỐT NGHIỆP THỨC

    Lễ tốt nghiệp

  14. 14

    運(うん)動(どう)会(かい)VẬN ĐỘNG HỘI

    Hội thao (ở trường học)

  15. 15

    拍(はく)手(しゅ)をするPHÁCH THỦ

    Vỗ tay

  16. 16

    拍(はく)手(しゅ)を送(おく)るPHÁCH THỦ, TỐNG

    Dành tràng pháo tay (cho ai)

  17. 17

    贈(おく)るTẶNG

    Tặng, trao tặng

  18. 18

    お祝(いわ)いCHÚC

    Lời chúc mừng, quà mừng

  19. 19

    記(き)念(ねん)品(ひん)KÝ NIỆM PHẨM

    Quà kỷ niệm, quà lưu niệm

  20. 20

    宗(しゅう)教(きょう)TÔN GIÁO

    Tôn giáo

  21. 21

    神(かみ)THẦN

    Thần, thần thánh, Chúa

  22. 22

    信(しん)じるTÍN

    Tin, tin tưởng

  23. 23

    占(うらな)いCHIÊM

    Bói toán, xem bói

  24. 24

    当(あ)たるĐƯƠNG

    Trúng, đúng (占(うらな)いが当(あ)たる: Lời bói đúng) (tự động từ)

  25. 25

    当(あ)てるĐƯƠNG

    Đoán, đoán trúng (tha động từ)

  26. 26

    未(み)来(らい)VỊ LAI

    Tương lai (xa, nói chung)

  27. 27

    将(しょう)来(らい)TƯƠNG LAI

    Tương lai (của một người, gần hơn)

  28. 28

    結(けっ)婚(こん)式(しき)を挙(あ)げるKẾT HÔN THỨC, CỬ

    Tổ chức lễ cưới

  29. 29

    葬(そう)式(しき)TÁNG THỨC

    Đám tang, lễ tang

  30. 30

    手(て)を合(あ)わせるTHỦ, HỢP

    Chắp tay (cầu nguyện)

  31. 31

    [お]墓(はか)MỘ

    Mộ, ngôi mộ

  32. 32

    願(ねが)うNGUYỆN

    Cầu mong, cầu nguyện, mong ước

  33. 33

    幸(しあわ)せHẠNH

    Hạnh phúc

  34. 34

    幸(こう)福(ふく)HẠNH PHÚC

    Hạnh phúc (trang trọng hơn 幸(しあわ)せ)

  35. 35

    平(へい)和(わ)BÌNH HÒA

    Hòa bình, yên bình

  36. 36

    運(うん)がいいVẬN

    May mắn, gặp vận may

  37. 37

    ついてる

    May mắn, gặp hên (văn nói)

  38. 38

    ラッキー

    May mắn (lucky)

  39. 39

    運(うん)が悪(わる)いVẬN, ÁC

    Xui xẻo, không may

  40. 40

    ついてない

    Xui xẻo, đen đủi (văn nói)

  41. 41

    仏(ぶっ)教(きょう)PHẬT GIÁO

    Phật giáo

  42. 42

    キリスト教(きょう)GIÁO

    Thiên Chúa giáo, Kitô giáo

  43. 43

    イスラム教(きょう)GIÁO

    Hồi giáo

  44. 44

    無(む)信(しん)仰(こう)VÔ TÍN NGƯỠNG

    Không theo tôn giáo nào, vô tín ngưỡng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.