Ga 86 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 6
Cấu trúcĐứng đầu câu bổ sung
Ví dụ
①それと
コーヒーを一つ。それと、チーズケーキもお願いします。
Cho tôi một cà phê. Với lại, cho thêm một bánh phô mai nữa.
②あと (thân mật hơn)
牛乳を買ってきて。あと、卵も。
Đi mua giúp mình sữa nhé. À, cả trứng nữa.
Lưu ý
- ※ Văn viết trang trọng dùng また/さらに
Cấu trúcCâu hỏi A?それとも、câu hỏi B?
Ví dụ
コーヒーにしますか。それとも、紅茶にしますか。
Anh dùng cà phê ạ? Hay là dùng trà ạ?
Lưu ý
- ✗ Không dùng trong câu trần thuật (khác または) → ✗ 電話それともメールで連絡してください (→ 電話またはメールで)
Cấu trúcCâu 1。その上、câu 2
Ví dụ
①Tốt thêm tốt
このホテルは駅から近い。その上、値段も安い。
Khách sạn này gần ga. Hơn nữa giá lại rẻ.
②Xấu thêm xấu
道に迷った。その上、雨まで降ってきた。
Tôi bị lạc đường. Thêm vào đó, trời lại còn đổ mưa nữa.
Lưu ý
- ※ Gần nghĩa: それに (văn nói)、しかも、さらに
- ✗ Không nối hai điều trái chiều → ✗ この部屋は広い。その上、暗い。(→ でも、暗い)