君QUÂN
- Kun
- きみ
- On
- クン
- Số nét
- 7
Thứ tự nét
Từ có chữ 君 (2)
~君
Cậu ~, em ~ (hậu tố gọi bạn nam, người ít tuổi hơn)
君
QUÂNCậu, bạn (cách gọi thân mật, cùng nghĩa với「あなた」)
~君
Cậu ~, em ~ (hậu tố gọi bạn nam, người ít tuổi hơn)
君
QUÂNCậu, bạn (cách gọi thân mật, cùng nghĩa với「あなた」)