Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 20

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 小林君(こばやしくん)は どう しますか。

Kobayashi sẽ làm gì?

Nghe 4 đoạn hội thoại giữa bạn bè, chọn việc Kobayashi sẽ làm (a hoặc b).

0:00 / 1:22
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.教えません)ケータイの 使(つか)い方(かた)を。
    Xem lời thoại
    1. A

      小林君(こばやしくん)、この ケータイの 使(つか)い方(かた) わかる?

      Kobayashi, cậu biết cách dùng cái điện thoại này không?

    2. 小林(こばやし)

      新(あたら)しいのは 知(し)らないなあ。

      Loại mới thì tớ không biết.

    3. A

      そう。じゃあ、いいわ。……中村君(なかむらくん)、ちょっと これの 使(つか)い方(かた) 教(おし)えて。

      Vậy à. Thôi được rồi… Nakamura ơi, chỉ tớ cách dùng cái này với.

    4. 中村(なかむら)

      いいよ。

      Được thôi.

    Vì sao

    b.教(おし)えません

    Kobayashi nói 新しいのは 知らないなあ (loại mới thì không biết) nên bạn quay sang nhờ Nakamura → Kobayashi không chỉ (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1日曜日(にちようび) 花見(はなみ)に。
    Xem lời thoại
    1. A

      小林君(こばやしくん)、日曜日(にちようび) お花見(はなみ)に 行(い)かない?

      Kobayashi, Chủ nhật đi ngắm hoa không?

    2. 小林(こばやし)

      そうだなあ……。

      Để xem đã…

    3. A

      4月(がつ)よ。桜(さくら)の 季節(きせつ)よ。行(い)きましょうよ。

      Tháng 4 rồi đấy. Đang mùa hoa anh đào mà. Đi đi!

    4. 小林(こばやし)

      うん。

      Ừ.

    5. A

      昼(ひる)ごはんは 私(わたし)が 持(も)って 行(い)くわ。

      Cơm trưa để tớ mang theo.

    6. 小林(こばやし)

      うん、わかった。

      Ừ, được rồi.

    Xem đáp án

    a.行(い)きます

    Lúc đầu Kobayashi còn lưỡng lự (そうだなあ……) nhưng cuối cùng đồng ý: うん、わかった → đi (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1料理(りょうり)を。
    Xem lời thoại
    1. A

      小林君(こばやしくん)、あした タワポン君(くん)の 誕生日(たんじょうび)パーティーを するけど、来(こ)ない?

      Kobayashi, mai bọn tớ tổ chức tiệc sinh nhật Tawapon, cậu đến không?

    2. 小林(こばやし)

      うん、行(い)く 行(い)く。

      Ừ, đi chứ, đi chứ.

    3. A

      じゃ、早(はや)く 来(き)て 料理(りょうり)を 手伝(てつだ)って。

      Vậy đến sớm phụ nấu ăn nhé.

    4. 小林(こばやし)

      うーん、料理(りょうり)は ちょっと……。僕(ぼく) できないよ。

      Ừm, nấu ăn thì hơi… Tớ không biết nấu đâu.

    Xem đáp án

    b.手伝(てつだ)いません

    Kobayashi sẽ đến tiệc (行く 行く) nhưng 料理は ちょっと……。僕 できないよ → không phụ nấu ăn (b). Bẫy: Đến tiệc không có nghĩa là giúp nấu.

  4. 3
    Câu 3, ô 1。
    Xem lời thoại
    1. A

      小林君(こばやしくん)、この 近(ちか)くに おいしい パン屋(や) ある?

      Kobayashi, gần đây có tiệm bánh mì nào ngon không?

    2. 小林(こばやし)

      そうだね……。あっ、駅(えき)の 近(ちか)くに あるよ。

      Để xem… À, gần ga có đấy.

    3. A

      駅(えき)の 近(ちか)く? どこ? 地図(ちず)を かいて。

      Gần ga à? Chỗ nào? Vẽ bản đồ cho tớ đi.

    4. 小林(こばやし)

      地図(ちず)? 僕(ぼく)も パンを 買(か)いたいから、あとで いっしょに 行(い)かない?

      Bản đồ á? Tớ cũng muốn mua bánh mì, lát nữa đi cùng luôn không?

    5. A

      うん。

      Ừ.

