Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 23

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 出張(しゅっちょう)に いろいろな 物(もの)を 持(も)って 行(い)きます。どんな とき、使(つか)いますか。

Mang nhiều đồ đi công tác. Khi nào thì dùng đến?

Nghe hội thoại, nối từng món đồ với lúc dùng (a, b, c).

0:00 / 1:26
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.疲れた とき)①赤(あか)い 薬(くすり)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.頭が 痛い とき)②白(しろ)い 薬(くすり)
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたから アメリカ出張(しゅっちょう)だね。荷物(にもつ)は?……わあ、たくさん 薬(くすり)を 持(も)って 行(い)くね。いつ 飲(の)むの?

      Từ mai cậu đi công tác Mỹ nhỉ. Hành lý đâu?… Ôi, mang nhiều thuốc thế. Khi nào thì uống?

    2. B

      この 赤(あか)い 薬(くすり)は 疲(つか)れた とき。この 白(しろ)いのは 頭(あたま)が 痛(いた)い とき。

      Thuốc đỏ này thì uống lúc mệt. Còn thuốc trắng này thì lúc đau đầu.

    Vì sao

    b.疲(つか)れた とき・a.頭(あたま)が 痛(いた)い とき

    この 赤い 薬は 疲れた とき (b); この 白いのは 頭が 痛い とき (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1①黒(くろ)い 眼鏡(めがね)
    Câu 1, ô 2②小(ちい)さい 眼鏡(めがね)
    Câu 1, ô 3③大(おお)きい 眼鏡(めがね)
    Xem lời thoại
    1. A

      眼鏡(めがね)も たくさん あるね。黒(くろ)いの、小(ちい)さいの、大(おお)きいの……。どんな とき かけるの?

      Kính cũng nhiều thế. Cái đen, cái nhỏ, cái to… Khi nào thì đeo?

    2. B

      この 黒(くろ)い 眼鏡(めがね)は 飛行機(ひこうき)で 寝(ね)る とき。それから この 小(ちい)さいのは パソコンを 使(つか)う とき。

      Cái kính đen này thì lúc ngủ trên máy bay. Còn cái nhỏ này thì lúc dùng máy tính.

    3. A

      うーん。この 大(おお)きいのは?

      Ừm. Thế cái to này?

    4. B

      それは 町(まち)を 歩(ある)く とき。どう? すてきでしょう?

      Cái đó thì lúc đi dạo phố. Thế nào? Đẹp chứ hả?

    5. A

      ん……うん。

      Ờ… ừ.

    Xem đáp án

    c.飛行機(ひこうき)で 寝(ね)る とき・b.パソコンを 使(つか)う とき・a.町(まち)を 歩(ある)く とき

    黒い 眼鏡は 飛行機で 寝る とき (c); 小さいのは パソコンを 使う とき (b); 大きいのは 町を 歩く とき (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1①小(ちい)さい 帽子(ぼうし)
    Câu 2, ô 2②大(おお)きい 帽子(ぼうし)
    Câu 2, ô 3③青(あお)い 帽子(ぼうし)
    Xem lời thoại
    1. A

      それは 帽子(ぼうし)?

      Kia là mũ à?

    2. B

      そう。帽子(ぼうし)も 要(い)るでしょう?

      Ừ. Mũ cũng cần chứ còn gì?

    3. A

      うーん。この 小(ちい)さいのは いつ かぶるの?

      Ừm. Cái nhỏ này khi nào thì đội?

    4. B

      パーティーの とき。きれいでしょう?

      Lúc dự tiệc. Đẹp không?

    5. A

      ん……うん。その 大(おお)きいのは?

      Ờ… ừ. Còn cái to kia?

    6. B

      雨(あめ)の とき。軽(かる)いから 便利(べんり)よ。

      Lúc trời mưa. Nhẹ nên tiện lắm.

    7. A

      この 青(あお)いのは?

      Cái màu xanh này thì sao?

    8. B

      それは……ニューヨークで 野球(やきゅう)を 見(み)に 行(い)くから。

      Cái đó thì… vì tớ sẽ đi xem bóng chày ở New York.

    9. A

      えっ、野球(やきゅう)? この 旅行(りょこう)、出張(しゅっちょう)でしょう?

      Hả, bóng chày? Chuyến này là đi công tác cơ mà?

