Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 102 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 16

Từ vựng · Bài 102

42 mục · 42 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (42)

  1. 1

    選(せん)挙(きょ)TUYỂN CỬ

    Bầu cử

  2. 2

    大(だい)統(とう)領(りょう)ĐẠI THỐNG LÃNH

    Tổng thống

  3. 3

    首(しゅ)相(しょう)THỦ TƯỚNG

    Thủ tướng

  4. 4

    リーダー

    Người lãnh đạo, trưởng nhóm

  5. 5

    国(こく)民(みん)QUỐC DÂN

    Quốc dân, người dân (của một nước)

  6. 6

    信(しん)頼(らい)するTÍN LẠI

    Tin cậy, tin tưởng

  7. 7

    投(とう)票(ひょう)ĐẦU PHIẾU

    Bỏ phiếu

  8. 8

    権(けん)利(り)を守(まも)るQUYỀN LỢI, THỦ

    Bảo vệ quyền lợi

  9. 9

    実(じつ)現(げん)するTHỰC HIỆN

    Thực hiện, biến thành hiện thực

  10. 10

    平(びょう)等(どう)BÌNH ĐẲNG

    Bình đẳng

  11. 11

    公(こう)平(へい)CÔNG BÌNH

    Công bằng

  12. 12

    マスコミ

    Truyền thông đại chúng (báo, đài, TV…)

  13. 13

    批(ひ)判(はん)するPHÊ PHÁN

    Phê phán, chỉ trích

  14. 14

    政(せい)府(ふ)CHÍNH PHỦ

    Chính phủ

  15. 15

    責(せき)任(にん)TRÁCH NHIỆM

    Trách nhiệm

  16. 16

    デモ

    Biểu tình, cuộc tuần hành

  17. 17

    戦(たたか)うCHIẾN

    Chiến đấu, đấu tranh

  18. 18

    攻(こう)撃(げき)を受(う)けるCÔNG KÍCH, THỤ

    Bị tấn công, bị công kích

  19. 19

    景(けい)気(き)CẢNH KHÍ

    Tình hình kinh tế

  20. 20

    不(ふ)景(けい)気(き)BẤT CẢNH KHÍ

    Kinh tế suy thoái, ảm đạm

  21. 21

    物(ぶっ)価(か)VẬT GIÁ

    Vật giá, giá cả

  22. 22

    安(あん)定(てい)するAN ĐỊNH

    Ổn định

  23. 23

    定(てい)価(か)ĐỊNH GIÁ

    Giá niêm yết, giá gốc

  24. 24

    割(わり)引(びき)CÁT DẪN

    Giảm giá, chiết khấu

  25. 25

    価(か)格(かく)GIÁ CÁCH

    Giá, giá cả

  26. 26

    値(ね)下(さ)げするTRỊ HẠ

    Giảm giá, hạ giá

  27. 27

    値(ね)上(あ)げするTRỊ THƯỢNG

    Tăng giá

  28. 28

    損(そん)をするTỔN

    Bị thiệt, bị lỗ

  29. 29

    得(とく)をするĐẮC

    Được lợi, có lời

  30. 30

    会(かい)社(しゃ)がつぶれるHỘI XÃ

    Công ty bị phá sản

  31. 31

    税(ぜい)金(きん)THUẾ KIM

    Tiền thuế, thuế

  32. 32

    税(ぜい)込(こ)みTHUẾ NHẬP

    Đã bao gồm thuế

  33. 33

    税(ぜい)抜(ぬ)きTHUẾ BẠT

    Chưa bao gồm thuế

  34. 34

    料(りょう)金(きん)LIỆU KIM

    Tiền phí, cước phí

  35. 35

    節(せつ)約(やく)TIẾT ƯỚC

    Tiết kiệm (tiền, điện, nước…)

  36. 36

    借(しゃっ)金(きん)TÁ KIM

    Khoản nợ, tiền vay

  37. 37

    預(あず)けるDỰ

    Gửi (nhờ giữ), gửi (tiền) (tha động từ)

  38. 38

    貯(ちょ)金(きん)するTRỮ KIM

    Tiết kiệm tiền, để dành tiền

  39. 39

    ただ

    Miễn phí, không mất tiền

  40. 40

    貧(まず)しいBẦN

    Nghèo, nghèo khổ

  41. 41

    貧(びん)乏(ぼう)BẦN PHẠP

    Nghèo, nghèo túng

  42. 42

    豊(ゆた)かPHONG

    Giàu có, sung túc, phong phú

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.