Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 23

Flashcard
1

~とき

Khi…

Cấu trúc

V /V+とき、~。

るない

  • 「とき」: Chỉ thời điểm hoặc tình huống của hành động.
  • Mệnh đề sau mô tả hành động/trạng thái xảy ra đồng thời.
  • Mô tả trạng thái hoặc đặc điểm tại một thời điểm.

Ví dụ

  1. 学校(がっこう)へ行(い)くとき、バスを使(つか)います。

    Khi đi học, tôi đi xe buýt.

  2. 忙(いそが)しくないとき、映画(えいが)を見(み)ます。

    Khi không bận, tôi xem phim.

  3. 天気(てんき)がいいとき、散歩(さんぽ)します。

    Khi thời tiết đẹp, tôi đi dạo.

  4. 学生(がくせい)のとき、勉強(べんきょう)があまり好(す)きじゃありませんでした。

    Khi còn là học sinh, tôi chẳng thích học hành mấy.

2

Vとき/Vとき

Khi…

Cấu trúc

るた

V /V+とき、~。

るた

  • 「Ⅴるとき」: Hành động V chưa xảy ra tại thời điểm nói, nhấn mạnh hành động
  • V thực hiện đồng thời hoặc ngay sau sự kiện.
  • 「Ⅴたとき」: Hành động V đã hoàn thành trước thời điểm, nhấn mạnh hành động sau xảy ra khi V đã xong.

Ví dụ

  1. 教室(きょうしつ)を出(で)るとき、電(でんき)気を消(け)してください。

    Khi ra khỏi lớp, hãy tắt điện. (tắt điện trước, ra khỏi lớp sau)

  2. 教室(きょうしつ)を出(で)たとき、ドアを閉(し)めてください。

    Khi ra khỏi lớp, hãy đóng cửa. (ra khỏi lớp trước, đóng cửa sau)

3

~と

Hễ V, thì…

Cấu trúc

Vと、~。

る

  • 「と」: Chỉ kết quả tất yếu sau hành động V.
  • Mô tả quy luật, thói quen, hoặc hiện tượng tự nhiên.

Ví dụ

  1. ボタンを押(お)すと、ドアが開(あ)きます。

    Hễ nhấn nút thì cửa sẽ mở.

  2. 夜(よる)遅(おそ)く寝(ね)ると、朝(あさ)起(お)きることができません。

    Cứ ngủ muộn là sáng không dậy được.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.