    Xem đáp án

    a.パーティーの とき・c.雨(あめ)の とき・b.野球(やきゅう)を 見(み)に 行(い)く とき

    小さいのは パーティーの とき (a); 大きいのは 雨の とき (c); 青いのは ニューヨークで 野球を 見に 行くから (b).

2. マザーテレサは いつ 何(なに)を しましたか。

Mẹ Teresa đã làm gì, vào lúc nào?

Nghe câu chuyện về cuộc đời Mẹ Teresa, chọn đáp án đúng cho từng mốc (a, b hoặc c).

  • 教会(きょうかい) · Nhà thờ
  • ノーベル賞(しょう) · Giải Nobel
0:00 / 1:59
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.ヨーロッパで 生まれた)1910年(ねん)
    Xem lời thoại
    1. ・

      マザーテレサは 1910年(ねん)に ヨーロッパの 古(ふる)い 町(まち)、スコピエで 生(う)まれました。子(こ)どもの とき、両親(りょうしん)と いっしょに よく 教会(きょうかい)へ 行(い)きました。

      Mẹ Teresa sinh năm 1910 tại Skopje, một thành phố cổ ở châu Âu. Hồi nhỏ bà thường cùng bố mẹ đi nhà thờ.

    Vì sao

    a.ヨーロッパで 生(う)まれた

    1910年に ヨーロッパの 古い 町、スコピエで 生まれました → a.

  2. ①
    Câu ①, ô 1インドへ 行(い)った
    Xem lời thoại
    1. ・

      テレサは 15歳(さい)の とき、教会(きょうかい)の 人(ひと)から インドに ついて いろいろ 聞(き)きました。そして インドへ 行(い)きたいと 思(おも)いました。インドへ 行(い)って、病気(びょうき)の 人(ひと)や お金(かね)が ない 人(ひと)の 役(やく)に 立(た)ちたいと 思(おも)いました。そして 1928年(ねん)、18歳(さい)の とき、船(ふね)で インドへ 行(い)きました。

      Năm 15 tuổi, Teresa được người ở nhà thờ kể nhiều chuyện về Ấn Độ, và bà muốn đến Ấn Độ. Bà muốn đến đó để giúp đỡ người bệnh và người nghèo. Rồi năm 1928, khi 18 tuổi, bà đi tàu thuỷ sang Ấn Độ.

    Xem đáp án

    b.18歳(さい)の とき

    15 tuổi là lúc bà nghe về Ấn Độ và muốn đi (行きたいと 思いました); bà thực sự đi vào năm 1928, 18歳の とき → b.

  3. ②
    Câu ②, ô 11929年(ねん)~1948年(ねん)
    Xem lời thoại
    1. ・

      1929年(ねん)から 1948年(ねん)まで コルカタの 学校(がっこう)で 教(おし)えました。それから テレサは 学校(がっこう)を やめて、病気(びょうき)の 人(ひと)や 両親(りょうしん)が いない 子(こ)どもの うちを 作(つく)りました。

      Từ năm 1929 đến năm 1948, bà dạy học ở một trường tại Kolkata. Sau đó Teresa thôi dạy, lập ra những mái nhà cho người bệnh và trẻ mồ côi.

    Xem đáp án

    a.学校(がっこう)の 先生(せんせい)だった

    1929年から 1948年まで コルカタの 学校で 教えました → a. Việc lập nhà cho người bệnh, trẻ mồ côi (b) là sau khi bà thôi dạy (それから).

  4. ③
    Câu ③, ô 1ノーベル賞(しょう)を もらった
    Xem lời thoại
    1. ・

      1979年(ねん) 12月(がつ)、69歳(さい)の とき、ノーベル賞(しょう)を もらいました。

      Tháng 12 năm 1979, khi 69 tuổi, bà nhận giải Nobel.

    Xem đáp án

    b.1979年(ねん)

    1979年 12月、69歳の とき → b. Bẫy: Số 69 là tuổi của bà, không phải năm.

  5. ④
    Câu ④, ô 1長崎(ながさき)で お祈(いの)りを した
    Xem lời thoại
    1. ・

      マザーテレサは 3回(かい) 日本(にほん)へ 来(き)た ことが あります。70歳(さい)と 71歳(さい)と 74歳(さい)の ときです。2回目(かいめ)に 日本(にほん)へ 来(き)た とき、長崎(ながさき)へ 行(い)って、お祈(いの)りを しました。

      Mẹ Teresa đã đến Nhật ba lần, vào năm 70 tuổi, 71 tuổi và 74 tuổi. Lần thứ hai đến Nhật, bà đến Nagasaki và cầu nguyện.

