Từ vựng · Bài 84
35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (35)
- 1
理想の人に出会うLÝ TƯỞNG, NHÂN, XUẤT HỘI
Gặp được người lý tưởng (出会う: Tình cờ gặp)
- 2
出会いXUẤT HỘI
Cuộc gặp gỡ
- 3
客を出迎えるKHÁCH, XUẤT NGHÊNH
Ra đón khách
- 4
出迎えXUẤT NGHÊNH
Việc ra đón, sự đón tiếp
- 5
見送るKIẾN TỐNG
Tiễn, đưa tiễn
- 6
見送りKIẾN TỐNG
Sự đưa tiễn
- 7
空を見上げるKHÔNG, KIẾN THƯỢNG
Ngước nhìn lên bầu trời
- 8
通りを見下ろすTHÔNG, KIẾN HẠ
Nhìn xuống đường phố (từ trên cao)
- 9
急に立ち止まるCẤP, LẬP CHỈ
Đột ngột dừng bước
- 10
ソファーから立ち上がるLẬP THƯỢNG
Đứng dậy khỏi ghế sofa
- 11
寺の前を通りかかるTỰ, TIỀN, THÔNG
Tình cờ đi ngang qua trước chùa
- 12
郵便局を通り過ぎるBƯU TIỆN CỤC, THÔNG QUÁ
Đi quá (vượt qua) bưu điện
- 13
隣の人に話しかけるLÂN, NHÂN, THOẠI
Bắt chuyện với người bên cạnh
- 14
~と話し合うTHOẠI HỢP
Bàn bạc, thảo luận với ~
- 15
話し合いTHOẠI HỢP
Cuộc thảo luận, sự bàn bạc
- 16
~と知り合うTRI HỢP
Quen biết, làm quen với ~
- 17
知り合いTRI HỢP
Người quen, sự quen biết
- 18
駅で待ち合わせるDỊCH, ĐÃI HỢP
Hẹn gặp nhau ở nhà ga
- 19
待ち合わせĐÃI HỢP
Cuộc hẹn gặp
- 20
電話で問い合わせるĐIỆN THOẠI, VẤN HỢP
Hỏi thông tin qua điện thoại
- 21
問い合わせVẤN HỢP
Sự hỏi thông tin, liên hệ
- 22
旅行会社に申し込むLỮ HÀNH HỘI XÃ, THÂN NHẬP
Đăng ký (tour) ở công ty du lịch
- 23
申し込みTHÂN NHẬP
Sự đăng ký, đơn đăng ký
- 24
申し込みを締め切るTHÂN NHẬP, ĐẾ THIẾT
Ngừng nhận đăng ký (hết hạn)
- 25
締め切りĐẾ THIẾT
Hạn chót
- 26
申し込みを受け付けるTHÂN NHẬP, THỤ PHÓ
Tiếp nhận đơn đăng ký
- 27
受付THỤ PHÓ
Sự tiếp nhận, quầy lễ tân
- 28
荷物を受け取るHÀ VẬT, THỤ THỦ
Nhận hành lý, nhận bưu kiện
- 29
受け取りTHỤ THỦ
Sự nhận, giấy biên nhận
- 30
電池を取り替えるĐIỆN TRÌ, THỦ THẾ
Thay pin
- 31
予約を取り消すDỰ ƯỚC, THỦ TIÊU
Hủy đặt chỗ, hủy lịch hẹn
- 32
取り消しTHỦ TIÊU
Sự hủy bỏ
- 33
CDを取り出すTHỦ XUẤT
Lấy đĩa CD ra
- 34
子どもが飛び出すTỬ, PHI XUẤT
Đứa trẻ lao vụt ra
- 35
プールに飛び込むPHI NHẬP
Nhảy ùm xuống hồ bơi