Ga 85 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 5
Cấu trúc決して + Vない/Aくない/Aな・Nではない
Ví dụ
①Quyết tâm, hứa
このことは決して誰にも言わない。
Chuyện này tôi tuyệt đối không nói với ai đâu.
②Khuyên, cấm
決して諦めないでください。
Tuyệt đối đừng bỏ cuộc nhé.
Lưu ý
- ✗ Không dùng trong câu khẳng định (khác 絶対に) → ✗ 決して合格する (→ 絶対に合格する)
Cấu trúcまったく + Vない/Aくない/Aな・Nではない
Ví dụ
昨日の授業は、まったくわからなかった。
Buổi học hôm qua tôi hoàn toàn không hiểu gì cả.
Lưu ý
- ※ まったく cũng dùng với khẳng định: Hoàn toàn, y hệt → 二人の意見はまったく同じだ。
Cấu trúcめったに + Vない
Ví dụ
父はめったに怒らない。
Bố tôi hiếm khi nổi giận.
Lưu ý
- ※ Tần suất: いつも > よく > ときどき > たまに > めったに~ない > 全然~ない
- ✗ めったに luôn đi với phủ định → ✗ めったに行く (→ めったに行かない/たまに行く)
Cấu trúc少しも/ちっとも + Vない/Aくない/Aな bỏ な/N + ではない
Ví dụ
①少しも
この映画は少しも面白くなかった。
Bộ phim này chẳng hay chút nào.
②ちっとも (văn nói)
何度説明しても、ちっともわかってくれない。
Giải thích bao nhiêu lần rồi mà chẳng chịu hiểu cho chút nào.
Lưu ý
- ※ Khác 全然: 全然 trong văn nói còn đi với khẳng định (全然大丈夫), 少しも/ちっとも chỉ đi với phủ định