    2. ・

      マザーテレサは 1997年(ねん)に 亡(な)くなりました。87歳(さい)でした。

      Mẹ Teresa qua đời năm 1997, hưởng thọ 87 tuổi.

    Xem đáp án

    b.71歳(さい)の とき

    Bà đến Nhật lúc 70, 71 và 74 tuổi; 2回目に 日本へ 来た とき (lần thứ hai) bà cầu nguyện ở Nagasaki → 71 tuổi (b).

3. どうやって 使(つか)いますか。

Dùng như thế nào?

Nghe hội thoại, chọn tranh đúng với cách sử dụng (a hoặc b).

Bảng tranh 4 hàng. 例 — a. Người cưỡi ngựa gỗ, nắm tai phải của ngựa; b. Người cưỡi ngựa gỗ, giơ tay nắm tai trái (đáp án mẫu). Hàng 1 — a. Mở cửa nhà vệ sinh là đèn sáng; b. Bấm công tắc ON/OFF trên tường. Hàng 2 (máy bán hàng tự động) — a. Bỏ tiền → bấm nút さとう và ミルク → bấm nút コーヒー; b. Bỏ tiền → bấm nút コーヒー → bấm nút さとう và ミルク. Hàng 3 (máy hút bụi tự động) — a. Bàn tay vặn xoay phần đầu máy; b. Ngón tay chạm nhẹ vào đầu máy.
0:00 / 2:00
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      馬(うま)ですね。どうやって 乗(の)りますか。

      Con ngựa nhỉ. Cưỡi thế nào ạ?

    2. B

      ここに 座(すわ)って、左(ひだり)の 耳(みみ)を 持(も)つと 動(うご)きます。

      Ngồi lên đây, nắm tai trái là nó chạy.

    3. A

      ……全然(ぜんぜん) 動(うご)きません。

      …Chẳng chạy gì cả.

    4. B

      それは 右(みぎ)の 耳(みみ)ですよ。左(ひだり)の 耳(みみ)を 持(も)って ください。

      Đó là tai phải mà. Anh nắm tai trái đi.

    5. A

      わあ、おもしろい。

      Ồ, thú vị quá.

    Vì sao

    b

    左の 耳を 持つと 動きます; nắm tai phải thì không chạy → nắm tai trái (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。トイレの 電気(でんき)の スイッチは どこですか。

      Xin lỗi, công tắc đèn nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    2. B

      スイッチ? ありません。ドアを 開(あ)けると 明(あか)るく なります。

      Công tắc à? Không có đâu. Mở cửa ra là đèn tự sáng.

    3. A

      あ、そうですか。

      À, vậy ạ.

    Xem đáp án

    a

    スイッチ? ありません。ドアを 開けると 明るく なります → mở cửa là đèn sáng (a). Bẫy: Tranh b là bấm công tắc.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、自動販売機(じどうはんばいき)の 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。

      Ừm, chỉ giúp tôi cách dùng máy bán hàng tự động với.

    2. B

      いいですよ。

      Được thôi.

    3. A

      コーヒーを 買(か)いたい とき、どう しますか。

      Muốn mua cà phê thì làm thế nào ạ?

    4. B

      まず、ここに お金(かね)を 入(い)れます。砂糖(さとう)を 入(い)れますか。

      Trước hết bỏ tiền vào đây. Anh có cho đường không?

    5. A

      ええ、甘(あま)いのが いいです。ミルクも 入(い)れたいです。

      Có, tôi thích ngọt. Tôi cũng muốn cho cả sữa.

    6. B

      じゃ、この 砂糖(さとう)と ミルクの ボタンを 押(お)して、それから コーヒーの ボタンを 押(お)すと……ほら。

      Vậy bấm nút đường và nút sữa này, rồi bấm nút cà phê là… đây.

    7. A

      あっ、出(で)ました。ありがとう ございました。

      A, ra rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    a

    Thứ tự: お金を 入れます → 砂糖と ミルクの ボタンを 押して → それから コーヒーの ボタン → a.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      これ、何(なん)ですか。

      Cái này là gì vậy?