    Xem đáp án

    b.パン屋(や)へ 行(い)きます

    Bạn nhờ vẽ bản đồ nhưng Kobayashi đề nghị 僕も パンを 買いたいから、あとで いっしょに 行かない? → cùng đi đến tiệm bánh (b), không vẽ bản đồ.

2. なな子(こ)ちゃんは 絵日記(えにっき)を かきました。きょうは どんな 1日(にち)でしたか。

Bé Nanako đã viết nhật ký bằng tranh. Hôm nay là một ngày thế nào?

Nghe 4 cảnh trong ngày của bé Nanako rồi điền vào chỗ trống trong nhật ký (thể thông thường, như cách trẻ con viết nhật ký).

  • 絵日記(えにっき) · Nhật ký bằng tranh
  • テスト · Bài kiểm tra, bài thi
Nhật ký bằng tranh của Nanako, ghi ngày 20 tháng 4 (trời nhiều mây), 9 giờ tối. Bốn tranh: Nanako mếu máo đưa bài kiểm tra cho mẹ; Nanako đẩy xe nôi chở em Ken đi dạo; cả nhà ăn tối, Nanako xuýt xoa vì cay; hai chị em ngủ, Nanako mơ thấy lâu đài Disneyland và pháo hoa.
0:00 / 1:29
  1. 例

    きょうの テストは (むずかしかった)。

    Bài kiểm tra hôm nay (khó).

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      ただいま。

      Con về rồi ạ.

    2. お母(かあ)さん

      あ、なな子(こ)。お帰(かえ)りなさい。きょうの テスト、どうだった?

      À, Nanako về rồi đấy à. Bài kiểm tra hôm nay thế nào?

    3. なな子(こ)

      難(むずか)しかった。

      Khó lắm ạ.

    4. お母(かあ)さん

      そう。

      Vậy à.

    Vì sao

    きょうの テストは (むずかしかった)。

    Mẹ hỏi テスト、どうだった?, Nanako đáp 難しかった → điền むずかしかった (tính từ đuôi い, quá khứ thể thông thường).

  2. 1

    けんちゃんは きょうも げんきだ。ミルクを たくさん (   )。いっしょに うちの 近(ちか)くを (   )。

    Bé Ken hôm nay cũng khoẻ. Em (…) nhiều sữa. Hai chị em cùng (…) quanh nhà.

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      けんちゃん、元気(げんき)? ミルク 飲(の)んだ? そう、たくさん 飲(の)んだ。おいしかった?

      Ken ơi, em khoẻ không? Em uống sữa chưa? Ồ, uống nhiều rồi à. Có ngon không?

    2. けんちゃん

      あー、あー。

      (Bé bi bô)

    3. なな子(こ)

      じゃあ、ちょっと 散歩(さんぽ)する?

      Vậy mình đi dạo một chút nhé?

    4. けんちゃん

      あー。

      (Bé bi bô)

    5. なな子(こ)

      お母(かあ)さん、けんちゃんと 散歩(さんぽ)に 行(い)っても いい?

      Mẹ ơi, con đi dạo với em Ken được không?

    6. お母(かあ)さん

      いいよ。でも 遠(とお)い ところは だめよ。

      Được. Nhưng không được đi xa đâu đấy.

    7. なな子(こ)

      はーい。

      Vâââng.

    Xem đáp án

    けんちゃんは きょうも げんきだ。ミルクを たくさん (のんだ)。いっしょに うちの 近(ちか)くを (さんぽした)。

    Nanako hỏi em ミルク 飲んだ? rồi nói たくさん 飲んだ → のんだ; sau đó xin mẹ けんちゃんと 散歩に 行っても いい? và được đồng ý → さんぽした.

  3. 2

    きょうの ばんごはんは (   )。とても (   )。

    Bữa tối hôm nay (…). Rất (…).

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      ただいま。お母(かあ)さん、きょうの 晩(ばん)ごはん 何(なに)?

      Con về rồi ạ. Mẹ ơi, tối nay ăn gì thế?

    2. お母(かあ)さん

      きょうはね、カレーよ。

      Hôm nay là cà ri.

    3. なな子(こ)

      はーい。カレー、カレー。

      Vâng ạ. Cà ri, cà ri!

    4. お母(かあ)さん

      手(て)を 洗(あら)った?

      Rửa tay chưa?

