Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 83 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 3

Ngữ pháp · Bài 83

Flashcard
1

Vたところ、~

Khi (thử) làm ~ thì (phát hiện ra kết quả, thường ngoài dự đoán, vế sau là sự việc đã xảy ra, hơi trang trọng)

Cấu trúcVた + ところ、~

Ví dụ

  1. 先(せん)生(せい)に相(そう)談(だん)したところ、いいアドバイスをもらえた。

    Khi thử hỏi ý kiến thầy, tôi đã nhận được lời khuyên hữu ích.

Lưu ý

  • ※ Khác Vたところです (vừa mới ~ xong): Ở đây ところ nối với vế sau, vế sau không dùng ý chí của người nói
2

Vるところだった

Suýt nữa thì ~ (suýt xảy ra điều không mong muốn nhưng cuối cùng đã không xảy ra)

Cấu trúcVる + ところだった, hay đi với もう少(すこ)しで/危(あや)うく

Ví dụ

  1. 寝(ね)坊(ぼう)して、もう少(すこ)しで遅(ち)刻(こく)するところだった。

    Tôi ngủ quên, suýt nữa thì bị muộn.

Lưu ý

  • ※ Khác Vるところです (sắp sửa ~): ところだった chỉ việc đã không xảy ra
  • ※ Gần nghĩa Vます+そうになった → 階(かい)段(だん)で転(ころ)びそうになった。
3

Vてはじめて

Phải đến khi ~ mới ~ (sau trải nghiệm đó mới nhận ra, hiểu ra điều trước đó chưa nhận thấy)

Cấu trúcVて + はじめて, cũng viết 初(はじ)めて

Ví dụ

  1. 一(ひと)人(り)暮(ぐ)らしをしてはじめて、親(おや)のありがたさがわかった。

    Phải đến khi sống một mình, tôi mới hiểu được công ơn của bố mẹ.

Lưu ý

  • ※ Vế sau thường là わかる、気(き)づく、知(し)る、~ようになる…, không dùng ý chí, mệnh lệnh
4

~うちに

Nhân lúc còn ~ thì làm (trước khi trạng thái thay đổi), hoặc trong lúc đang ~ thì có thay đổi lúc nào không hay

Cấu trúcVる/Vている/Vない/Aい/Aな + な/N + の + うちに

Ví dụ

  1. ①Nhân lúc còn ~

    若(わか)いうちに、いろいろな国(くに)へ行(い)ってみたい。

    Nhân lúc còn trẻ, tôi muốn đi thử nhiều nước.

  2. ②Vない+うちに: Trước khi ~ xảy ra

    暗(くら)くならないうちに、帰(かえ)ろう。

    Mình về thôi, kẻo trời tối.

  3. ③Trong lúc đang ~ thì (thay đổi tự nhiên)

    音(おん)楽(がく)を聞(き)いているうちに、眠(ねむ)ってしまった。

    Đang nghe nhạc thì tôi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

Lưu ý

  • ※ Khác 前(まえ)に: うちに nhấn mạnh 'để lâu sẽ muộn, khó làm' → 冷(さ)めないうちに、どうぞ。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.