    2. B

      そうじくんです。

      Là "Sōji-kun".

    3. A

      そうじくん?

      Sōji-kun?

    4. B

      掃除(そうじ)する 機械(きかい)です。

      Là máy để dọn dẹp đấy.

    5. A

      使(つか)い方(かた)は 簡単(かんたん)ですか。

      Cách dùng có dễ không?

    6. B

      はい、とても 簡単(かんたん)ですよ。頭(あたま)に ちょっと 触(さわ)ると、掃除(そうじ)を 始(はじ)めます。

      Có, rất dễ. Chạm nhẹ vào đầu là nó bắt đầu dọn.

    7. A

      時間(じかん)は?

      Còn thời gian thì sao?

    8. B

      1回(かい) 触(さわ)ると、30分(ぷん) 働(はたら)きます。

      Chạm một lần là nó làm việc 30 phút.

    9. A

      わっ、便利(べんり)。欲(ほ)しいな。

      Ồ, tiện quá. Tôi cũng muốn có một cái.

    Xem đáp án

    b

    頭に ちょっと 触ると、掃除を 始めます → chỉ cần chạm nhẹ vào đầu (b), không phải vặn xoay (a).

4. どこですか。

Ở đâu?

Nghe người đi đường được chỉ đường, tìm nơi cần đến trên bản đồ (例 và câu 1 ở nửa bản đồ bên trái, câu 2 ở nửa bên phải).

Bản đồ chia hai nửa bằng đường nét đứt. Nửa trái là khu phố: Hai người đứng ở đầu con đường phía dưới, đi thẳng lên sẽ gặp ngã tư thứ nhất có đèn tín hiệu (a ở bên phải, b ở bên trái), rồi đến ngã tư thứ hai; bên trái có con sông cong, mỗi phố ngang có một cây cầu qua sông; c và d ở bên kia sông, gần hai siêu thị (スーパー); e ở gần cửa hàng bách hoá (デパート). Nửa phải: Trạm xe buýt số 25 ở phía dưới, đường xe buýt uốn lượn đi lên qua trạm gần f, trạm cạnh công viên h, rồi đến trạm gần k; g nằm bên đường; m là toà nhà trong một công viên khác, ngay trước trạm gần k.
0:00 / 1:45
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。レストラン マミーは どこですか。

      Xin lỗi, nhà hàng Mammy ở đâu ạ?

    2. B

      マミーですか。あそこに 信号(しんごう)が ありますね。あの 信号(しんごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって、50メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に ありますよ。

      Mammy à? Đằng kia có đèn tín hiệu đấy. Đến đèn đó rẽ phải, đi khoảng 50 mét là thấy ở bên trái.

    3. A

      どうも ありがとう ございました。

      Cảm ơn anh nhiều.

    Vì sao

    a

    Đến ngã tư có đèn tín hiệu, rẽ phải, đi khoảng 50 mét, nhà hàng ở bên trái → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ちょっと すみません。この 近(ちか)くに 有名(ゆうめい)な 歯医者(はいしゃ)が ありますね。

      Cho tôi hỏi một chút. Gần đây có một nha sĩ nổi tiếng phải không ạ?

    2. B

      有名(ゆうめい)な 歯医者(はいしゃ)?

      Nha sĩ nổi tiếng à?

    3. A

      ええ、コトブキ……。

      Vâng, Kotobuki…

    4. B

      ああ、コトブキデンタルね。コトブキデンタルは この 道(みち)を まっすぐ 行(い)って、2つ目(め)の 角(かど)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください。

      À, nha khoa Kotobuki chứ gì. Nha khoa Kotobuki thì chị đi thẳng đường này, đến góc phố thứ hai thì rẽ trái.

    5. A

      2つ目(め)を 左(ひだり)ですね。

      Góc thứ hai rẽ trái ạ.

    6. B

      ええ。左(ひだり)へ 曲(ま)がって 少(すこ)し 行(い)くと、古(ふる)い 橋(はし)が あります。

      Vâng. Rẽ trái đi một đoạn là có một cây cầu cũ.

    7. A

      ええ。

      Vâng.

    8. B

      その 橋(はし)を 渡(わた)ると、右(みぎ)に 小(ちい)さい スーパーが あります。その 前(まえ)です。

      Qua cầu đó thì bên phải có một siêu thị nhỏ. Nha khoa ở trước siêu thị đó.

