Luyện tập · Bài 20
Mẫu câu 文型
- 1
サントスさんは パーティーに 来なかった。
Anh Santos đã không đến bữa tiệc.
- 2
東京は 人が 多い。
Tokyo đông người.
- 3
沖縄の 海は きれいだった。
Biển Okinawa hồi đó đẹp lắm.
- 4
きょうは 僕の 誕生日だ。
Hôm nay là sinh nhật tớ.
Ví dụ 例文
- 1
アイスクリーム[を] 食べる?
Ăn kem không?
……うん、食べる。
… Ừ, ăn.
- 2
そこに はさみ[が] ある?
Ở đó có cái kéo không?
……ううん、ない。
… Không, không có.
- 3
きのう 木村さんに 会った?
Hôm qua cậu có gặp chị Kimura không?
……ううん、会わなかった。
… Không, tớ không gặp.
- 4
その カレー[は] おいしい?
Món cà ri đó có ngon không?
……うん、辛いけど、おいしい。
… Ừ, cay nhưng mà ngon.
- 5
あした みんなで 京都[へ] 行かない?
Mai cả bọn mình đi Kyoto không?
……うん、いいね。
… Ừ, hay đấy.
- 6
何[を] 食べたい?
Cậu muốn ăn gì?
……今 おなか[が] いっぱいだから、何も 食べたくない。
… Giờ tớ đang no căng nên chẳng muốn ăn gì cả.
- 7
今 暇?
Giờ cậu rảnh không?
……うん、暇。何?
… Ừ, rảnh. Gì thế?
ちょっと 手伝って。
Giúp tớ một tay với.
- 8
辞書[を] 持って [い]る?
Cậu có mang từ điển không?
……ううん、持って [い]ない。
… Không, tớ không mang.