Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 20

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:26
  1. 1

    サントスさんは パーティーに 来(こ)なかった。

    Anh Santos đã không đến bữa tiệc.

  2. 2

    東京(とうきょう)は 人(ひと)が 多(おお)い。

    Tokyo đông người.

  3. 3

    沖縄(おきなわ)の 海(うみ)は きれいだった。

    Biển Okinawa hồi đó đẹp lắm.

  4. 4

    きょうは 僕(ぼく)の 誕生日(たんじょうび)だ。

    Hôm nay là sinh nhật tớ.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:57
  1. 1

    アイスクリーム[を] 食(た)べる?

    Ăn kem không?

    ……うん、食(た)べる。

    … Ừ, ăn.

  2. 2

    そこに はさみ[が] ある?

    Ở đó có cái kéo không?

    ……ううん、ない。

    … Không, không có.

  3. 3

    きのう 木村(きむら)さんに 会(あ)った?

    Hôm qua cậu có gặp chị Kimura không?

    ……ううん、会(あ)わなかった。

    … Không, tớ không gặp.

  4. 4

    その カレー[は] おいしい?

    Món cà ri đó có ngon không?

    ……うん、辛(から)いけど、おいしい。

    … Ừ, cay nhưng mà ngon.

  5. 5

    あした みんなで 京都(きょうと)[へ] 行(い)かない?

    Mai cả bọn mình đi Kyoto không?

    ……うん、いいね。

    … Ừ, hay đấy.

  6. 6

    何(なに)[を] 食(た)べたい?

    Cậu muốn ăn gì?

    ……今(いま) おなか[が] いっぱいだから、何(なに)も 食(た)べたくない。

    … Giờ tớ đang no căng nên chẳng muốn ăn gì cả.

  7. 7

    今(いま) 暇(ひま)?

    Giờ cậu rảnh không?

    ……うん、暇(ひま)。何(なに)?

    … Ừ, rảnh. Gì thế?

    ちょっと 手伝(てつだ)って。

    Giúp tớ một tay với.

  8. 8

    辞書(じしょ)[を] 持(も)って [い]る?

    Cậu có mang từ điển không?

    ……ううん、持(も)って [い]ない。

    … Không, tớ không mang.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.