Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 100 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 14

Từ vựng · Bài 100

48 mục · 48 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (48)

  1. 1

    スイッチを入(い)れるNHẬP

    Bật công tắc (tha động từ)

  2. 2

    スイッチが入(はい)るNHẬP

    Công tắc được bật (tự động từ)

  3. 3

    マウス

    Chuột (máy tính)

  4. 4

    ボタン

    Nút, nút bấm

  5. 5

    クリックする

    Nhấp chuột, click

  6. 6

    ファイルを開(ひら)くKHAI

    Mở tệp (file)

  7. 7

    ファイルを閉(と)じるBẾ

    Đóng tệp (file)

  8. 8

    画(が)面(めん)HỌA DIỆN

    Màn hình

  9. 9

    表(ひょう)示(じ)するBIỂU THỊ

    Hiển thị

  10. 10

    入(にゅう)力(りょく)するNHẬP LỰC

    Nhập (dữ liệu, chữ…)

  11. 11

    文(も)字(じ)VĂN TỰ

    Chữ, ký tự

  12. 12

    数(すう)字(じ)SỐ TỰ

    Chữ số, con số

  13. 13

    パスワード

    Mật khẩu

  14. 14

    暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

    Mã PIN, mã số bí mật

  15. 15

    [ウェブ]サイト

    Trang web, website

  16. 16

    ホームページ

    Trang chủ, trang web

  17. 17

    インターネット

    Internet, mạng

  18. 18

    検(けん)索(さく)するKIỂM SÁCH

    Tìm kiếm (thông tin)

  19. 19

    サービス

    Dịch vụ

  20. 20

    まとめる

    Tổng hợp, tóm tắt, gom lại

  21. 21

    文(ぶん)章(しょう)VĂN CHƯƠNG

    Câu văn, đoạn văn, bài văn

  22. 22

    基(き)本(ほん)CƠ BẢN

    Cơ bản

  23. 23

    マスターする

    Thành thạo, nắm vững

  24. 24

    郵(ゆう)送(そう)するBƯU TỐNG

    Gửi qua bưu điện

  25. 25

    送(そう)料(りょう)TỐNG LIỆU

    Phí gửi, cước vận chuyển

  26. 26

    速(そく)達(たつ)TỐC ĐẠT

    Chuyển phát nhanh

  27. 27

    船(ふな)便(びん)THUYỀN TIỆN

    Gửi đường biển (bằng tàu thủy)

  28. 28

    書(かき)留(とめ)THƯ LƯU

    Gửi bảo đảm, thư bảo đảm

  29. 29

    航(こう)空(くう)便(びん)HÀNG KHÔNG TIỆN

    Gửi đường hàng không

  30. 30

    配(はい)達(たつ)するPHỐI ĐẠT

    Giao, phát (thư, hàng)

  31. 31

    宅(たく)配(はい)便(びん)TRẠCH PHỐI TIỆN

    Dịch vụ giao hàng tận nhà

  32. 32

    郵(ゆう)便(びん)番(ばん)号(ごう)BƯU TIỆN PHIÊN HIỆU

    Mã bưu chính

  33. 33

    届(とど)けるGIỚI

    Gửi đến, mang đến (tha động từ)

  34. 34

    届(とど)くGIỚI

    Được gửi đến, tới nơi (tự động từ)

  35. 35

    電(でん)話(わ)がつながるĐIỆN THOẠI

    Điện thoại kết nối được, gọi được

  36. 36

    電(でん)話(わ)が切(き)れるĐIỆN THOẠI, THIẾT

    Cuộc gọi bị ngắt (tự động từ)

  37. 37

    電(でん)源(げん)を切(き)るĐIỆN NGUYÊN, THIẾT

    Tắt nguồn (tha động từ)

  38. 38

    留(る)守(す)番(ばん)電(でん)話(わ)LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI

    Hộp thư thoại, máy trả lời tự động

  39. 39

    留(る)守(す)電(でん)LƯU THỦ ĐIỆN

    Hộp thư thoại (viết tắt của 留(る)守(す)番(ばん)電(でん)話(わ))

  40. 40

    マナーモード

    Chế độ im lặng (điện thoại)

  41. 41

    しゃべる

    Nói chuyện, tán gẫu

  42. 42

    連(れん)絡(らく)を取(と)るLIÊN LẠC, THỦ

    Liên lạc (~と連(れん)絡(らく)を取(と)る)

  43. 43

    マナー

    Phép lịch sự, quy tắc ứng xử

  44. 44

    守(まも)るTHỦ

    Giữ, tuân thủ (quy tắc…), bảo vệ

  45. 45

    メッセージ

    Tin nhắn, lời nhắn

  46. 46

    残(のこ)すTÀN

    Để lại (tha động từ)

  47. 47

    再(さい)生(せい)するTÁI SINH

    Phát lại (băng ghi âm, video…)

  48. 48

    ファックス

    Fax, máy fax

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.