Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 85 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 5

Từ vựng · Bài 85

53 mục · 53 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (53)

  1. 1

    大(だい)学(がく)を出(で)るĐẠI HỌC, XUẤT

    Tốt nghiệp đại học (= 卒(そつ)業(ぎょう)する)

  2. 2

    卒(そつ)業(ぎょう)するTỐT NGHIỆP

    Tốt nghiệp

  3. 3

    会(かい)議(ぎ)に出(で)るHỘI NGHỊ, XUẤT

    Tham dự cuộc họp (= 出(しゅっ)席(せき)する)

  4. 4

    出(しゅっ)席(せき)するXUẤT TỊCH

    Tham dự, có mặt

  5. 5

    食(しょく)事(じ)が出(で)るTHỰC SỰ, XUẤT

    Bữa ăn được dọn ra, có phục vụ bữa ăn

  6. 6

    食(しょく)事(じ)を出(だ)すTHỰC SỰ, XUẤT

    Dọn bữa ăn ra, mời ăn

  7. 7

    結(けつ)論(ろん)が出(で)るKẾT LUẬN, XUẤT

    Có kết luận, đi đến kết luận

  8. 8

    結(けつ)論(ろん)を出(だ)すKẾT LUẬN, XUẤT

    Đưa ra kết luận

  9. 9

    元(げん)気(き)が出(で)るNGUYÊN KHÍ, XUẤT

    Thấy phấn chấn, khỏe khoắn lên

  10. 10

    元(げん)気(き)を出(だ)すNGUYÊN KHÍ, XUẤT

    Lấy lại tinh thần, vui lên

  11. 11

    新(しん)製(せい)品(ひん)が出(で)るTÂN CHẾ PHẨM, XUẤT

    Sản phẩm mới ra mắt (= 発(はつ)売(ばい)される)

  12. 12

    発(はつ)売(ばい)されるPHÁT MẠI

    Được bán ra, được phát hành

  13. 13

    新(しん)製(せい)品(ひん)を出(だ)すTÂN CHẾ PHẨM, XUẤT

    Tung ra sản phẩm mới

  14. 14

    芽(め)が出(で)るNHA, XUẤT

    Mầm nhú lên, nảy mầm

  15. 15

    芽(め)を出(だ)すNHA, XUẤT

    (Cây) đâm chồi, nhú mầm

  16. 16

    ボーナスが出(で)るXUẤT

    Có thưởng, được phát tiền thưởng

  17. 17

    ボーナスを出(だ)すXUẤT

    (Công ty) phát tiền thưởng

  18. 18

    ゴキブリが出(で)るXUẤT

    Gián xuất hiện, có gián (= 現(あらわ)れる)

  19. 19

    現(あらわ)れるHIỆN

    Xuất hiện

  20. 20

    新(しん)聞(ぶん)に名(な)前(まえ)が出(で)るTÂN VĂN, DANH TIỀN, XUẤT

    Tên được đăng trên báo (= 載(の)る)

  21. 21

    載(の)るTẢI

    Được đăng (trên báo, tạp chí)

  22. 22

    角(かど)を曲(ま)がると駅(えき)に出(で)るGIÁC, KHÚC, DỊCH, XUẤT

    Rẽ ở góc phố là ra đến nhà ga

  23. 23

    財(さい)布(ふ)を取(と)るTÀI BỐ, THỦ

    Lấy trộm ví (= 盗(ぬす)む)

  24. 24

    盗(ぬす)むĐẠO

    Ăn trộm, lấy cắp

  25. 25

    財(さい)布(ふ)を取(と)りに戻(もど)るTÀI BỐ, THỦ, LỆ

    Quay lại lấy ví

  26. 26

    運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)を取(と)るVẬN CHUYỂN MIỄN HỨA, THỦ

    Lấy bằng lái xe

  27. 27

    コピーを取(と)るTHỦ

    Photo, sao chụp tài liệu (= コピーする)

  28. 28

    コピーする

    Photo, sao chụp

  29. 29

    新(しん)聞(ぶん)を取(と)るTÂN VĂN, THỦ

    Đặt báo (dài hạn)

  30. 30

    睡(すい)眠(みん)を取(と)るTHỤY MIÊN, THỦ

    Ngủ, ngủ nghỉ (= 眠(ねむ)る)

  31. 31

    眠(ねむ)るMIÊN

    Ngủ

  32. 32

    出(しゅっ)席(せき)を取(と)るXUẤT TỊCH, THỦ

    Điểm danh

  33. 33

    連(れん)絡(らく)を取(と)るLIÊN LẠC, THỦ

    Liên lạc với ai (= 連(れん)絡(らく)する)

  34. 34

    連(れん)絡(らく)するLIÊN LẠC

    Liên lạc

  35. 35

    痛(いた)みを取(と)るTHỐNG, THỦ

    Làm hết đau, giảm đau

  36. 36

    痛(いた)みが取(と)れるTHỐNG, THỦ

    Hết đau, cơn đau dịu đi

  37. 37

    ボタンが取(と)れるTHỦ

    Cúc áo bị bung, bị tuột ra

  38. 38

    新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)を採(と)るTÂN NHẬP XÃ VIÊN, THẢI

    Tuyển nhân viên mới (= 採(さい)用(よう)する)

  39. 39

    採(さい)用(よう)するTHẢI DỤNG

    Tuyển dụng

  40. 40

    鍵(かぎ)がかかっているKIỆN

    Cửa đang khóa

  41. 41

    鍵(かぎ)をかけるKIỆN

    Khóa cửa

  42. 42

    病(びょう)気(き)にかかるBỆNH KHÍ

    Mắc bệnh (= 病(びょう)気(き)になる)

  43. 43

    病(びょう)気(き)になるBỆNH KHÍ

    Bị ốm, bị bệnh

  44. 44

    医(い)者(しゃ)にかかるY GIẢ

    Đi khám bác sĩ (= 診(しん)察(さつ)してもらう)

  45. 45

    診(しん)察(さつ)してもらうCHẨN SÁT

    Được bác sĩ khám bệnh

  46. 46

    ボタンをかける

    Cài cúc áo

  47. 47

    ボタンを外(はず)すNGOẠI

    Cởi cúc áo

  48. 48

    CDをかける

    Bật đĩa CD

  49. 49

    毛(もう)布(ふ)をかけるMAO BỐ

    Đắp chăn

  50. 50

    声(こえ)をかけるTHANH

    Gọi, bắt chuyện, rủ

  51. 51

    声(こえ)がかかるTHANH

    Được gọi, được mời (tham gia)

  52. 52

    心(しん)配(ぱい)をかけるTÂM PHỐI

    Làm (ai) lo lắng (= 心(しん)配(ぱい)させる)

  53. 53

    心(しん)配(ぱい)させるTÂM PHỐI

    Làm cho (ai) lo lắng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.