    5. なな子(こ)

      ううん、まだ。

      Chưa ạ.

    6. お母(かあ)さん

      じゃあ、手(て)を 洗(あら)って。

      Vậy đi rửa tay đi.

    7. なな子(こ)

      はーい。……いただきまーす。……ふう、からーい!

      Vâââng… Con mời cả nhà ăn cơm ạ!… Hà, cay quá!

    Xem đáp án

    きょうの ばんごはんは (カレーだった)。とても (からかった)。

    Mẹ nói きょうはね、カレーよ → カレーだった (danh từ + だった); ăn xong Nanako kêu からーい → からかった (cay).

  4. 3

    日(にち)よう日(び) ディズニーランドへ (   ) けど、お父(とう)さんは ゴルフに 行(い)くから、だめだ。お父(とう)さん、きらい。

    Chủ nhật (…) đến Disneyland, nhưng bố đi chơi golf nên không được. Ghét bố!

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      お父(とう)さん、日曜日(にちようび) 暇(ひま)?

      Bố ơi, Chủ nhật bố rảnh không?

    2. お父(とう)さん

      日曜日(にちようび)?

      Chủ nhật à?

    3. なな子(こ)

      ディズニーランドへ 行(い)きたい。けんちゃんも いっしょに。

      Con muốn đi Disneyland. Cả em Ken nữa.

    4. お父(とう)さん

      日曜日(にちようび)は ゴルフだよ。

      Chủ nhật bố đi đánh golf rồi.

    5. なな子(こ)

      また? お母(かあ)さん、お父(とう)さん、また ゴルフだよ。

      Lại thế ạ? Mẹ ơi, bố lại đi golf kìa.

    Xem đáp án

    日(にち)よう日(び) ディズニーランドへ (行(い)きたかった) けど、お父(とう)さんは ゴルフに 行(い)くから、だめだ。お父(とう)さん、きらい。

    Nanako nói ディズニーランドへ 行きたい nhưng bố bận đánh golf nên không đi được → nguyện vọng không thành, viết ở quá khứ: 行きたかった (たい → たかった).

3. 太郎君(たろうくん)の 生活(せいかつ)は どんな 生活(せいかつ)ですか。

Cuộc sống của bé Taro như thế nào?

Nghe cuộc phỏng vấn bé Taro, chọn câu trả lời đúng cho từng câu hỏi (a hoặc b).

0:00 / 1:14
  1. 例

    毎日(まいにち) 朝(あさ)ごはんを 食(た)べますか。

    Ngày nào cũng ăn sáng không?

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.いいえ)
    Xem lời thoại
    1. A

      こんにちは。お名前(なまえ)は?

      Chào cháu. Cháu tên gì?

    2. 太郎(たろう)

      こんにちは。山田(やまだ)太郎(たろう)です。

      Cháu chào ạ. Cháu là Yamada Taro.

    3. A

      元気(げんき)じゃ ないね。けさ ご飯(はん)を 食(た)べた?

      Trông cháu không được khoẻ nhỉ. Sáng nay cháu ăn cơm chưa?

    4. 太郎(たろう)

      ううん、食(た)べなかった。

      Không, cháu không ăn.

    5. A

      え、食(た)べなかった?

      Hả, không ăn à?

    6. 太郎(たろう)

      うん、いつも 食(た)べないよ。

      Vâng, cháu lúc nào cũng không ăn.

    Vì sao

    b.いいえ

    Taro nói いつも 食べないよ → không ăn sáng (b).

  2. ①

    毎朝(まいあさ) 早(はや)く 起(お)きますか。

    Sáng nào cũng dậy sớm không?

    Câu ①, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      どうして?

      Sao vậy?

    2. 太郎(たろう)

      朝(あさ) 8時(じ)に 起(お)きるから、時間(じかん)が ないよ。学校(がっこう)は 8時半(じはん)からだよ。

      Vì sáng 8 giờ cháu mới dậy nên không có thời gian. Trường học bắt đầu từ 8 giờ rưỡi mà.

    3. A

      え、じゃあ、夜(よる)は 何時(なんじ)に 寝(ね)るの?

      Hả, vậy tối cháu mấy giờ đi ngủ?

    4. 太郎(たろう)

      12時(じ)ごろ。

      Khoảng 12 giờ.

