Từ vựng · Bài 6
55 mục · 46 từ, 9 câu và tên riêng
Từ mới (48)
- 1
食べますTHỰC
Ăn
- 2
飲みますẨM
Uống
- 3
吸いますHẤP
Hút [thuốc lá]· たばこを
- 4
見ますKIẾN
Xem, nhìn, trông
- 5
聞きますVĂN
Nghe
- 6
読みますĐỘC
Đọc
- 7
書きますTHƯ
Viết, vẽ
- 8
買いますMÃI
Mua
- 9
撮りますTOÁT [TẢ CHÂN]
Chụp [ảnh]· 写真を
- 10
します
Làm
- 11
会いますHỘI [HỮU ĐẠT]
Gặp [bạn]· 友達に
- 12
ごはん
Cơm, bữa ăn
- 13
朝ごはんTRIỀU
Cơm sáng, bữa sáng
- 14
昼ごはんTRÚ
Cơm trưa, bữa trưa
- 15
晩ごはんVÃN
Cơm tối, bữa tối
- 16
パン
Bánh mì
- 17
卵NOÃN
Trứng
- 18
肉NHỤC
Thịt
- 19
魚NGƯ
Cá
- 20
野菜DÃ THÁI
Rau
- 21
果物QUẢ VẬT
Hoa quả, trái cây
- 22
水THỦY
Nước
- 23
お茶TRÀ
Trà (nói chung)
- 24
紅茶HỒNG TRÀ
Trà đen
- 25
牛乳NGƯU NHŨ
Sữa
ミルク.
- 26
ジュース
Nước hoa quả
- 27
ビール
Bia
- 28
酒TỬU
Rượu, rượu gạo Nhật Bản
Thường nói lịch sự kèm お: お酒.
- 29
たばこ
Thuốc lá
- 30
手紙THỦ CHỈ
Thư
- 31
レポート
Báo cáo
- 32
写真TẢ CHÂN
Ảnh
- 33
ビデオ
Video, băng video, đầu video
- 34
店ĐIẾM
Cửa hàng, tiệm
- 35
庭ĐÌNH
Vườn, sân, sân vườn
- 36
宿題TÚC ĐỀ
Bài tập về nhà (~をします: Làm bài tập)
- 37
テニス
Quần vợt (~をします: Đánh quần vợt)
- 38
サッカー
Bóng đá (~をします: Chơi bóng đá)
- 39
花見HOA KIẾN
Việc ngắm hoa anh đào (~をします: Ngắm hoa anh đào)
Thường nói lịch sự kèm お: お花見.
- 40
何HÀ
Cái gì, gì
- 41
いっしょに
Cùng, cùng nhau
- 42
ちょっと
Một chút
- 43
いつも
Luôn luôn, lúc nào cũng
- 44
時々THỜI (KÉP)
Thỉnh thoảng
- 45
それから
Sau đó, tiếp theo
- 46
ええ
Vâng, được (cách nói thân mật của [はい])
- 47
いいですね。
Được đấy nhỉ.
- 48
わかりました。
Tôi hiểu rồi ạ.
Hội thoại (7)
- 1
何ですかHÀ
Vâng? Có việc gì thế/Cái gì thế?
- 2
じゃ、また 。
Hẹn gặp lại [ngày mai].· あした
- 3
メキシコ
Mexico
- 4
大阪ĐẠI PHẢN
Tên bách hóa giả tưởng· Tên riêng
- 5
つるや
Tên nhà hàng giả tưởng· Tên riêng
- 6
フランス屋ỐC
Tên siêu thị giả tưởng· Tên riêng
- 7
毎日屋MỖI NHẬT ỐC
Tên siêu thị giả tưởng· Tên riêng