Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 83 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 3

Từ vựng · Bài 83

38 mục · 37 từ, 1 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (38)

  1. 1

    胸(むね)がどきどきするHUNG

    Tim đập thình thịch (胸(むね): Ngực)

  2. 2

    面(めん)接(せつ)でどきどきするDIỆN TIẾP

    Hồi hộp khi phỏng vấn

  3. 3

    どきどきする

    Hồi hộp, tim đập thình thịch

  4. 4

    いらいら

    Sốt ruột, bực bội, cáu kỉnh

  5. 5

    渋(じゅう)滞(たい)でいらいらするSÁP TRỆ

    Bực bội vì kẹt xe (渋(じゅう)滞(たい): Tắc đường)

  6. 6

    はきはきと答(こた)えるĐÁP

    Trả lời rõ ràng, mạch lạc

  7. 7

    はきはき

    Rõ ràng, mạch lạc, hoạt bát (cách nói năng)

  8. 8

    彼(かの)女(じょ)ははきはきして感(かん)じがいいBỈ NỮ, CẢM

    Cô ấy nói năng hoạt bát, rõ ràng nên gây thiện cảm

  9. 9

    ぶつぶつ文(もん)句(く)を言(い)うVĂN CÚ, NGÔN

    Lầm bầm phàn nàn, càu nhàu

  10. 10

    彼(かれ)は何(なに)かぶつぶつ言(い)っているBỈ, HÀ, NGÔN

    Anh ta đang lẩm bẩm điều gì đó

  11. 11

    変(へん)な男(おとこ)がうろうろしているBIẾN, NAM

    Có gã đàn ông lạ đang lảng vảng quanh đây

  12. 12

    街(まち)をぶらぶらするNHAI

    Đi dạo lang thang trên phố

  13. 13

    ぶらぶらゆれる

    (Đồ vật) đung đưa, lủng lẳng

  14. 14

    ぎりぎりで最(さい)終(しゅう)電(でん)車(しゃ)に間(ま)に合(あ)ったTỐI CHUNG ĐIỆN XA, GIAN HỢP

    Vừa kịp chuyến tàu cuối (ぎりぎり: Sát nút)

  15. 15

    締(し)め切(き)りぎりぎりに願(がん)書(しょ)を出(だ)したĐẾ THIẾT, NGUYỆN THƯ, XUẤT

    Nộp đơn đăng ký sát hạn chót

  16. 16

    靴(くつ)をぴかぴかにみがくNGOA

    Đánh giày sáng bóng

  17. 17

    のろのろ

    Chậm chạp, chầm chậm

  18. 18

    電(でん)車(しゃ)がのろのろ走(はし)っているĐIỆN XA, TẨU

    Tàu điện đang chạy chầm chậm

  19. 19

    秘(ひ)密(みつ)をぺらぺらしゃべるBÍ MẬT

    Bô bô nói ra bí mật

  20. 20

    英(えい)語(ご)がぺらぺらだANH NGỮ

    Nói tiếng Anh trôi chảy, lưu loát

  21. 21

    ぺらぺらの紙(かみ)CHỈ

    Tờ giấy mỏng dính

  22. 22

    おなかがぺこぺこだ

    Bụng đói meo

  23. 23

    ますます

    Ngày càng, càng ngày càng

  24. 24

    物(ぶっ)価(か)はますます上(あ)がるだろうVẬT GIÁ, THƯỢNG

    Vật giá chắc sẽ ngày càng tăng

  25. 25

    だんだん

    Dần dần

  26. 26

    だんだん寒(さむ)くなりますねHÀN

    Trời lạnh dần rồi nhỉ

  27. 27

    彼(かれ)の日(に)本(ほん)語(ご)はどんどん上(じょう)達(たつ)しているBỈ, NHẬT BẢN NGỮ, THƯỢNG ĐẠT

    Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ vùn vụt (どんどん: Nhanh, liên tục)

  28. 28

    そろそろ

    Sắp sửa, sắp đến lúc

  29. 29

    そろそろ始(はじ)めましょうTHỦY

    Đến giờ rồi, chúng ta bắt đầu thôi

  30. 30

    もともと

    Vốn dĩ, vốn là, ngay từ đầu

  31. 31

    彼(かれ)はもともと気(き)の弱(よわ)い人(ひと)だったBỈ, KHÍ, NHƯỢC, NHÂN

    Anh ấy vốn là người nhút nhát (気(き)が弱(よわ)い: Nhút nhát)

  32. 32

    この時計(とけい)はもともと安(やす)かったから、こわれても仕(し)方(かた)がないTHỜI KẾ, AN, SĨ PHƯƠNG

    Cái đồng hồ này vốn rẻ tiền nên có hỏng cũng đành chịu

  33. 33

    たまたま

    Tình cờ, ngẫu nhiên

  34. 34

    たまたま高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)の友(ゆう)人(じん)に会(あ)ったCAO HIỆU THỜI ĐẠI, HỮU NHÂN, HỘI

    Tình cờ gặp lại người bạn thời cấp 3

  35. 35

    まあまあ

    Tàm tạm, cũng được

  36. 36

    試(し)験(けん)の結(けっ)果(か)はまあまあだったTHÍ NGHIỆM, KẾT QUẢ

    Kết quả thi tàm tạm

  37. 37

    さまざま

    Đa dạng, nhiều loại

  38. 38

    さまざまな商(しょう)品(ひん)THƯƠNG PHẨM

    Đủ loại sản phẩm, hàng hóa đa dạng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.