Từ vựng · Bài 102
42 mục · 42 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (42)
- 1
選挙TUYỂN CỬ
Bầu cử
- 2
大統領ĐẠI THỐNG LÃNH
Tổng thống
- 3
首相THỦ TƯỚNG
Thủ tướng
- 4
リーダー
Người lãnh đạo, trưởng nhóm
- 5
国民QUỐC DÂN
Quốc dân, người dân (của một nước)
- 6
信頼するTÍN LẠI
Tin cậy, tin tưởng
- 7
投票ĐẦU PHIẾU
Bỏ phiếu
- 8
権利を守るQUYỀN LỢI, THỦ
Bảo vệ quyền lợi
- 9
実現するTHỰC HIỆN
Thực hiện, biến thành hiện thực
- 10
平等BÌNH ĐẲNG
Bình đẳng
- 11
公平CÔNG BÌNH
Công bằng
- 12
マスコミ
Truyền thông đại chúng (báo, đài, TV…)
- 13
批判するPHÊ PHÁN
Phê phán, chỉ trích
- 14
政府CHÍNH PHỦ
Chính phủ
- 15
責任TRÁCH NHIỆM
Trách nhiệm
- 16
デモ
Biểu tình, cuộc tuần hành
- 17
戦うCHIẾN
Chiến đấu, đấu tranh
- 18
攻撃を受けるCÔNG KÍCH, THỤ
Bị tấn công, bị công kích
- 19
景気CẢNH KHÍ
Tình hình kinh tế
- 20
不景気BẤT CẢNH KHÍ
Kinh tế suy thoái, ảm đạm
- 21
物価VẬT GIÁ
Vật giá, giá cả
- 22
安定するAN ĐỊNH
Ổn định
- 23
定価ĐỊNH GIÁ
Giá niêm yết, giá gốc
- 24
割引CÁT DẪN
Giảm giá, chiết khấu
- 25
価格GIÁ CÁCH
Giá, giá cả
- 26
値下げするTRỊ HẠ
Giảm giá, hạ giá
- 27
値上げするTRỊ THƯỢNG
Tăng giá
- 28
損をするTỔN
Bị thiệt, bị lỗ
- 29
得をするĐẮC
Được lợi, có lời
- 30
会社がつぶれるHỘI XÃ
Công ty bị phá sản
- 31
税金THUẾ KIM
Tiền thuế, thuế
- 32
税込みTHUẾ NHẬP
Đã bao gồm thuế
- 33
税抜きTHUẾ BẠT
Chưa bao gồm thuế
- 34
料金LIỆU KIM
Tiền phí, cước phí
- 35
節約TIẾT ƯỚC
Tiết kiệm (tiền, điện, nước…)
- 36
借金TÁ KIM
Khoản nợ, tiền vay
- 37
預けるDỰ
Gửi (nhờ giữ), gửi (tiền) (tha động từ)
- 38
貯金するTRỮ KIM
Tiết kiệm tiền, để dành tiền
- 39
ただ
Miễn phí, không mất tiền
- 40
貧しいBẦN
Nghèo, nghèo khổ
- 41
貧乏BẦN PHẠP
Nghèo, nghèo túng
- 42
豊かPHONG
Giàu có, sung túc, phong phú