Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 23

28 mục · 25 từ, 3 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (28)

  1. 1

    聞(き)きますVĂN [TIÊN SINH]

    Hỏi (thầy cô giáo)· 先生に(せんせいに~)· Động từ nhóm I

  2. 2

    回(まわ)しますHỒI

    Vặn, xoay· Động từ nhóm I

  3. 3

    引(ひ)きますDẪN

    Kéo· Động từ nhóm I

  4. 4

    変(か)えますBIẾN

    Đổi· Động từ nhóm II

  5. 5

    触(さわ)りますXÚC

    Sờ, chạm (sờ vào cửa)· ドアに· Động từ nhóm I

  6. 6

    出(で)ますXUẤT [ĐIẾU]

    (Tiền thừa) ra· お釣(つ)りが~· Động từ nhóm II

  7. 7

    歩(ある)きますBỘ ĐẠO

    Đi bộ (trên đường)· 道(みち)を~· Động từ nhóm I

  8. 8

    渡(わた)りますĐỘ KIỀU

    Băng qua (cầu)· 橋を(はしを~)· Động từ nhóm I

  9. 9

    曲(ま)がりますKHÚC HỮU

    Rẽ (bên phải)· 右へ(みぎへ~)· Động từ nhóm I

  10. 10

    寂(さび)しいTỊCH

    Buồn, cô đơn

  11. 11

    湯(ゆ)THANG

    Nước sôi, nước nóng

    Thường nói lịch sự kèm お: お湯.

  12. 12

    音(おと)ÂM

    Tiếng, âm thanh

  13. 13

    サイズ

    Size, kích cỡ, kích thước

  14. 14

    故障(こしょう)CỐ CHƯỚNG

    Hỏng, sự cố

  15. 15

    道(みち)ĐẠO

    Đường

  16. 16

    交差点(こうさてん)GIAO SAI ĐIỂM

    Ngã tư

  17. 17

    信号(しんごう)TÍN HIỆU

    Đèn giao thông

  18. 18

    角(かど)GIÁC

    Góc

  19. 19

    橋(はし)KIỀU

    Cầu

  20. 20

    駐車場(ちゅうしゃじょう)TRÚ XA TRƯỜNG

    Bãi đỗ xe

  21. 21

    建物(たてもの)KIẾN VẬT

    Tòa nhà

  22. 22

    何回(なんかい)もHÀ HỒI

    Nhiều lần

  23. 23

    ~目(め)MỤC

    Thứ ~ (biểu thị thứ tự)

  24. 24

    聖徳太子(しょうとくたいし)

    Thái tử Shotoku (574 – 622)

  25. 25

    法隆寺(ほうりゅうじ)

    Chùa Horyu-ji (một ngôi chùa ở Nara do hoàng tử Shotoku xây vào thế kỷ 7)

  26. 26

    元気茶(げんきちゃ)

    Tên một loại trà giả tưởng· Tên riêng

  27. 27

    本田駅(ほんだえき)

    Tên một nhà ga giả tưởng· Tên riêng

  28. 28

    図書館前(としょかんまえ)

    Tên một bến xe buýt giả tưởng· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.