    Xem đáp án

    b.いいえ

    Taro dậy lúc 8 giờ trong khi trường học từ 8 giờ rưỡi, tối lại ngủ khoảng 12 giờ → không dậy sớm (b).

  3. ②

    学校(がっこう)で いつが いちばん 楽(たの)しいですか。

    Ở trường lúc nào vui nhất?

    Câu ②, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      学校(がっこう)で 何(なん)の 時間(じかん)が いちばん 楽(たの)しい?

      Ở trường giờ nào vui nhất?

    2. 太郎(たろう)

      うーん、音楽(おんがく)……じゃ ない。昼休(ひるやす)み。

      Ừm, giờ âm nhạc… à không. Giờ nghỉ trưa.

    Xem đáp án

    b.昼休(ひるやす)み

    Taro định nói 音楽 rồi đổi ý: 音楽……じゃ ない。昼休み → giờ nghỉ trưa (b), không phải giờ âm nhạc (a).

  4. ③

    土曜日(どようび)は 何(なに)を しますか。

    Thứ Bảy làm gì?

    Câu ③, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      土曜日(どようび)も 学校(がっこう)へ 行(い)く?

      Thứ Bảy cháu cũng đi học à?

    2. 太郎(たろう)

      ううん、行(い)かない。

      Không, cháu không đi.

    3. A

      じゃあ、土曜日(どようび)は 暇(ひま)だね。

      Vậy thứ Bảy cháu rảnh nhỉ.

    4. 太郎(たろう)

      ううん。ゲームを したり、サッカーの 練習(れんしゅう)を したり、忙(いそが)しいよ。

      Không đâu. Cháu chơi game, rồi tập bóng đá… bận lắm.

    5. A

      そう。でも 土曜日(どようび)は 楽(たの)しいね。

      Vậy à. Nhưng thứ Bảy vui nhỉ.

    6. 太郎(たろう)

      うん。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b.ゲームを したり、サッカーの 練習(れんしゅう)を したり する

    Thứ Bảy Taro không đi học (行かない) mà ゲームを したり、サッカーの 練習を したり → b.

4. グプタさんは 何(なに)を しますか。あとの 文(ぶん)を 聞(き)いて、○、×を 書(か)いて ください。

Anh Gupta sẽ làm gì? Nghe câu sau rồi ghi ○ hoặc ×.

Nghe hội thoại và câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì chọn ○, sai thì chọn ×.

  • あとの 文(ぶん) · Câu sau
0:00 / 1:53
  1. 例

    グプタさんは 2時(じ)までに パソコンを 修理(しゅうり)します。

    Anh Gupta sẽ sửa máy tính trước 2 giờ.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. グプタ

      課長(かちょう)、おはよう ございます。

      Chào trưởng phòng ạ.

    2. 課長(かちょう)

      あ、グプタさん、おはよう。けさから パソコンの 調子(ちょうし)が 悪(わる)くて……。グプタさん、わかる?

      À, Gupta, chào cậu. Từ sáng máy tính cứ trục trặc… Cậu xem được không?

    3. グプタ

      はい、私(わたし)の 専門(せんもん)ですから。

      Vâng, chuyên môn của tôi mà.

    4. 課長(かちょう)

      午後(ごご)の 会議(かいぎ)で 使(つか)いたいけど、できる?

      Tôi muốn dùng cho cuộc họp buổi chiều, kịp không?

    5. グプタ

      何時(なんじ)ですか。

      Mấy giờ ạ?

    6. 課長(かちょう)

      2時(じ)から。

      Từ 2 giờ.

    7. グプタ

      2時(じ)ですか。……わかりました。大丈夫(だいじょうぶ)です。

      2 giờ ạ… Vâng, được ạ.

    Vì sao

    ○

    Trưởng phòng cần máy cho cuộc họp lúc 2 giờ, Gupta nhận lời: わかりました。大丈夫です → ○.

  2. 1

    グプタさんは ホテルと 飛行機(ひこうき)を 予約(よやく)します。

    Anh Gupta sẽ đặt khách sạn và vé máy bay.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、冬休(ふゆやす)みは 国(くに)へ 帰(かえ)るの?

      Gupta này, nghỉ đông cậu có về nước không?

    2. グプタ

      いいえ、両親(りょうしん)が 日本(にほん)へ 来(き)ますから。

      Không ạ, vì bố mẹ tôi sẽ sang Nhật.

