Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 86 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 6

Từ vựng · Bài 86

47 mục · 47 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (47)

  1. 1

    席(せき)を立(た)つTỊCH, LẬP

    Đứng dậy rời khỏi chỗ

  2. 2

    席(せき)に座(すわ)るTỊCH, TỌA

    Ngồi vào chỗ

  3. 3

    時(じ)間(かん)がたつTHỜI GIAN

    Thời gian trôi qua

  4. 4

    うわさが立(た)つLẬP

    Có tin đồn lan ra, nổi lời đồn

  5. 5

    予(よ)定(てい)を立(た)てるDỰ ĐỊNH, LẬP

    Lên kế hoạch, lên lịch (= 計(けい)画(かく)する)

  6. 6

    計(けい)画(かく)するKẾ HOẠCH

    Lập kế hoạch

  7. 7

    音(おと)を立(た)てるÂM, LẬP

    Gây tiếng động (= 音(おと)を出(だ)す)

  8. 8

    音(おと)を出(だ)すÂM, XUẤT

    Phát ra tiếng, gây tiếng động

  9. 9

    雨(あめ)が上(あ)がるVŨ, THƯỢNG

    Tạnh mưa (= 雨(あめ)がやむ)

  10. 10

    雨(あめ)がやむVŨ

    Mưa tạnh

  11. 11

    どうぞお上(あ)がりくださいTHƯỢNG

    Xin mời vào nhà (= 入(はい)ってください)

  12. 12

    入(はい)ってくださいNHẬP

    Xin mời vào

  13. 13

    風(ふ)呂(ろ)から上(あ)がるPHONG LỮ, THƯỢNG

    Tắm xong, ra khỏi bồn tắm (= 風(ふ)呂(ろ)から出(で)る)

  14. 14

    風(ふ)呂(ろ)から出(で)るPHONG LỮ, XUẤT

    Ra khỏi bồn tắm

  15. 15

    物(ぶっ)価(か)が上(あ)がるVẬT GIÁ, THƯỢNG

    Vật giá tăng lên

  16. 16

    効(こう)果(か)が上(あ)がるHIỆU QUẢ, THƯỢNG

    Hiệu quả tăng lên

  17. 17

    効(こう)果(か)を上(あ)げるHIỆU QUẢ, THƯỢNG

    Nâng cao hiệu quả

  18. 18

    初(はじ)めてのスピーチであがるSƠ

    Run, hồi hộp khi phát biểu lần đầu (= 緊(きん)張(ちょう)する)

  19. 19

    緊(きん)張(ちょう)するKHẨN TRƯƠNG

    Căng thẳng, hồi hộp

  20. 20

    例(れい)をあげるLỆ

    Nêu ví dụ, đưa ra ví dụ (= 例(れい)を並(なら)べる)

  21. 21

    例(れい)を並(なら)べるLỆ, TỊNH

    Liệt kê ví dụ

  22. 22

    結(けっ)婚(こん)式(しき)をあげるKẾT HÔN THỨC

    Tổ chức lễ cưới

  23. 23

    熱(ねつ)が下(さ)がるNHIỆT, HẠ

    Hạ sốt

  24. 24

    黄(き)色(いろ)い線(せん)の内(うち)側(がわ)まで下(さ)がるHOÀNG SẮC, TUYẾN, NỘI TRẮC, HẠ

    Lùi vào phía trong vạch vàng (ở sân ga)

  25. 25

    評(ひょう)判(ばん)が下(さ)がるBÌNH PHÁN, HẠ

    Danh tiếng giảm sút (= 評(ひょう)判(ばん)が落(お)ちる)

  26. 26

    評(ひょう)判(ばん)が落(お)ちるBÌNH PHÁN, LẠC

    Mất uy tín, danh tiếng sa sút

  27. 27

    評(ひょう)判(ばん)を下(さ)げるBÌNH PHÁN, HẠ

    Làm giảm danh tiếng, làm mất uy tín

  28. 28

    カーテンが下(さ)がるHẠ

    Rèm cửa buông xuống

  29. 29

    カーテンを下(さ)げるHẠ

    Treo rèm, buông rèm xuống

  30. 30

    買(か)い物(もの)かごを下(さ)げるMÃI VẬT, HẠ

    Xách giỏ đi chợ (trên tay)

  31. 31

    一(いち)字(じ)下(さ)げて書(か)くNHẤT TỰ, HẠ, THƯ

    Viết lùi vào một chữ (thụt đầu dòng)

  32. 32

    テレビの音(おと)を下(さ)げるÂM, HẠ

    Vặn nhỏ âm lượng tivi (= 小(ちい)さくする)

  33. 33

    テレビの音(おと)を小(ちい)さくするÂM, TIỂU

    Vặn nhỏ tiếng tivi

  34. 34

    泥(どろ)がつくNÊ

    Dính bùn

  35. 35

    傷(きず)がつくTHƯƠNG

    Bị trầy xước, có vết xước

  36. 36

    傷(きず)をつけるTHƯƠNG

    Làm trầy xước

  37. 37

    連(れん)絡(らく)がつくLIÊN LẠC

    Liên lạc được

  38. 38

    連(れん)絡(らく)をつけるLIÊN LẠC

    Bắt liên lạc, liên lạc

  39. 39

    都(つ)合(ごう)がつくĐÔ HỢP

    Thu xếp được (thời gian, công việc)

  40. 40

    都(つ)合(ごう)をつけるĐÔ HỢP

    Thu xếp, sắp xếp (thời gian, công việc)

  41. 41

    おまけがつく

    Có kèm quà tặng

  42. 42

    おまけをつける

    Tặng kèm, khuyến mãi thêm

  43. 43

    印(しるし)をつけるẤN

    Đánh dấu

  44. 44

    たばこに火(ひ)をつけるHỎA

    Châm thuốc lá

  45. 45

    火(ひ)がつくHỎA

    Bắt lửa, lửa bén

  46. 46

    日(にっ)記(き)をつけるNHẬT KÝ

    Viết nhật ký (= 日(にっ)記(き)を書(か)く)

  47. 47

    日(にっ)記(き)を書(か)くNHẬT KÝ, THƯ

    Viết nhật ký

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.