Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 25 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 25

17 mục · 10 từ, 7 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (9)

  1. 1

    考(かんが)えますKHẢO

    Suy nghĩ· Động từ nhóm II

  2. 2

    着(つ)きますTRƯỚC

    Đến (nơi)· Động từ nhóm I

  3. 3

    取(と)りますTHỦ NIÊN

    Có tuổi, thêm tuổi· 年(とし)を~· Động từ nhóm I

  4. 4

    足(た)りますTÚC

    Đủ· Động từ nhóm II

  5. 5

    田舎(いなか)ĐIỀN XÁ

    Quê, nông thôn

  6. 6

    チャンス

    Cơ hội

  7. 7

    億(おく)ỨC

    Trăm triệu

  8. 8

    もし

    Nếu (~thì)· ~たら

  9. 9

    意味(いみ)Ý VỊ

    Ý nghĩa

Luyện tập C (1)

  1. 1

    もしもし

    A lô

Hội thoại (7)

  1. 1

    転勤(てんきん)CHUYỂN CẦN

    Chuyển chỗ làm (chuyển sang một cơ sở khác cùng một công ty)

  2. 2

    こと

    Việc, điều (~のこと: Những chuyện về ~)

  3. 3

    暇(ひま)HẠ

    Rảnh rỗi

  4. 4

    お世話(せわ)に なりましたTHẾ THOẠI

    Xin cảm ơn về tất cả những gì Anh/Chị đã giúp đỡ tôi.· いろいろ

  5. 5

    頑張(がんば)りますNGOAN TRƯƠNG

    Cố gắng· Động từ nhóm I

  6. 6

    どうぞお元気(げんき)でNGUYÊN KHÍ

    Xin chú ý giữ gìn sức khỏe. (dùng khi chia tay người có thể không gặp trong một thời gian dài)

  7. 7

    ベトナム

    Việt Nam

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.