Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 103 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 17

Ngữ pháp · Bài 103

FlashcardÔn bài này
1

~わけだ/~というわけだ

Thảo nào ~, hèn gì ~ / tức là ~ (từ sự thật, lý do đã biết dẫn đến kết luận tất nhiên, hoặc nói lại theo cách khác)

Cấu trúcThể thường + わけだ/というわけだ, Aな + な・である + わけだ, N + な・である + わけだ

Ví dụ

  1. ①Thảo nào (hiểu ra lý do)

    彼(かれ)は10(じゅう)年(ねん)もアメリカに住(す)んでいたのか。英(えい)語(ご)が上(じょう)手(ず)なわけだ。

    Anh ấy đã sống ở Mỹ tận 10 năm à. Thảo nào tiếng Anh giỏi thế.

  2. ②Nói cách khác, tức là (つまり~というわけだ)

    来(らい)月(げつ)から土(ど)曜(よう)日(び)も働(はたら)く。つまり、休(やす)みは日(にち)曜(よう)だけというわけだ。

    Từ tháng sau tôi đi làm cả thứ Bảy. Tức là chỉ còn được nghỉ mỗi Chủ nhật thôi.

Lưu ý

  • ※ Hay đi với なるほど、どうりで、つまり.
2

~わけにはいかない

Không thể ~ được (vì lý do đạo lý, trách nhiệm, hoàn cảnh xã hội, tâm lý, chứ không phải vì không có khả năng)

Cấu trúcVる + わけにはいかない

Ví dụ

  1. 明日(あした)は大(だい)事(じ)な会(かい)議(ぎ)があるので、休(やす)むわけにはいかない。

    Mai có cuộc họp quan trọng nên tôi không thể nghỉ được.

Lưu ý

  • ✗ Không làm được vì năng lực: 英(えい)語(ご)がわからないので、この本(ほん)を読(よ)むわけにはいかない → 読(よ)めない
3

~ないわけにはいかない

Không thể không ~, buộc phải ~ (vì đạo lý, nghĩa vụ, hoàn cảnh, dù không muốn cũng phải làm)

Cấu trúcVない + わけにはいかない

Ví dụ

  1. 先(せん)輩(ぱい)の結(けっ)婚(こん)式(しき)だから、行(い)かないわけにはいかない。

    Vì là đám cưới của tiền bối nên tôi không thể không đi.

Lưu ý

  • ※ Gần nghĩa ~なければならない, nhưng nhấn mạnh hoàn cảnh, quan hệ xã hội khiến mình phải làm.
4

「~はずだ」と「~わけだ」

はずだ: Suy đoán có căn cứ, chưa xác nhận (chắc chắn là ~) / わけだ: Kết luận tất yếu rút ra từ sự thật đã biết (thảo nào), hoặc nói lại

Cấu trúcTức là ~

Ví dụ

  1. ①はずだ

    田(た)中(なか)さんは今日(きょう)、休(やす)みのはずだ。

    Hôm nay chắc chắn là anh Tanaka nghỉ.

  2. ②わけだ

    田(た)中(なか)さん、今日(きょう)休(やす)みなの?どうりで静(しず)かなわけだ。

    Anh Tanaka hôm nay nghỉ à? Thảo nào yên ắng thế.

Lưu ý

  • ※ Khi hiểu ra lý do (thảo nào), cả hai đều dùng được: 窓(まど)が開(あ)いている。寒(さむ)いはずだ/寒(さむ)いわけだ。
  • ✗ はずだ không dùng để nói lại ý: つまり、休(やす)みは日(にち)曜(よう)だけというはずだ → というわけだ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.