~(かの)ようだ/~のようだ/~(かの)ように/~のように
Giống như, như thể ~ (so sánh, ví von bằng hình ảnh, かのように: Như thể là ~ dù thực tế không phải vậy, hay đi với まるで)
Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな + な/Nの + ようだ/ように/ような + N, thể thường + かのようだ/かのように, Aな bỏ な/N + である + かのように
Ví dụ
①Nのように (ví von)
彼女の手は、氷のように冷たかった。
Tay cô ấy lạnh như băng.
②ような + N
今日は春のような暖かい日だ。
Hôm nay là một ngày ấm áp như mùa xuân.
③かのように (như thể)
彼は何もなかったかのように、笑っていた。
Anh ấy cười như thể chưa có chuyện gì xảy ra.
Lưu ý
- ※ まるで~ようだ nhấn mạnh sự ví von → まるで夢を見ているようだ。