~わけだ/~というわけだ
Thảo nào ~, hèn gì ~ / tức là ~ (từ sự thật, lý do đã biết dẫn đến kết luận tất nhiên, hoặc nói lại theo cách khác)
Cấu trúcThể thường + わけだ/というわけだ, Aな + な・である + わけだ, N + な・である + わけだ
Ví dụ
①Thảo nào (hiểu ra lý do)
彼は10年もアメリカに住んでいたのか。英語が上手なわけだ。
Anh ấy đã sống ở Mỹ tận 10 năm à. Thảo nào tiếng Anh giỏi thế.
②Nói cách khác, tức là (つまり~というわけだ)
来月から土曜日も働く。つまり、休みは日曜だけというわけだ。
Từ tháng sau tôi đi làm cả thứ Bảy. Tức là chỉ còn được nghỉ mỗi Chủ nhật thôi.
Lưu ý
- ※ Hay đi với なるほど、どうりで、つまり.