    3. A

      いいね。ご両親(りょうしん)と どこか 行(い)くの?

      Hay quá. Cậu có đưa bố mẹ đi đâu không?

    4. グプタ

      北海道(ほっかいどう)へ 雪(ゆき)を 見(み)に 行(い)きます。

      Tôi sẽ đi Hokkaido ngắm tuyết.

    5. A

      じゃあ、飛行機(ひこうき)や ホテルを 予約(よやく)しないと いけないね。

      Vậy phải đặt vé máy bay với khách sạn nhỉ.

    6. グプタ

      飛行機(ひこうき)は 先週(せんしゅう) 予約(よやく)しました。

      Máy bay thì tuần trước tôi đặt rồi.

    7. A

      ホテルは?

      Còn khách sạn?

    8. グプタ

      ホテルは……。北海道(ほっかいどう)に 友達(ともだち)が いますから。

      Khách sạn thì… Tôi có bạn ở Hokkaido mà.

    Xem đáp án

    ×

    Vé máy bay đã đặt từ tuần trước (先週 予約しました), còn khách sạn thì không cần vì có bạn ở Hokkaido → ×.

  3. 2

    グプタさんは 土曜日(どようび)に ミラーさんと 相撲(すもう)を 見(み)に 行(い)きます。

    Thứ Bảy anh Gupta sẽ đi xem sumo với anh Miller.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、相撲(すもう)は どう? 好(す)き?

      Gupta, cậu thấy sumo thế nào? Có thích không?

    2. グプタ

      テレビで 見(み)た ことが ありますが、速(はや)いですから、よく わかりませんでした。

      Tôi từng xem trên tivi rồi, nhưng nhanh quá nên không hiểu lắm.

    3. A

      チケット あるけど、どう?

      Tôi có vé đây, cậu đi không?

    4. グプタ

      ありがとう ございます。でも 相撲(すもう)は ちょっと……。ミラーさんは 相撲(すもう)が 好(す)きですよ。

      Cảm ơn anh. Nhưng sumo thì hơi… Anh Miller thích sumo đấy.

    5. A

      あ、そう。じゃ……。

      À, thế à. Vậy thì…

    Xem đáp án

    ×

    Gupta từ chối khéo (相撲は ちょっと……) và gợi ý anh Miller vì Miller thích sumo → Gupta không đi xem → ×.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi (thể thông thường) rồi tự trả lời về bản thân, cũng bằng thể thông thường (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:30
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日曜日(にちようび) 何(なに)を する?

      Chủ nhật cậu làm gì?

    Xem đáp án

    ……うちで 本(ほん)を 読(よ)む。

    する? là thể thông thường của しますか. Trả lời bằng động từ thể từ điển: 読む, 行く, する…

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      果物(くだもの)で 何(なに)が いちばん 好(す)き?

      Trong các loại hoa quả, cậu thích nhất loại nào?

    Xem đáp án

    ……マンゴーが いちばん 好(す)き。

    Mẫu ~で 何が いちばん ~ (bài 12). Câu hỏi thể thông thường với tính từ đuôi な bỏ だ: 好き? → trả lời ~が いちばん 好き。

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      漢字(かんじ)が いくつ わかる?

      Cậu biết bao nhiêu chữ Hán?

    Xem đáp án

    ……100ぐらい わかる。

    わかる? = わかりますか. Trả lời: Số lượng + ぐらい + わかる.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)と 日本(にほん)と どっちが 人(ひと)が 多(おお)い?

      Nước bạn với Nhật Bản, bên nào đông dân hơn?

    Xem đáp án

    ……日本(にほん)の ほうが 多(おお)い。

    どっち là cách nói thân mật của どちら. Trả lời bằng ~の ほうが ~ (bài 12); tính từ đuôi い ở thể thông thường giữ nguyên: 多い.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日本(にほん)の 映画(えいが)を 見(み)た ことが ある?

      Cậu đã xem phim Nhật bao giờ chưa?

    Xem đáp án

    ……うん、ある。/ううん、ない。

    ~た ことが ある? (bài 19) ở thể thông thường. Trả lời うん、ある hoặc ううん、ない (ない là thể thông thường phủ định của ある).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:41
  1. 1

    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は 傘(かさ)を 持(も)って いません。

    Người đàn ông và người phụ nữ đều không mang ô.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、雨(あめ)。

      Ơ, mưa rồi.

