Từ vựng · Bài 101
40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (40)
- 1
事件SỰ KIỆN
Vụ án, vụ việc
- 2
起きるKHỞI
Xảy ra (tự động từ)
- 3
起こるKHỞI
Xảy ra, phát sinh (tự động từ)
- 4
恐ろしいKHỦNG
Đáng sợ, khủng khiếp
- 5
重大TRỌNG ĐẠI
Nghiêm trọng, hệ trọng
- 6
トラブル
Rắc rối, sự cố
- 7
事故を起こすSỰ CỐ, KHỞI
Gây ra tai nạn (tha động từ)
- 8
[人を]だます
Lừa, lừa gạt (người)
- 9
[人を]殴る[NHÂN], ẨU
Đánh, đấm (người)
- 10
[銃で]撃つ[SÚNG], KÍCH
Bắn (bằng súng)
- 11
殺すSÁT
Giết
- 12
受け取るTHỤ THỦ
Nhận, nhận lấy
- 13
奪うĐOẠT
Cướp, cướp đoạt
- 14
隠すẨN
Giấu, che giấu (tha động từ)
- 15
怪しいQUÁI
Đáng ngờ, khả nghi
- 16
様子DẠNG TỬ
Dáng vẻ, tình hình, trạng thái
- 17
被害に遭うBỊ HẠI, TAO
Bị thiệt hại, trở thành nạn nhân
- 18
犯人PHẠM NHÂN
Thủ phạm, hung thủ
- 19
逮捕するĐÃI BỘ
Bắt giữ
- 20
罪を認めるTỘI, NHẬN
Nhận tội
- 21
交通事故GIAO THÔNG SỰ CỐ
Tai nạn giao thông
- 22
ぶつかる
Va, đâm vào, va chạm
- 23
車にひかれるXA
Bị xe cán, bị xe đâm
- 24
調査するĐIỀU TRA
Điều tra, khảo sát
- 25
信号を無視するTÍN HIỆU, VÔ THỊ
Vượt đèn đỏ, phớt lờ đèn tín hiệu
- 26
歩道BỘ ĐẠO
Vỉa hè, đường dành cho người đi bộ
- 27
歩道橋BỘ ĐẠO KIỀU
Cầu vượt cho người đi bộ
- 28
道路ĐẠO LỘ
Đường, đường sá
- 29
通りTHÔNG
Đường phố, con đường
- 30
大通りĐẠI THÔNG
Đường lớn, đại lộ
- 31
飛び出すPHI XUẤT
Lao ra, chạy vụt ra
- 32
スピードを出すXUẤT
Chạy nhanh, tăng tốc
- 33
スピードを落とすLẠC
Giảm tốc độ
- 34
転ぶCHUYỂN
Ngã, té
- 35
骨CỐT
Xương
- 36
骨を折るCỐT, CHIẾT
Gãy xương (= 骨折する)
- 37
骨折するCỐT CHIẾT
Gãy xương
- 38
気を付けるKHÍ, PHÓ
Chú ý, cẩn thận
- 39
防ぐPHÒNG
Phòng, ngăn ngừa
- 40
予防するDỰ PHÒNG
Phòng ngừa, dự phòng