Từ vựng · Bài 83
38 mục · 37 từ, 1 câu và tên riêng
Từ mới (38)
- 1
胸がどきどきするHUNG
Tim đập thình thịch (胸: Ngực)
- 2
面接でどきどきするDIỆN TIẾP
Hồi hộp khi phỏng vấn
- 3
どきどきする
Hồi hộp, tim đập thình thịch
- 4
いらいら
Sốt ruột, bực bội, cáu kỉnh
- 5
渋滞でいらいらするSÁP TRỆ
Bực bội vì kẹt xe (渋滞: Tắc đường)
- 6
はきはきと答えるĐÁP
Trả lời rõ ràng, mạch lạc
- 7
はきはき
Rõ ràng, mạch lạc, hoạt bát (cách nói năng)
- 8
彼女ははきはきして感じがいいBỈ NỮ, CẢM
Cô ấy nói năng hoạt bát, rõ ràng nên gây thiện cảm
- 9
ぶつぶつ文句を言うVĂN CÚ, NGÔN
Lầm bầm phàn nàn, càu nhàu
- 10
彼は何かぶつぶつ言っているBỈ, HÀ, NGÔN
Anh ta đang lẩm bẩm điều gì đó
- 11
変な男がうろうろしているBIẾN, NAM
Có gã đàn ông lạ đang lảng vảng quanh đây
- 12
街をぶらぶらするNHAI
Đi dạo lang thang trên phố
- 13
ぶらぶらゆれる
(Đồ vật) đung đưa, lủng lẳng
- 14
ぎりぎりで最終電車に間に合ったTỐI CHUNG ĐIỆN XA, GIAN HỢP
Vừa kịp chuyến tàu cuối (ぎりぎり: Sát nút)
- 15
締め切りぎりぎりに願書を出したĐẾ THIẾT, NGUYỆN THƯ, XUẤT
Nộp đơn đăng ký sát hạn chót
- 16
靴をぴかぴかにみがくNGOA
Đánh giày sáng bóng
- 17
のろのろ
Chậm chạp, chầm chậm
- 18
電車がのろのろ走っているĐIỆN XA, TẨU
Tàu điện đang chạy chầm chậm
- 19
秘密をぺらぺらしゃべるBÍ MẬT
Bô bô nói ra bí mật
- 20
英語がぺらぺらだANH NGỮ
Nói tiếng Anh trôi chảy, lưu loát
- 21
ぺらぺらの紙CHỈ
Tờ giấy mỏng dính
- 22
おなかがぺこぺこだ
Bụng đói meo
- 23
ますます
Ngày càng, càng ngày càng
- 24
物価はますます上がるだろうVẬT GIÁ, THƯỢNG
Vật giá chắc sẽ ngày càng tăng
- 25
だんだん
Dần dần
- 26
だんだん寒くなりますねHÀN
Trời lạnh dần rồi nhỉ
- 27
彼の日本語はどんどん上達しているBỈ, NHẬT BẢN NGỮ, THƯỢNG ĐẠT
Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ vùn vụt (どんどん: Nhanh, liên tục)
- 28
そろそろ
Sắp sửa, sắp đến lúc
- 29
そろそろ始めましょうTHỦY
Đến giờ rồi, chúng ta bắt đầu thôi
- 30
もともと
Vốn dĩ, vốn là, ngay từ đầu
- 31
彼はもともと気の弱い人だったBỈ, KHÍ, NHƯỢC, NHÂN
Anh ấy vốn là người nhút nhát (気が弱い: Nhút nhát)
- 32
この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がないTHỜI KẾ, AN, SĨ PHƯƠNG
Cái đồng hồ này vốn rẻ tiền nên có hỏng cũng đành chịu
- 33
たまたま
Tình cờ, ngẫu nhiên
- 34
たまたま高校時代の友人に会ったCAO HIỆU THỜI ĐẠI, HỮU NHÂN, HỘI
Tình cờ gặp lại người bạn thời cấp 3
- 35
まあまあ
Tàm tạm, cũng được
- 36
試験の結果はまあまあだったTHÍ NGHIỆM, KẾT QUẢ
Kết quả thi tàm tạm
- 37
さまざま
Đa dạng, nhiều loại
- 38
さまざまな商品THƯƠNG PHẨM
Đủ loại sản phẩm, hàng hóa đa dạng