    2. 田中(たなか)

      え? 傘(かさ)、持(も)って る?

      Hả? Cậu có mang ô không?

    3. A

      ううん。田中(たなか)さんは?

      Không. Còn anh Tanaka?

    4. 田中(たなか)

      僕(ぼく)も 持(も)って ない。

      Tớ cũng không mang.

    Xem đáp án

    ○

    Người phụ nữ trả lời ううん (không mang), Tanaka nói 僕も 持って ない → cả hai đều không có ô → ○.

  2. 2

    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は いっしょに 金閣寺(きんかくじ)へ 行(い)きました。

    Người đàn ông và người phụ nữ đã cùng nhau đến chùa Kinkakuji.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      きのう 初(はじ)めて 金閣寺(きんかくじ)へ 行(い)ったよ。行(い)った こと ある?

      Hôm qua lần đầu tiên tớ đến chùa Kinkakuji đấy. Cậu đến đó bao giờ chưa?

    2. B

      ううん、一度(いちど)も ない。どうだった?

      Chưa, chưa lần nào. Thế nào?

    3. A

      きれいだったよ。また 行(い)きたい。

      Đẹp lắm. Tớ muốn đi nữa.

    4. B

      じゃあ、来月(らいげつ) いっしょに 行(い)かない?

      Vậy tháng sau đi cùng nhau không?

    5. A

      うん、いいね。

      Ừ, hay đấy.

    Xem đáp án

    ×

    Hôm qua chỉ một người đi (初めて 行ったよ), người kia 一度も ない; hai người hẹn 来月 いっしょに 行かない? → chưa cùng đi → ×.

  3. 3

    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は あした 6時(じ)に 会(あ)います。

    Người đàn ông và người phụ nữ sẽ gặp nhau lúc 6 giờ ngày mai.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたの 晩(ばん) 暇(ひま)? 韓国(かんこく)の 映画(えいが)の 切符(きっぷ)を 2枚(まい) もらったけど、見(み)に 行(い)かない?

      Tối mai cậu rảnh không? Tớ được cho 2 vé xem phim Hàn Quốc, đi xem không?

    2. B

      いいね。どこで 会(あ)う?

      Hay đấy. Gặp nhau ở đâu?

    3. A

      そうね。6時(じ)に 梅田駅(うめだえき)で。

      Để xem. 6 giờ ở ga Umeda nhé.

    4. B

      わかった。じゃあ、また あした。

      Được. Vậy mai gặp nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Hẹn tối mai đi xem phim: 6時に 梅田駅で, người kia đáp わかった → ○.

  4. 4

    あした、女(おんな)の 人(ひと)は 男(おとこ)の 人(ひと)の うちへ 行(い)きません。

    Ngày mai người phụ nữ sẽ không đến nhà người đàn ông.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あした、うちへ 遊(あそ)びに 来(こ)ない?

      Mai sang nhà tớ chơi không?

    2. B

      行(い)きたいけど、用事(ようじ)が あるから。

      Tớ muốn đi lắm nhưng có việc bận rồi.

    3. A

      そう。じゃあ、また 今度(こんど)。

      Vậy à. Thế để lần sau nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Người được mời trả lời 行きたいけど、用事が あるから (từ chối) → không đến → ○.

  5. 5

    男(おとこ)の 人(ひと)は 毎日(まいにち) スポーツを します。

    Người đàn ông ngày nào cũng chơi thể thao.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      中村(なかむら)さん、趣味(しゅみ)は?

      Chị Nakamura, sở thích của chị là gì?

    2. 中村(なかむら)

      スポーツよ。テニス、ゴルフ、スキー。

      Thể thao. Quần vợt, golf, trượt tuyết.

    3. A

      僕(ぼく)も スポーツが 好(す)きだけど、忙(いそが)しいから……。テレビの スポーツは 毎日(まいにち) 見(み)るけど。

      Tôi cũng thích thể thao, nhưng bận quá… Thể thao trên tivi thì ngày nào tôi cũng xem.

    4. 中村(なかむら)

      そう。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Người đàn ông (僕) thích thể thao nhưng 忙しいから không chơi được; ngày nào anh ấy cũng chỉ xem thể thao trên tivi (テレビの スポーツは 毎日 見る) → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.