    9. A

      スーパーの 前(まえ)ですね。どうも ありがとう ございました。

      Trước siêu thị ạ. Cảm ơn anh nhiều.

    Xem đáp án

    c

    Đi thẳng, qua ngã tư có đèn (góc thứ nhất), rẽ trái ở góc thứ hai, qua cầu; siêu thị nhỏ ở bên phải (phía trên phố), nha khoa ở trước siêu thị, bên kia đường → c. Bẫy: Chỗ d cũng gần một siêu thị nhưng ở phố trên (phải rẽ ở góc thứ ba).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、ヤマト美術館(びじゅつかん)へ 行(い)きたいです。行(い)き方(かた)を 教(おし)えて ください。

      Xin hỏi, tôi muốn đến bảo tàng mỹ thuật Yamato. Chỉ giúp tôi đường đi với.

    2. B

      えーと、ここから 25番(ばん)の バスに 乗(の)って、3つ目(め)で 降(お)りて ください。

      Ừm, từ đây chị đi xe buýt số 25, xuống ở bến thứ ba.

    3. A

      3つ目(め)ですね。

      Bến thứ ba ạ.

    4. B

      バスを 降(お)りると、前(まえ)に 大(おお)きい 公園(こうえん)が あります。その 中(なか)に 美術館(びじゅつかん)が あります。おもしろい デザインの 建物(たてもの)ですから、すぐ わかります。

      Xuống xe là thấy trước mặt có một công viên lớn. Bảo tàng ở trong công viên đó. Toà nhà có thiết kế độc đáo nên chị sẽ nhận ra ngay.

    5. A

      わかりました。どうも。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    m

    Đi xe buýt số 25, các bến lần lượt ở gần f, gần h, gần k; xuống bến thứ ba (gần k), trước mặt là công viên lớn có bảo tàng → m. Bẫy: Chỗ h cũng ở trong công viên nhưng là bến thứ hai.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:33
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      子(こ)どもの とき、どこに 住(す)んで いましたか。

      Hồi nhỏ bạn sống ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ダナンに 住(す)んで いました。

    Danh từ + の とき (khi…). Trả lời bằng ~に 住んで いました.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      外国(がいこく)へ 行(い)って 道(みち)が わからない とき、どう しますか。

      Khi ra nước ngoài mà không biết đường, bạn làm thế nào?

    Xem đáp án

    ……近(ちか)くの 人(ひと)に 聞(き)きます。

    Động từ thể ない + とき (khi không…). Trả lời bằng việc mình làm: ~ます.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      暇(ひま)な とき、何(なに)を しますか。

      Lúc rảnh bạn làm gì?

    Xem đáp án

    ……音楽(おんがく)を 聞(き)いたり、映画(えいが)を 見(み)たり します。

    Tính từ đuôi な + な + とき: 暇な とき. Có thể trả lời bằng ~たり、~たり します.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      どんな とき、タクシーに 乗(の)りますか。

      Khi nào bạn đi taxi?

    Xem đáp án

    ……荷物(にもつ)が 多(おお)い とき、乗(の)ります。

    Hỏi どんな とき → trả lời bằng tình huống + とき: 荷物が 多い とき (tính từ đuôi い + とき).

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      たくさん お酒(さけ)を 飲(の)むと、どう なりますか。

      Uống nhiều rượu thì sẽ thế nào?

    Xem đáp án

    ……顔(かお)が 赤(あか)く なります。

    ~と (bài 23): Hễ làm A thì tất yếu xảy ra B. Trả lời bằng kết quả: ~く なります/~に なります.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, ghi lại cách làm

Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi: Cách gọi điện ra nước ngoài và đường đến thư viện (xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:38
  1. 1

    アメリカの 友達(ともだち)に 電話(でんわ)を かける とき、どう しますか。

    Khi gọi điện cho bạn ở Mỹ thì làm thế nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。アメリカの 友達(ともだち)に 電話(でんわ)を かける とき、どう しますか。

      Xin lỗi, khi gọi điện cho bạn ở Mỹ thì làm thế nào ạ?

    2. B

      まず 001を 押(お)して、次(つぎ)に アメリカの 国(くに)の 番号(ばんごう) 1を 押(お)します。それから 友達(ともだち)の 番号(ばんごう)を 押(お)します。

      Trước tiên bấm 001, tiếp theo bấm mã nước Mỹ là 1. Sau đó bấm số của bạn.

