Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 102 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 16

Ngữ pháp · Bài 102

FlashcardÔn bài này
1

~(かの)ようだ/~のようだ/~(かの)ように/~のように

Giống như, như thể ~ (so sánh, ví von bằng hình ảnh, かのように: Như thể là ~ dù thực tế không phải vậy, hay đi với まるで)

Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな + な/Nの + ようだ/ように/ような + N, thể thường + かのようだ/かのように, Aな bỏ な/N + である + かのように

Ví dụ

  1. ①Nのように (ví von)

    彼(かの)女(じょ)の手(て)は、氷(こおり)のように冷(つめ)たかった。

    Tay cô ấy lạnh như băng.

  2. ②ような + N

    今日(きょう)は春(はる)のような暖(あたた)かい日(ひ)だ。

    Hôm nay là một ngày ấm áp như mùa xuân.

  3. ③かのように (như thể)

    彼(かれ)は何(なに)もなかったかのように、笑(わら)っていた。

    Anh ấy cười như thể chưa có chuyện gì xảy ra.

Lưu ý

  • ※ まるで~ようだ nhấn mạnh sự ví von → まるで夢(ゆめ)を見(み)ているようだ。
2

~ように(目(もく)的(てき))

Để ~ (nêu mục đích là một trạng thái mong muốn, thường đi với động từ vô ý chí, thể khả năng, dạng phủ định)

Cấu trúcVる (động từ vô ý chí)/V thể khả năng/Vない + ように

Ví dụ

  1. ①Thể khả năng

    早(はや)く日(に)本(ほん)語(ご)の新(しん)聞(ぶん)が読(よ)めるように、漢(かん)字(じ)を勉(べん)強(きょう)している。

    Tôi đang học chữ Hán để sớm đọc được báo tiếng Nhật.

  2. ②Vない

    忘(わす)れないように、メモしておこう。

    Mình ghi chú lại để khỏi quên nào.

  3. ③Động từ vô ý chí

    後(うし)ろの席(せき)の人(ひと)にも聞(き)こえるように、大(おお)きな声(こえ)で話(はな)してください。

    Hãy nói to lên để cả những người ngồi phía sau cũng nghe thấy.

3

~ように(前(まえ)に述(の)べたように)

Như ~ (dẫn lại điều đã nói, đã biết, hoặc như hình mẫu đang chỉ ra, dùng để mở đầu khi giải thích)

Cấu trúcVる/Vた/Nの + ように

Ví dụ

  1. ①Như đã nói

    前(まえ)にも説(せつ)明(めい)したように、来(らい)週(しゅう)の授(じゅ)業(ぎょう)は休(やす)みです。

    Như tôi đã giải thích trước đó, buổi học tuần sau được nghỉ.

  2. ②Như mọi người đã biết

    ご存(ぞん)じのように、この町(まち)は温(おん)泉(せん)で有(ゆう)名(めい)です。

    Như quý vị đã biết, thị trấn này nổi tiếng với suối nước nóng.

  3. ③Như hình, mẫu

    次(つぎ)の例(れい)のように、文(ぶん)を作(つく)ってください。

    Hãy đặt câu giống như ví dụ dưới đây.

4

~ように/~ようにと/~よう(要(よう)求(きゅう)・願(ねが)い)

Truyền đạt yêu cầu, lời dặn (~ように言(い)う/頼(たの)む/注(ちゅう)意(い)する) hoặc cầu mong (~ますように)

Cấu trúcVる/Vない + ように/ようにと/よう, cầu mong: Vます + ように

Ví dụ

  1. ①~ように言(い)う/頼(たの)む (trích dẫn yêu cầu gián tiếp)

    医(い)者(しゃ)に、お酒(さけ)を飲(の)まないように言(い)われた。

    Tôi bị bác sĩ dặn là không được uống rượu.

  2. ②~ますように (cầu mong)

    試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できますように。

    Mong sao mình thi đỗ.

  3. ③~ようにと (nhấn mạnh nội dung lời dặn)

    母(はは)は手(て)紙(がみ)に、体(からだ)に気(き)をつけるようにと書(か)いていた。

    Mẹ viết trong thư, dặn tôi phải giữ gìn sức khỏe.

  4. ④~よう (văn viết, thông báo)

    館(かん)内(ない)では、静(しず)かにするようお願(ねが)いします。

    Xin vui lòng giữ yên lặng bên trong tòa nhà.

5

「~ように」と「~ために」

ために: Mục đích trực tiếp, đi với động từ ý chí (Vる/Nの + ために), chủ ngữ hai vế giống nhau / ように: Mục đích là trạng thái mong muốn đạt tới, đi với động từ vô ý chí, thể khả năng, Vない, chủ ngữ hai vế có thể khác nhau

Ví dụ

  1. ①ために

    留(りゅう)学(がく)するために、お金(かね)をためている。

    Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du học.

  2. ②ように

    日(に)本(ほん)語(ご)が上(じょう)手(ず)に話(はな)せるように、毎(まい)日(にち)練(れん)習(しゅう)している。

    Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể nói tiếng Nhật giỏi.

Lưu ý

  • ✗ 話(はな)せるために → 話(はな)せるように (thể khả năng đi với ように)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.