Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 101 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 15

Từ vựng · Bài 101

40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (40)

  1. 1

    事(じ)件(けん)SỰ KIỆN

    Vụ án, vụ việc

  2. 2

    起(お)きるKHỞI

    Xảy ra (tự động từ)

  3. 3

    起(お)こるKHỞI

    Xảy ra, phát sinh (tự động từ)

  4. 4

    恐(おそ)ろしいKHỦNG

    Đáng sợ, khủng khiếp

  5. 5

    重(じゅう)大(だい)TRỌNG ĐẠI

    Nghiêm trọng, hệ trọng

  6. 6

    トラブル

    Rắc rối, sự cố

  7. 7

    事(じ)故(こ)を起(お)こすSỰ CỐ, KHỞI

    Gây ra tai nạn (tha động từ)

  8. 8

    [人(ひと)を]だます

    Lừa, lừa gạt (người)

  9. 9

    [人(ひと)を]殴(なぐ)る[NHÂN], ẨU

    Đánh, đấm (người)

  10. 10

    [銃(じゅう)で]撃(う)つ[SÚNG], KÍCH

    Bắn (bằng súng)

  11. 11

    殺(ころ)すSÁT

    Giết

  12. 12

    受(う)け取(と)るTHỤ THỦ

    Nhận, nhận lấy

  13. 13

    奪(うば)うĐOẠT

    Cướp, cướp đoạt

  14. 14

    隠(かく)すẨN

    Giấu, che giấu (tha động từ)

  15. 15

    怪(あや)しいQUÁI

    Đáng ngờ, khả nghi

  16. 16

    様(よう)子(す)DẠNG TỬ

    Dáng vẻ, tình hình, trạng thái

  17. 17

    被(ひ)害(がい)に遭(あ)うBỊ HẠI, TAO

    Bị thiệt hại, trở thành nạn nhân

  18. 18

    犯(はん)人(にん)PHẠM NHÂN

    Thủ phạm, hung thủ

  19. 19

    逮(たい)捕(ほ)するĐÃI BỘ

    Bắt giữ

  20. 20

    罪(つみ)を認(みと)めるTỘI, NHẬN

    Nhận tội

  21. 21

    交(こう)通(つう)事(じ)故(こ)GIAO THÔNG SỰ CỐ

    Tai nạn giao thông

  22. 22

    ぶつかる

    Va, đâm vào, va chạm

  23. 23

    車(くるま)にひかれるXA

    Bị xe cán, bị xe đâm

  24. 24

    調(ちょう)査(さ)するĐIỀU TRA

    Điều tra, khảo sát

  25. 25

    信(しん)号(ごう)を無(む)視(し)するTÍN HIỆU, VÔ THỊ

    Vượt đèn đỏ, phớt lờ đèn tín hiệu

  26. 26

    歩(ほ)道(どう)BỘ ĐẠO

    Vỉa hè, đường dành cho người đi bộ

  27. 27

    歩(ほ)道(どう)橋(きょう)BỘ ĐẠO KIỀU

    Cầu vượt cho người đi bộ

  28. 28

    道(どう)路(ろ)ĐẠO LỘ

    Đường, đường sá

  29. 29

    通(とお)りTHÔNG

    Đường phố, con đường

  30. 30

    大(おお)通(どお)りĐẠI THÔNG

    Đường lớn, đại lộ

  31. 31

    飛(と)び出(だ)すPHI XUẤT

    Lao ra, chạy vụt ra

  32. 32

    スピードを出(だ)すXUẤT

    Chạy nhanh, tăng tốc

  33. 33

    スピードを落(お)とすLẠC

    Giảm tốc độ

  34. 34

    転(ころ)ぶCHUYỂN

    Ngã, té

  35. 35

    骨(ほね)CỐT

    Xương

  36. 36

    骨(ほね)を折(お)るCỐT, CHIẾT

    Gãy xương (= 骨(こっ)折(せつ)する)

  37. 37

    骨(こっ)折(せつ)するCỐT CHIẾT

    Gãy xương

  38. 38

    気(き)を付(つ)けるKHÍ, PHÓ

    Chú ý, cẩn thận

  39. 39

    防(ふせ)ぐPHÒNG

    Phòng, ngăn ngừa

  40. 40

    予(よ)防(ぼう)するDỰ PHÒNG

    Phòng ngừa, dự phòng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.