Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 85 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 5

Ngữ pháp · Bài 85

Flashcard
1

決(けっ)して~ない

Tuyệt đối không ~, nhất định không ~ (phủ định mạnh, thể hiện quyết tâm, lời hứa, lời khuyên, cấm đoán)

Cấu trúc決(けっ)して + Vない/Aくない/Aな・Nではない

Ví dụ

  1. ①Quyết tâm, hứa

    このことは決(けっ)して誰(だれ)にも言(い)わない。

    Chuyện này tôi tuyệt đối không nói với ai đâu.

  2. ②Khuyên, cấm

    決(けっ)して諦(あきら)めないでください。

    Tuyệt đối đừng bỏ cuộc nhé.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng trong câu khẳng định (khác 絶(ぜっ)対(たい)に) → ✗ 決(けっ)して合(ごう)格(かく)する (→ 絶(ぜっ)対(たい)に合(ごう)格(かく)する)
2

まったく~ない

Hoàn toàn không ~ (phủ định 100%, nhấn mạnh mức độ bằng không, ≈ 全(ぜん)然(ぜん)~ない)

Cấu trúcまったく + Vない/Aくない/Aな・Nではない

Ví dụ

  1. 昨日(きのう)の授(じゅ)業(ぎょう)は、まったくわからなかった。

    Buổi học hôm qua tôi hoàn toàn không hiểu gì cả.

Lưu ý

  • ※ まったく cũng dùng với khẳng định: Hoàn toàn, y hệt → 二(ふた)人(り)の意(い)見(けん)はまったく同(おな)じだ。
3

めったに~ない

Hiếm khi ~ (tần suất rất thấp, gần như không)

Cấu trúcめったに + Vない

Ví dụ

  1. 父(ちち)はめったに怒(おこ)らない。

    Bố tôi hiếm khi nổi giận.

Lưu ý

  • ※ Tần suất: いつも > よく > ときどき > たまに > めったに~ない > 全(ぜん)然(ぜん)~ない
  • ✗ めったに luôn đi với phủ định → ✗ めったに行(い)く (→ めったに行(い)かない/たまに行(い)く)
4

少(すこ)しも~ない/ちっとも~ない

Không ~ một chút nào (phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh, ちっとも là văn nói, thường kèm bất mãn)

Cấu trúc少(すこ)しも/ちっとも + Vない/Aくない/Aな bỏ な/N + ではない

Ví dụ

  1. ①少(すこ)しも

    この映(えい)画(が)は少(すこ)しも面(おも)白(しろ)くなかった。

    Bộ phim này chẳng hay chút nào.

  2. ②ちっとも (văn nói)

    何(なん)度(ど)説(せつ)明(めい)しても、ちっともわかってくれない。

    Giải thích bao nhiêu lần rồi mà chẳng chịu hiểu cho chút nào.

Lưu ý

  • ※ Khác 全(ぜん)然(ぜん): 全(ぜん)然(ぜん) trong văn nói còn đi với khẳng định (全(ぜん)然(ぜん)大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)), 少(すこ)しも/ちっとも chỉ đi với phủ định

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.