Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 20

Flashcard
1

Thể thông thường

LOẠI TỪ CÁCH CHIA

  • ~です→~だ
  • DANH TỪ
  • ~じゃありません→~じゃない
  • TÍNH TỪ な~でした→~だった
  • ~じゃありませんでした→~じゃなかった
  • ~ます→ Vる
  • ~ません→ Vない ĐỘNG TỪ
  • ~ました→ Vた
  • ~ませんでした→ Vなかった
  • ~です→~です
  • ~いくないです→~いくないです
  • TÍNH TỪ い
  • ~いかったです→~いかったです
  • ~いくなかったです→~いくなかったです
  • Mỗi ngày, tôi đều đọc sách.

Ví dụ

  1. テレビを見(み)ない。

    Tôi không xem tivi.

  2. このケーキ、美(お)味(い)しい。

    Cái bánh này ngon.

  3. 今日(きょう)、あまり暑(あつ)くない。

    Hôm nay không nóng lắm.

  4. この町(まち)、静(しず)かだ。

    Thị trấn này yên tĩnh.

  5. 学生(がくせい)じゃない。

    Tôi không phải là học sinh.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.