Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 84 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 4

Từ vựng · Bài 84

35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (35)

  1. 1

    理(り)想(そう)の人(ひと)に出(で)会(あ)うLÝ TƯỞNG, NHÂN, XUẤT HỘI

    Gặp được người lý tưởng (出(で)会(あ)う: Tình cờ gặp)

  2. 2

    出(で)会(あ)いXUẤT HỘI

    Cuộc gặp gỡ

  3. 3

    客(きゃく)を出(で)迎(むか)えるKHÁCH, XUẤT NGHÊNH

    Ra đón khách

  4. 4

    出(で)迎(むか)えXUẤT NGHÊNH

    Việc ra đón, sự đón tiếp

  5. 5

    見(み)送(おく)るKIẾN TỐNG

    Tiễn, đưa tiễn

  6. 6

    見(み)送(おく)りKIẾN TỐNG

    Sự đưa tiễn

  7. 7

    空(そら)を見(み)上(あ)げるKHÔNG, KIẾN THƯỢNG

    Ngước nhìn lên bầu trời

  8. 8

    通(とお)りを見(み)下(お)ろすTHÔNG, KIẾN HẠ

    Nhìn xuống đường phố (từ trên cao)

  9. 9

    急(きゅう)に立(た)ち止(ど)まるCẤP, LẬP CHỈ

    Đột ngột dừng bước

  10. 10

    ソファーから立(た)ち上(あ)がるLẬP THƯỢNG

    Đứng dậy khỏi ghế sofa

  11. 11

    寺(てら)の前(まえ)を通(とお)りかかるTỰ, TIỀN, THÔNG

    Tình cờ đi ngang qua trước chùa

  12. 12

    郵(ゆう)便(びん)局(きょく)を通(とお)り過(す)ぎるBƯU TIỆN CỤC, THÔNG QUÁ

    Đi quá (vượt qua) bưu điện

  13. 13

    隣(となり)の人(ひと)に話(はな)しかけるLÂN, NHÂN, THOẠI

    Bắt chuyện với người bên cạnh

  14. 14

    ~と話(はな)し合(あ)うTHOẠI HỢP

    Bàn bạc, thảo luận với ~

  15. 15

    話(はな)し合(あ)いTHOẠI HỢP

    Cuộc thảo luận, sự bàn bạc

  16. 16

    ~と知(し)り合(あ)うTRI HỢP

    Quen biết, làm quen với ~

  17. 17

    知(し)り合(あ)いTRI HỢP

    Người quen, sự quen biết

  18. 18

    駅(えき)で待(ま)ち合(あ)わせるDỊCH, ĐÃI HỢP

    Hẹn gặp nhau ở nhà ga

  19. 19

    待(ま)ち合(あ)わせĐÃI HỢP

    Cuộc hẹn gặp

  20. 20

    電(でん)話(わ)で問(と)い合(あ)わせるĐIỆN THOẠI, VẤN HỢP

    Hỏi thông tin qua điện thoại

  21. 21

    問(と)い合(あ)わせVẤN HỢP

    Sự hỏi thông tin, liên hệ

  22. 22

    旅(りょ)行(こう)会(がい)社(しゃ)に申(もう)し込(こ)むLỮ HÀNH HỘI XÃ, THÂN NHẬP

    Đăng ký (tour) ở công ty du lịch

  23. 23

    申(もう)し込(こ)みTHÂN NHẬP

    Sự đăng ký, đơn đăng ký

  24. 24

    申(もう)し込(こ)みを締(し)め切(き)るTHÂN NHẬP, ĐẾ THIẾT

    Ngừng nhận đăng ký (hết hạn)

  25. 25

    締(し)め切(き)りĐẾ THIẾT

    Hạn chót

  26. 26

    申(もう)し込(こ)みを受(う)け付(つ)けるTHÂN NHẬP, THỤ PHÓ

    Tiếp nhận đơn đăng ký

  27. 27

    受(うけ)付(つけ)THỤ PHÓ

    Sự tiếp nhận, quầy lễ tân

  28. 28

    荷(に)物(もつ)を受(う)け取(と)るHÀ VẬT, THỤ THỦ

    Nhận hành lý, nhận bưu kiện

  29. 29

    受(う)け取(と)りTHỤ THỦ

    Sự nhận, giấy biên nhận

  30. 30

    電(でん)池(ち)を取(と)り替(か)えるĐIỆN TRÌ, THỦ THẾ

    Thay pin

  31. 31

    予(よ)約(やく)を取(と)り消(け)すDỰ ƯỚC, THỦ TIÊU

    Hủy đặt chỗ, hủy lịch hẹn

  32. 32

    取(と)り消(け)しTHỦ TIÊU

    Sự hủy bỏ

  33. 33

    CD(シーディー)を取(と)り出(だ)すTHỦ XUẤT

    Lấy đĩa CD ra

  34. 34

    子(こ)どもが飛(と)び出(だ)すTỬ, PHI XUẤT

    Đứa trẻ lao vụt ra

  35. 35

    プールに飛(と)び込(こ)むPHI NHẬP

    Nhảy ùm xuống hồ bơi

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.