Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 101 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 15

Ngữ pháp · Bài 101

FlashcardÔn bài này
1

~こと/~の(名(めい)詞(し)化(か))

Danh từ hóa động từ, tính từ, mệnh đề để làm chủ ngữ, tân ngữ (thường dùng được cả hai, nhưng có trường hợp chỉ dùng こと hoặc chỉ dùng の)

Cấu trúcThể thường + こと/の, Aな + な, N + な + の/N + である + こと・の

Ví dụ

  1. ①Chỉ dùng の: Với 見(み)る・聞(き)く・感(かん)じる・見(み)える・聞(き)こえる…

    隣(となり)の部屋(へや)で、子(こ)どもが泣(な)いているのが聞(き)こえる。

    Tôi nghe thấy tiếng trẻ con đang khóc ở phòng bên cạnh.

  2. ②Chỉ dùng こと: ~ことができる/~ことにする/Nは~ことだ…

    私(わたし)の夢(ゆめ)は、自(じ)分(ぶん)の店(みせ)を持(も)つことだ。

    Ước mơ của tôi là có một cửa hàng của riêng mình.

  3. ③Dùng được cả hai: 好(す)きだ・嫌(きら)いだ・上(じょう)手(ず)だ・忘(わす)れる…

    子(こ)どものころから、絵(え)をかくのが好(す)きだ。

    Tôi thích vẽ tranh từ khi còn nhỏ.

Lưu ý

  • ✗ 趣(しゅ)味(み)は本(ほん)を読(よ)むのだ → 本(ほん)を読(よ)むことだ
2

~ことがある/~ことはない/~ことにする/~ことになる

Các mẫu cố định với こと, mỗi mẫu một nghĩa riêng

Cấu trúcVた/Vる/Vない + ことがある, Vる + ことはない, Vる/Vない + ことにする/ことになる

Ví dụ

  1. ①Vたことがある: Đã từng / Vる・Vないことがある: Thỉnh thoảng có lúc

    忙(いそが)しいと、昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べないことがある。

    Khi bận, cũng có lúc tôi không ăn trưa.

  2. ②Vることはない: Không cần phải ~

    簡(かん)単(たん)な試(し)験(けん)だから、心(しん)配(ぱい)することはないよ。

    Bài thi dễ thôi nên không cần phải lo đâu.

  3. ③ことにする: Tự mình quyết định

    来(らい)月(げつ)から、自(じ)転(てん)車(しゃ)で通(つう)勤(きん)することにした。

    Tôi đã quyết định từ tháng sau sẽ đi làm bằng xe đạp.

  4. ④ことになる: Được quyết định (không do mình)

    4(し)月(がつ)から大(おお)阪(さか)の支(し)店(てん)で働(はたら)くことになった。

    Tôi được phân công làm việc ở chi nhánh Osaka từ tháng 4.

3

~のは~だ

Câu nhấn mạnh: Đưa phần muốn nhấn mạnh (người, vật, thời gian, lý do…) xuống cuối câu

Cấu trúcThể thường + のは + N/~から + だ, Aな + な + のは

Ví dụ

  1. ①Nhấn mạnh N

    私(わたし)が一(いち)番(ばん)好(す)きなのは、母(はは)が作(つく)るカレーだ。

    Món tôi thích nhất chính là món cà ri mẹ nấu.

  2. ②Nhấn mạnh thời gian, nơi chốn

    彼(かれ)に初(はじ)めて会(あ)ったのは、3(さん)年(ねん)前(まえ)の夏(なつ)だった。

    Lần đầu tiên tôi gặp anh ấy là vào mùa hè 3 năm trước.

  3. ③~のは~からだ (nhấn mạnh lý do)

    遅(ち)刻(こく)したのは、電(でん)車(しゃ)が止(と)まったからです。

    Sở dĩ tôi đến muộn là vì tàu điện bị ngừng chạy.

4

「物(もの)」と「こと」

物(もの): Vật cụ thể, hữu hình (nhìn thấy, cầm được) / こと: Việc, sự việc, nội dung trừu tượng

Cấu trúcSự kiện, suy nghĩ, lời nói…

Ví dụ

  1. ①物(もの)

    かばんの中(なか)に、大(たい)切(せつ)な物(もの)が入(はい)っている。

    Trong túi có đựng đồ quan trọng.

  2. ②こと

    昨日(きのう)、学(がっ)校(こう)で楽(たの)しいことがあった。

    Hôm qua ở trường đã có một chuyện vui.

Lưu ý

  • ✗ 昨日(きのう)、学(がっ)校(こう)で楽(たの)しい物(もの)があった → 楽(たの)しいことがあった (sự việc thì dùng こと)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.