Thể thông thường
LOẠI TỪ CÁCH CHIA
- ~です→~だ
- DANH TỪ
- ~じゃありません→~じゃない
- TÍNH TỪ な~でした→~だった
- ~じゃありませんでした→~じゃなかった
- ~ます→ Vる
- ~ません→ Vない ĐỘNG TỪ
- ~ました→ Vた
- ~ませんでした→ Vなかった
- ~です→~です
- ~いくないです→~いくないです
- TÍNH TỪ い
- ~いかったです→~いかったです
- ~いくなかったです→~いくなかったです
- Mỗi ngày, tôi đều đọc sách.
Ví dụ
テレビを見ない。
Tôi không xem tivi.
このケーキ、美味しい。
Cái bánh này ngon.
今日、あまり暑くない。
Hôm nay không nóng lắm.
この町、静かだ。
Thị trấn này yên tĩnh.
学生じゃない。
Tôi không phải là học sinh.