~たら、~
Nếu… thì…
Cấu trúc
V /A /A /N + ら、~
たいかったなだっただった
- Giả định tình huống.
Ví dụ
お金があったら、旅行に行きたいです。
Nếu có tiền thì tôi muốn đi du lịch.
天気がよかったら、散歩しませんか。
Nếu thời tiết đẹp, thì mình đi dạo nhé.
Nếu… thì…
Cấu trúc
V /A /A /N + ら、~
たいかったなだっただった
Ví dụ
お金があったら、旅行に行きたいです。
Nếu có tiền thì tôi muốn đi du lịch.
天気がよかったら、散歩しませんか。
Nếu thời tiết đẹp, thì mình đi dạo nhé.
Khi/sau khi V, thì…
Cấu trúc
た
Vたら、V₂。
1
Ví dụ
家に帰ったら、ご飯を食べます。
Khi về nhà, tôi ăn cơm.
宿題を終わらせたら、テレビを見ました。
Sau khi làm bài tập, tôi xem tivi.
Dù làm V, thì vẫn… (điều kiện ngược).
Cấu trúc
て
Vても、~。
Ví dụ
雨が降っても、選択します。
Dù mưa tôi vẫn sẽ giặt quần áo.
時間があっても、この映画を見ません。
Cho dù có thời gian thì tôi vẫn sẽ không xem bộ phim này.
Dù A, thì vẫn…
Cấu trúc
い
Aくても、~。
い
Ví dụ
忙しくても、友達に会います。
Dù bận rộn, tôi vẫn gặp bạn.
パソコンがなくても、働くことができます。
Cho dù không có máy tính tôi vẫn có thể làm được việc.
Dù A, thì vẫn…
Cấu trúc
な
Aでも、~。
な
Ví dụ
好きでも、これを買いません。
Dù thích nhưng tôi vẫn sẽ không mua cái này.
便利でも、使わない。
Dù tiện lợi, nhưng tôi vẫn không dùng.
Dù là N, thì vẫn…
Cấu trúc
N+でも、~。
Ví dụ
子供でも、この問題がわかります。
Dù là trẻ con, cũng sẽ hiểu câu hỏi này.
学生でも、この仕事ができる。
Dù là học sinh, cũng sẽ làm được công việc này.