    3. A

      わかりました。どうも ありがとう ございました。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh nhiều.

    Xem đáp án

    ……001 → 1(アメリカの 国(くに)の 番号(ばんごう))→ 友達(ともだち)の 番号(ばんごう)を 押(お)します。

    Nghe các từ chỉ thứ tự: まず (trước tiên) 001 → 次に (tiếp theo) mã nước 1 → それから (sau đó) số của bạn.

  2. 2

    みどり図書館(としょかん)は どこですか。

    Thư viện Midori ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。みどり図書館(としょかん)は どこですか。

      Xin lỗi, thư viện Midori ở đâu ạ?

    2. B

      駅(えき)の 前(まえ)の 道(みち)を まっすぐ 行(い)くと、橋(はし)が あります。

      Đi thẳng con đường trước ga thì sẽ gặp một cây cầu.

    3. A

      橋(はし)ですね。

      Cây cầu ạ.

    4. B

      ええ。橋(はし)を 渡(わた)って 100メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に あります。

      Vâng. Qua cầu, đi khoảng 100 mét là thấy ở bên trái.

    Xem đáp án

    ……駅(えき)の 前(まえ)の 道(みち)を まっすぐ 行(い)って、橋(はし)を 渡(わた)って 100メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に あります。

    Chỉ đường bằng ~と (bài 23): まっすぐ 行くと 橋が あります → 橋を 渡って 100メートルぐらい 行くと、左に あります.

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:09
  1. 1

    ボタンを 押(お)してから お金(かね)を 入(い)れると、カードが 出(で)ます。

    Bấm nút rồi mới bỏ tiền vào thì thẻ sẽ ra.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。ちょっと 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。

      Xin lỗi, chỉ giúp tôi cách dùng với.

    2. B

      はい。まず ここに お金(かね)を 入(い)れて ください。次(つぎ)に この ボタンを 押(お)すと、カードが 出(で)ます。

      Vâng. Trước tiên chị bỏ tiền vào đây. Tiếp theo bấm nút này là thẻ sẽ ra.

    3. A

      この ボタンですね。わかりました。ありがとう ございました。

      Nút này ạ. Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    ×

    Thứ tự đúng là まず お金を 入れて → 次に ボタンを 押すと カードが 出ます; câu nhận định đảo ngược thứ tự → ×.

  2. 2

    男(おとこ)の 人(ひと)は 出張(しゅっちょう)の とき、資料(しりょう)と パソコンを 持(も)って 行(い)きます。

    Khi đi công tác, người đàn ông mang theo tài liệu và máy tính.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたから 出張(しゅっちょう)ですね。この 資料(しりょう)が 要(い)りますか。

      Từ mai anh đi công tác nhỉ. Anh có cần tài liệu này không?

    2. B

      ええ、お願(ねが)いします。それから パソコンも 持(も)って 行(い)かないと……。

      Có, nhờ chị nhé. Rồi phải mang cả máy tính nữa…

    Xem đáp án

    ○

    Người đi công tác nhận tài liệu (ええ、お願いします) và nói phải mang cả máy tính (パソコンも 持って 行かないと) → ○.

  3. 3

    男(おとこ)の 人(ひと)は お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、中国(ちゅうごく)の お茶(ちゃ)を 飲(の)みます。

    Người đàn ông uống trà Trung Quốc khi đã uống rượu.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山田(やまだ)さん、それは 何(なん)ですか。

      Anh Yamada, đó là gì vậy?

    2. 山田(やまだ)

      中国(ちゅうごく)の お茶(ちゃ)です。体(からだ)の 調子(ちょうし)が 悪(わる)い とき、飲(の)みます。

      Trà Trung Quốc đấy. Tôi uống khi người không được khoẻ.

    3. A

      それも お茶(ちゃ)ですか。

      Cái kia cũng là trà ạ?

    4. 山田(やまだ)

      いえ、これは 薬(くすり)です。お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、飲(の)みます。

      Không, cái này là thuốc. Tôi uống khi đã uống rượu.

    Xem đáp án

    ×

    Trà Trung Quốc uống khi 体の 調子が 悪い とき; khi uống rượu thì anh ấy uống thuốc (これは 薬です。お酒を 飲んだ とき、飲みます) → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.